Gói thầu: 01.XL: Thi công cải tạo sửa chữa đường Đồng Phú theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công cải tạo sửa chữa đường Đồng Phú theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 07:44:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,654,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán ..., đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép 8-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Thi công cải tạo sửa chữa đường Đồng Phú theo hồ sơ thiết kế được duyệt Cải tạo sửa chữa đường Đồng Phú (Đoạn từ QL1A đến đường chính đô thị Kỳ Đồng) 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Dũng – Phó Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; SĐT: 02393.869.279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 02393.240.635 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 02393.240.635 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 4,64 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Có CDKT kèm theo | 123 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng cũ | Có CDKT kèm theo | 1,85 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 4 | Có CDKT kèm theo | 9,39 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào không thích hợp đổ đi, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 4,64 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào không thích hợp đổ đi, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 0,27 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào không thích hợp đổ đi, đất cấp 4 | Có CDKT kèm theo | 9,4 | 100m3 |
| 9 | San đất thải tại bãi thải (50% KL đất thải) | Có CDKT kèm theo | 7,16 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có CDKT kèm theo | 6,43 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Có CDKT kèm theo | 6,98 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Có CDKT kèm theo | 4,25 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ | Có CDKT kèm theo | 4,25 | 100m2 |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Làm móng CPDD loại 2 (lớp dưới) | Có CDKT kèm theo | 3,92 | 100m3 |
| 2 | Làm móng CPDD loại 1 (lớp trên) | Có CDKT kèm theo | 2,1 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, nhựa pha dầu lượng nhựa 1,0kg/m2 | Có CDKT kèm theo | 2,54 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, nhựa nhũ tương lượng nhựa 0,5kg/m2 | Có CDKT kèm theo | 144,18 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển đến công trình | Có CDKT kèm theo | 22,71 | 100 tấn |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và vận chuyển đến công trình | Có CDKT kèm theo | 5,09 | 100 tấn |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C19, dày 3cm | Có CDKT kèm theo | 55,32 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày 6cm | Có CDKT kèm theo | 39,67 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, dày 7cm | Có CDKT kèm theo | 114,88 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, dày 5cm | Có CDKT kèm theo | 3,64 | 100m2 |
| C | Phần bó vỉa, đan rãnh, ATGT | |||
| 1 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đan rãnh M250, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 62,04 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Có CDKT kèm theo | 10,33 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Có CDKT kèm theo | 0,08 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 31,53 | m3 |
| 5 | Vữa lót M75 | Có CDKT kèm theo | 307,53 | m2 |
| 6 | Lắp bó vỉa | Có CDKT kèm theo | 1.266 | cái |
| 7 | Lắp viên đan rãnh | Có CDKT kèm theo | 2.102 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt lưới chắn rác | Có CDKT kèm theo | 26 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Có CDKT kèm theo | 76,79 | m2 |
| 10 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Có CDKT kèm theo | 35,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng biển báo hình tam giác | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| D | Hệ thống rãnh thoát nước | |||
| 1 | Làm móng bãi thi công, dày 10cm bằng CPDD loại 2 | Có CDKT kèm theo | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng M75, dày 3cm | Có CDKT kèm theo | 100 | m2 |
| 3 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công (5% KL) | Có CDKT kèm theo | 73,55 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công rãnh bằng máy (95% KL) | Có CDKT kèm theo | 13,97 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đổ đi, đất cấp 3, cự ly 1km đầu, ô tô 7T | Có CDKT kèm theo | 6,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đổ đi, đất cấp 3, cự ly 0,7km tiếp, ô tô 7T | Có CDKT kèm theo | 6,08 | 100m3 |
| 7 | San đất thải tại bãi thải (50% KL đất thải) | Có CDKT kèm theo | 3,04 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công rãnh (tận dụng đất đào), độ chặt K95 | Có CDKT kèm theo | 7,63 | 100m3 |
| 9 | Ván chống sụt hố đào trong thi công | Có CDKT kèm theo | 2,71 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Có CDKT kèm theo | 107,32 | m3 |
| 11 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | Có CDKT kèm theo | 110,05 | m3 |
| 12 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 đổ LG | Có CDKT kèm theo | 169,59 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LG | Có CDKT kèm theo | 97,97 | m3 |
| 14 | Cốt thép f≤10mm thành rãnh, đổ tại chỗ | Có CDKT kèm theo | 3,1 | Tấn |
| 15 | Cốt thép f≤10mm thành rãnh, đổ LG | Có CDKT kèm theo | 7,04 | Tấn |
| 16 | Cốt thép f≤10mm tấm đan rãnh, đổ LG | Có CDKT kèm theo | 5,78 | Tấn |
| 17 | Cốt thép f≤18mm thành rãnh, đổ tại chỗ | Có CDKT kèm theo | 3,83 | Tấn |
| 18 | Cốt thép f≤18mm tấm đan rãnh, đổ LG | Có CDKT kèm theo | 15,43 | Tấn |
| 19 | Thép hình | Có CDKT kèm theo | 0,59 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Có CDKT kèm theo | 9,63 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thân rãnh đổ LG | Có CDKT kèm theo | 22,41 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan rãnh đổ LG | Có CDKT kèm theo | 4,39 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (thân rãnh) | Có CDKT kèm theo | 514 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | Có CDKT kèm theo | 679 | cấu kiện |
| E | Cửa xả rãnh dọc | |||
| 1 | Đào đất thi công, đất C2 | Có CDKT kèm theo | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thi công | Có CDKT kèm theo | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Có CDKT kèm theo | 0,53 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 đổ TC | Có CDKT kèm theo | 1,13 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2 đổ TC | Có CDKT kèm theo | 2,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT móng, đổ TC | Có CDKT kèm theo | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ BT tường, đổ TC | Có CDKT kèm theo | 0,27 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán ..., đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép 8-16T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Lu rung | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tải | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải BTN | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi