Gói thầu: Gói 01.XL:Khôi phục, nâng cấp Trương Mầm non Kỳ Lạc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900215-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói 01.XL:Khôi phục, nâng cấp Trương Mầm non Kỳ Lạc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210882775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh và ngân sách huyện Kỳ Anh (Đã bố trí 2.500 triệu đồng tại QĐ số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 07:56:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,166,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 Gói 01.XL:Khôi phục, nâng cấp Trương Mầm non Kỳ Lạc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Khôi phục, nâng cấp Trương Mầm non Kỳ Lạc
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh và ngân sách huyện Kỳ Anh (Đã bố trí 2.500 triệu đồng tại QĐ số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng quản lý môi trường đô thị Kỳ Anh; Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Kỳ Anh; Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Kỳ Anh; Tư vấn thẩm tra dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dung Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Dũng – Phó Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; SĐT: 02393.869.279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 02393.240.635
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 02393.240.635.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 1 TẦNG 02 PHÒNG
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IICó CDKT kèm theo3,222100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo21,893m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo15,3731m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có CDKT kèm theo19,805m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,843100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,165tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo1,626tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo28,478m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó CDKT kèm theo0,95100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,25tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo1,251tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo10,454m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo38,937m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo49,192m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo2,074m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo1,421m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Có CDKT kèm theo2,867100m3
18Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,657100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Có CDKT kèm theo28,144m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo29,535m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó CDKT kèm theo29,535m2
22Lát đá bậc tam cấp, PCB40Có CDKT kèm theo11,374m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,93100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,134tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmCó CDKT kèm theo1,414tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo6,127m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó CDKT kèm theo1,742100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,497tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo2,3tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmCó CDKT kèm theo1,237tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo14,934m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiCó CDKT kèm theo3,629100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo4,729tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo41,79m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCó CDKT kèm theo0,635100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,097tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmCó CDKT kèm theo0,54tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo5,862m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo64,678m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo5,49m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo3,648m3
42Gia công xà gồ thépCó CDKT kèm theo1,735tấn
43Lắp dựng xà gồ thépCó CDKT kèm theo1,735tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCó CDKT kèm theo3,431100m2
45Ke nhựa chống bãoCó CDKT kèm theo868cái
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Có CDKT kèm theo337,95m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Có CDKT kèm theo4,226m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo98,655m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo29,06m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo41,54m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo362,9m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo115,009m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo208,346m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,082tấn
55Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungCó CDKT kèm theo56,12m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo67,26m
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo67,26m
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo10,227m
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Có CDKT kèm theo264,267m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Có CDKT kèm theo23,461m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó CDKT kèm theo115,009m2
62Bả bằng bột bả vào tườngCó CDKT kèm theo682,905m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCó CDKT kèm theo682,905m2
64Quét dung dịch chống thấm 2 nước và khò màng chống thấm polimeCó CDKT kèm theo45,984m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo45,984m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoCó CDKT kèm theo23,285m2
67Bàn đá granit tự nhiên có giá đỡCó CDKT kèm theo2m2
68Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mmCó CDKT kèm theo1,44m2
69Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inoxCó CDKT kèm theo19,472m2
70Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 16x16x1.4 sơn tĩnh điệnCó CDKT kèm theo48,376m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay (hoặc tương đương)Có CDKT kèm theo29,7m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, (hoặc tương đương)Có CDKT kèm theo33,288m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoàiCó CDKT kèm theo3,1100m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngCó CDKT kèm theo20bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCó CDKT kèm theo8bộ
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpCó CDKT kèm theo3bộ
77Lắp đặt quạt thông gió trên tườngCó CDKT kèm theo4cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạtCó CDKT kèm theo7cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtCó CDKT kèm theo8cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạtCó CDKT kèm theo2cái
81Lắp đặt quạt ốp trầnCó CDKT kèm theo14cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiCó CDKT kèm theo18cái
83Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngCó CDKT kèm theo2bộ
84Lắp đặt tủ điện phòngCó CDKT kèm theo4hộp
85Lắp đặt tủ điện tổngCó CDKT kèm theo1hộp
86Lắp đặt các automat 75ACó CDKT kèm theo1cái
87Lắp đặt các automat 20, 30, 50ACó CDKT kèm theo23cái
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Có CDKT kèm theo50m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Có CDKT kèm theo90m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Có CDKT kèm theo80m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Có CDKT kèm theo280m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Có CDKT kèm theo390m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmCó CDKT kèm theo750m
94Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mCó CDKT kèm theo3cái
95Gia công, đóng cọc chống sétCó CDKT kèm theo7cọc
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmCó CDKT kèm theo80m
97Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmCó CDKT kèm theo34m
98Bật đỡ dâyCó CDKT kèm theo124cái
99Kẹp nối dâyCó CDKT kèm theo3bộ
100Bu long M10 dài 45Có CDKT kèm theo3cái
101Đồng lá 60x40x3Có CDKT kèm theo3cái
102Sơn chống gỉCó CDKT kèm theo3hộp
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo19,3m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo0,2m3
105SiliconCó CDKT kèm theo5tuýp
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCó CDKT kèm theo19,1m3
107Lắp đặt linh kiện báo cháy (Bình chữa cháy MFZL4)Có CDKT kèm theo2bộ
108Lắp đặt linh kiện báo cháy (Bình chữa cháy MT3)Có CDKT kèm theo1bộ
109Lắp đặt linh kiện báo cháy (Hộp đặt bình chữa cháy)Có CDKT kèm theo1bộ
110Lắp đặt linh kiện báo cháy (Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy)Có CDKT kèm theo1bộ
111Lắp đặt xí bệt trẻ emCó CDKT kèm theo8bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCó CDKT kèm theo24bộ
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCó CDKT kèm theo6bộ
114Lắp đặt gương soiCó CDKT kèm theo6cái
115Lắp đặt chậu tiểu namCó CDKT kèm theo4bộ
116Lắp đặt hộp đựng xà phòngCó CDKT kèm theo8cái
117Lắp đặt giá treoCó CDKT kèm theo2cái
118Lắp đặt hộp đựng xà phòngCó CDKT kèm theo2cái
119Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senCó CDKT kèm theo2bộ
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmCó CDKT kèm theo4cái
121Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Có CDKT kèm theo1bể
122Máy bơm nướcCó CDKT kèm theo1cái
123Van phao điện D20Có CDKT kèm theo1cái
124Quả cầu chắn rácCó CDKT kèm theo13cái
125Phễu thu nước D110Có CDKT kèm theo13cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmCó CDKT kèm theo0,42100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmCó CDKT kèm theo0,088100m
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmCó CDKT kèm theo13cái
129Đai giữ ống + đinh vitCó CDKT kèm theo39bộ
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmCó CDKT kèm theo0,32100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmCó CDKT kèm theo1,1100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmCó CDKT kèm theo0,1100m
133Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmCó CDKT kèm theo2cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmCó CDKT kèm theo114cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmCó CDKT kèm theo0,26100m
136Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànCó CDKT kèm theo18cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmCó CDKT kèm theo0,46100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmCó CDKT kèm theo0,3100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmCó CDKT kèm theo0,4100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmCó CDKT kèm theo0,16100m
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmCó CDKT kèm theo31cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmCó CDKT kèm theo12cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmCó CDKT kèm theo80cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmCó CDKT kèm theo35cái
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmCó CDKT kèm theo10cái
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo2,042m3
147Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICó CDKT kèm theo0,184100m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCó CDKT kèm theo7,275m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có CDKT kèm theo0,985m3
150Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó CDKT kèm theo0,024100m2
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,061tấn
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo1,724m3
153Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo4,218m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCó CDKT kèm theo0,022100m2
155Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmCó CDKT kèm theo0,054tấn
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Có CDKT kèm theo0,637m3
157Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyCó CDKT kèm theo4cái
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo17,728m2
159Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo22,876m2
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Có CDKT kèm theo12,085m2
161Quét nước xi măng 2 nướcCó CDKT kèm theo37,817m2
B SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt
Y/C K = 0,95
Có CDKT kèm theo5,2491100m3
2Mua đất để đắpCó CDKT kèm theo659,7591m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Lu rung Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
5 Ô tô tải ≤ 10T Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
7 Pa lăng xích Còn hoạt động tốt1
8 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
11 Máy cắt sắt cầm tay Còn hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
13 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
14 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->