Gói thầu: Gói 01.XL:Khôi phục, nâng cấp Trương Mầm non Kỳ Lạc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói 01.XL:Khôi phục, nâng cấp Trương Mầm non Kỳ Lạc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh và ngân sách huyện Kỳ Anh (Đã bố trí 2.500 triệu đồng tại QĐ số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 07:56:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,166,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01.XL:Khôi phục, nâng cấp Trương Mầm non Kỳ Lạc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Khôi phục, nâng cấp Trương Mầm non Kỳ Lạc 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ tại Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh và ngân sách huyện Kỳ Anh (Đã bố trí 2.500 triệu đồng tại QĐ số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Dũng – Phó Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; SĐT: 02393.869.279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 02393.240.635 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 02393.240.635. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 1 TẦNG 02 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 3,222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 21,893 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 15,373 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có CDKT kèm theo | 19,805 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,843 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,165 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 1,626 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 28,478 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 0,95 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,25 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 1,251 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 10,454 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 38,937 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 49,192 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 2,074 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 1,421 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có CDKT kèm theo | 2,867 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 0,657 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Có CDKT kèm theo | 28,144 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 29,535 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 29,535 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 11,374 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,93 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,134 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Có CDKT kèm theo | 1,414 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 6,127 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 1,742 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,497 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 2,3 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Có CDKT kèm theo | 1,237 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 14,934 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có CDKT kèm theo | 3,629 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 4,729 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 41,79 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có CDKT kèm theo | 0,635 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,097 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Có CDKT kèm theo | 0,54 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 5,862 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 64,678 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 5,49 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 3,648 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Có CDKT kèm theo | 1,735 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Có CDKT kèm theo | 1,735 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có CDKT kèm theo | 3,431 | 100m2 |
| 45 | Ke nhựa chống bão | Có CDKT kèm theo | 868 | cái |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Có CDKT kèm theo | 337,95 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Có CDKT kèm theo | 4,226 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 98,655 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 29,06 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 41,54 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 362,9 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 115,009 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 208,346 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,082 | tấn |
| 55 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có CDKT kèm theo | 56,12 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 67,26 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 67,26 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 10,227 | m |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Có CDKT kèm theo | 264,267 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Có CDKT kèm theo | 23,461 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 115,009 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Có CDKT kèm theo | 682,905 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 682,905 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm 2 nước và khò màng chống thấm polime | Có CDKT kèm theo | 45,984 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 45,984 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Có CDKT kèm theo | 23,285 | m2 |
| 67 | Bàn đá granit tự nhiên có giá đỡ | Có CDKT kèm theo | 2 | m2 |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mm | Có CDKT kèm theo | 1,44 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inox | Có CDKT kèm theo | 19,472 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 16x16x1.4 sơn tĩnh điện | Có CDKT kèm theo | 48,376 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay (hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 29,7 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, (hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 33,288 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Có CDKT kèm theo | 3,1 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Có CDKT kèm theo | 20 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Có CDKT kèm theo | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt ốp trần | Có CDKT kèm theo | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Có CDKT kèm theo | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện phòng | Có CDKT kèm theo | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tổng | Có CDKT kèm theo | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 75A | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 20, 30, 50A | Có CDKT kèm theo | 23 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Có CDKT kèm theo | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có CDKT kèm theo | 90 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có CDKT kèm theo | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 280 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 390 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Có CDKT kèm theo | 750 | m |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 95 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có CDKT kèm theo | 7 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Có CDKT kèm theo | 80 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Có CDKT kèm theo | 34 | m |
| 98 | Bật đỡ dây | Có CDKT kèm theo | 124 | cái |
| 99 | Kẹp nối dây | Có CDKT kèm theo | 3 | bộ |
| 100 | Bu long M10 dài 45 | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 101 | Đồng lá 60x40x3 | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 102 | Sơn chống gỉ | Có CDKT kèm theo | 3 | hộp |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 19,3 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 0,2 | m3 |
| 105 | Silicon | Có CDKT kèm theo | 5 | tuýp |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Có CDKT kèm theo | 19,1 | m3 |
| 107 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Bình chữa cháy MFZL4) | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Bình chữa cháy MT3) | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Hộp đặt bình chữa cháy) | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy) | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có CDKT kèm theo | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có CDKT kèm theo | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có CDKT kèm theo | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Có CDKT kèm theo | 1 | bể |
| 122 | Máy bơm nước | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 123 | Van phao điện D20 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 124 | Quả cầu chắn rác | Có CDKT kèm theo | 13 | cái |
| 125 | Phễu thu nước D110 | Có CDKT kèm theo | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Có CDKT kèm theo | 0,42 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Có CDKT kèm theo | 0,088 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Có CDKT kèm theo | 13 | cái |
| 129 | Đai giữ ống + đinh vit | Có CDKT kèm theo | 39 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Có CDKT kèm theo | 0,32 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Có CDKT kèm theo | 1,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Có CDKT kèm theo | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Có CDKT kèm theo | 114 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Có CDKT kèm theo | 0,26 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Có CDKT kèm theo | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Có CDKT kèm theo | 0,46 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Có CDKT kèm theo | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có CDKT kèm theo | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Có CDKT kèm theo | 0,16 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Có CDKT kèm theo | 31 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Có CDKT kèm theo | 80 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Có CDKT kèm theo | 35 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Có CDKT kèm theo | 10 | cái |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 2,042 | m3 |
| 147 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có CDKT kèm theo | 0,184 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Có CDKT kèm theo | 7,275 | m3 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có CDKT kèm theo | 0,985 | m3 |
| 150 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,024 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,061 | tấn |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 1,724 | m3 |
| 153 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 4,218 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có CDKT kèm theo | 0,022 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Có CDKT kèm theo | 0,054 | tấn |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có CDKT kèm theo | 0,637 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 17,728 | m2 |
| 159 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 22,876 | m2 |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 12,085 | m2 |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | Có CDKT kèm theo | 37,817 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 5,2491 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Có CDKT kèm theo | 659,7591 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Lu rung | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tải ≤ 10T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Pa lăng xích | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi