Gói thầu: Thi công xây dựng Khu tái định cư (phuc vụ TĐC cho Dự án)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Khu tái định cư (phuc vụ TĐC cho Dự án) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 08:13:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,604,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng (Công trình giao thông đường bộ và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm các hạng mục chính: mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc và hệ thống chiếu sáng), có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng tại Webform hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên, (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Kỹ sư điện kỹ thuật.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo nghề;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (chứng nhận) chỉ lái máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tưới nhựa ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải BTN ≥ 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh sắt 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ÔKèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khu tái định cư (phuc vụ TĐC cho Dự án) Đường trục chính vào Khu công nghiệp Tam Thăng mở rộng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | NS Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020, không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu KTM Chu Lai, địa chỉ: đường Lê Thánh Tông, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 32, đường Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu KTM Chu Lai, địa chỉ: đường Lê Thánh Tông, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353.812.849 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Giao thông | |||
| B | * Nền đường | |||
| C | +Tuyến | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V E-HSMT | 82,26 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường | nt | 1.788,39 | m3 |
| 3 | Vét đất hữu cơ, vận chuyển đổ đi | nt | 48,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | nt | 511,14 | m3 |
| D | + Nút giao | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 497,62 | m3 |
| 2 | Vét đất hữu cơ, vận chuyển đổ đi | nt | 125,98 | m3 |
| E | * Mặt đường | |||
| F | +Tuyến | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | nt | 1.703,81 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 1.703,81 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 | nt | 255,57 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5 | nt | 255,57 | m3 |
| G | + Nút giao | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | nt | 504,28 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 504,28 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 | nt | 75,64 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5 | nt | 75,64 | m3 |
| 5 | Đường dân sinh BT đá 1x2 M300 dày 20cm | nt | 19,9 | m3 |
| H | * Bó vỉa | |||
| I | +Tuyến | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép | nt | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | nt | 60 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | nt | 31,02 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 12,53 | m2 |
| J | + Nút giao | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 lắp ghép | nt | 1,82 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | nt | 6 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | nt | 3,08 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 0,92 | m2 |
| K | * Vỉa hè | |||
| L | +Tuyến | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | nt | 1.328,08 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 dày 5cm | nt | 65 | m3 |
| 3 | Bê tông khoá vỉa hè đá 1x2 M200 | nt | 15,03 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | nt | 7,52 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 16,75 | m2 |
| M | + Nút giao | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | nt | 81,97 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 dày 5cm | nt | 4,1 | m3 |
| 3 | Bê tông khoá vỉa hè đá 1x2 M200 | nt | 2,57 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | nt | 1,29 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 1,34 | m2 |
| N | * Cây xanh | |||
| 1 | Hố trồng cây | nt | 50 | hố |
| 2 | Trồng cây xanh (D7÷10cm, cao ≥3,0m) | nt | 50 | Cây |
| 3 | Chăm sóc cây sau khi trồng (thời gian 90 ngày) | nt | 50 | Cây |
| O | * Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | nt | 10,29 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | nt | 54 | m2 |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | nt | 2 | Cái |
| 4 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo | nt | 4 | cái |
| 5 | Móng trụ đỡ biển báo | nt | 4 | cái |
| P | * Thoát nước dọc | |||
| Q | + Hố ga | |||
| 1 | Thép niềng tấm đan, hố ga | nt | 1,63 | tấn |
| 2 | Thép tấm đan lắp ghép d | nt | 0,18 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | nt | 1,41 | m3 |
| 4 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 | nt | 25,97 | m3 |
| 5 | Cốt thép bậc thang hố ga D =16mm | nt | 0,12 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | nt | 3,06 | m3 |
| 7 | Thép D | nt | 0,12 | tấn |
| 8 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | nt | 7,17 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm móng | nt | 3,58 | m3 |
| R | + Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | nt | 1,05 | m3 |
| 2 | Cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,05 | tấn |
| 3 | Đá dăm đệm móng | nt | 0,59 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm cửa thu nước đá 1x2 M200 | nt | 0,58 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm cửa thu d | nt | 0,03 | tấn |
| 6 | Tấm chắn rác bằng BT cường độ cao | nt | 14 | Cái |
| S | + Mương dọc bê tông | |||
| 1 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | nt | 7,45 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | nt | 47,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | nt | 23,84 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | nt | 11,92 | m3 |
| 5 | Bê tông đan mương đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | nt | 8,94 | m3 |
| 6 | Cốt thép đan mương D | nt | 0,57 | tấn |
| T | + Dầm đỡ đan mương | |||
| 1 | Bê tông dầm đỡ đan mương đá 1x2 M200 | nt | 0,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm đỡ đan mương D | nt | 0,02 | tấn |
| U | + Ông cống ly tâm | |||
| 1 | Ống ly tâm D80 vỉa hè, L=2,0m | nt | 2 | ống |
| 2 | Ống ly tâm D80 vỉa hè, L=3,0m | nt | 78 | ống |
| 3 | Ống ly tâm D80 vỉa hè, L=4,0m | nt | 1 | ống |
| 4 | Mối nối ống bê tông D80 | nt | 71 | mối nối |
| 5 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | nt | 8,59 | m3 |
| 6 | Cốt thép gối cống d | nt | 0,21 | tấn |
| 7 | Đá dăm đệm móng gối cống | nt | 4,86 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng cống | nt | 69,38 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng | nt | 714,98 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng | nt | 639,81 | m3 |
| V | * Thoát nước thải | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | nt | 20,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | nt | 41,03 | m3 |
| 3 | BT thân mương, hố ga, tường đầu đá 2x4 M150 | nt | 43,48 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | nt | 13,61 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d | nt | 1,13 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d | nt | 0,07 | tấn |
| 7 | Lắp ghép tấm đan | nt | 292 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nắp bịt D90 | nt | 51 | cái |
| 9 | Đào hố móng | nt | 314,75 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng | nt | 152,82 | m3 |
| W | * Cống qua đường | |||
| X | + Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | nt | 0,13 | m3 |
| 2 | Thép tấm đan lắp ghép d | nt | 0,03 | tấn |
| 3 | Thép niềng tấm đan, hố ga | nt | 0,23 | tấn |
| 4 | Sơn thép niềng tấm đan, hố ga | nt | 7,17 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | nt | 0,22 | m3 |
| 6 | Cốt thép bậc thang hố ga D =16mm | nt | 0,01 | tấn |
| 7 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 | nt | 2,42 | m3 |
| 8 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | nt | 0,51 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm móng | nt | 0,26 | m3 |
| 10 | Tấm chắn rác bằng BT cường độ cao | nt | 1 | Cái |
| Y | + Đan cống | |||
| 1 | Bê tông đan mương đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | nt | 1,94 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương D | nt | 0,08 | tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương D | nt | 0,18 | tấn |
| Z | + Thân và xà mũ cống | |||
| 1 | Bê tông xà mũ cống đá 1x2 M200 | nt | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống đá 2x4 M150 | nt | 4,86 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà mũ cống D | nt | 0,12 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ cống D | nt | 0,05 | tấn |
| AA | + Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | nt | 6,48 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | nt | 1,62 | m3 |
| 3 | Đào hố móng | nt | 106,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | nt | 12,66 | m3 |
| AB | + Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200 | nt | 5,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản giảm tải d | nt | 0,24 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải d | nt | 0,21 | tấn |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5 | nt | 7,73 | m3 |
| AC | * San nền | |||
| 1 | San nền bằng máy | nt | 333,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất san nền K85 | nt | 1.525,55 | m3 |
| AD | Hạng mục cấp nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng | nt | 132,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | nt | 130,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 4x6 | nt | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | nt | 0,64 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | nt | 9,84 | kg |
| 6 | Kết cấu thép khung đỡ | nt | 0,04 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK25mm | nt | 510 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK63mm | nt | 285 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK110mm | nt | 12 | m |
| 10 | Đai khởi thuỷ, ĐK100mm | nt | 1 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống ĐK63mm | nt | 285 | m |
| 12 | Đấu nối vào mạng lưới cấp nước | nt | 1 | T. bộ |
| AE | Hạng mục cấp điện | |||
| AF | * Trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc trung thế PVC/XLPE/M(1x35)-12,7/24kV | nt | 30 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kV | nt | 54 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc hạ thế PVC/XLPE/M(240)-0,6/1kV | nt | 32 | mét |
| 4 | Tủ điện TĐ-400V-250KVA | nt | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng hạ thế 0,4kV | nt | 8 | Cái |
| 7 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | nt | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng AG-35, CG-240 | nt | 26 | Bộ |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ GB-SĐ | nt | 12 | Bộ |
| 10 | Kẹp, cụm đấu rẽ cho dây bọc | nt | 6 | cái |
| 11 | Kẹp nối đất KNĐ | nt | 18 | Cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-100/130 | nt | 8 | mét |
| 13 | Ống thép tráng kẽm FE-D27 | nt | 6 | mét |
| 14 | Đai thép buộc cáp 20x0,5mm, Khoá đai thép | nt | 8 | bộ |
| 15 | Bảng cấm trèo, Bảng tên trạm | nt | 2 | cái |
| 16 | Hệ xà trạm máy biến áp trên trụ BTLT đôi XMBA-LTĐ | nt | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ dây MBA XĐD-MBA | nt | 2 | bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm TĐTBA-32 | nt | 1 | hệ thống |
| 19 | Nền trạm biến áp 2 cột | nt | 1 | T. bộ |
| 20 | Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4kV | nt | 1 | T. bộ |
| AG | * Đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây nhôm bọc ASXV/WB-(1x95)-12,7/24kV | nt | 645,66 | mét |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | nt | 3 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | nt | 15 | bộ |
| 4 | Sứ chuỗi néo polymer 22kV + phụ kiện | nt | 24 | chuổi |
| 5 | Giáp néo cho dây bọc 95mm2 | nt | 24 | cái |
| 6 | Kẹp, cụm đấu rẽ cho dây bọc | nt | 6 | cái |
| 7 | Giáp buộc cổ sứ GB-SĐ | nt | 30 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-6,5 | nt | 2 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 | nt | 8 | cột |
| 10 | Xà đỡ, xà néo các loại | nt | 9 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cột RC-4 | nt | 5 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cột RC-10 | nt | 1 | bộ |
| 13 | Móng cột lytâm MT-3 | nt | 4 | Móng |
| 14 | Móng cột lytâm MTĐ-2 | nt | 3 | Móng |
| AH | * Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(4x120) | nt | 250,92 | mét |
| 2 | Giá móc, giá đỡ | nt | 6 | bộ |
| 3 | Khoá néo cáp vặn xoắn | nt | 4 | bộ |
| 4 | Đai thép buộc, Khoá đai thép | nt | 14 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm BG-120 | nt | 8 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-130/100 | nt | 16 | mét |
| 7 | Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp trung thế TĐN-3 | nt | 2 | bộ |
| 8 | Bịt đầu cáp | nt | 8 | cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPCI-8,4-3 | nt | 4 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPCI-8,4-5 | nt | 2 | cột |
| 11 | Tiếp địa cột RC-4 | nt | 2 | bộ |
| 12 | Móng cột lytâm MT-1H | nt | 4 | Móng |
| 13 | Móng cột lytâm MTĐ-1H | nt | 1 | Móng |
| AI | * Chiếu sáng | |||
| 1 | Chụp cần đèn đơn trụ LT-8,4m | nt | 5 | bộ |
| 2 | Cần đèn L | nt | 4 | bộ |
| 3 | Xà kẹp cần đèn trụ LT | nt | 4 | bộ |
| 4 | Xà gá tủ điện chiếu sáng trên trụ LT đơn | nt | 1 | bộ |
| 5 | Dây lên đèn M(3x2,5)-600V | nt | 45 | mét |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC-A(5x16)-600V | nt | 269,28 | mét |
| 7 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC-(3x16+1x10)-600V | nt | 10 | mét |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng 3 chế độ | nt | 1 | tủ |
| 9 | Ống nhựa xoắn D40/50 luồn cáp | nt | 16 | mét |
| 10 | Đèn chiếu sáng Led 100W-220V | nt | 9 | bộ |
| 11 | Tiếp đất ngọn chiếu sáng độc lập | nt | 2 | bộ |
| 12 | Cầu chì cá 5A | nt | 37 | cái |
| 13 | Đầu cốt nhôm đồng AM25 | nt | 8 | cái |
| 14 | Giá móc, Khóa treo cáp vặn xoắn | nt | 9 | bộ |
| 15 | Kẹp răng cách điện 2 bu lông 25-95 | nt | 18 | cái |
| 16 | Đai thép, Khóa đai thép | nt | 12 | bộ |
| AJ | Dự phòng phát sinh : 359.156.000 đồng | |||
| AK | Bảo hiểm thi công xây dựng : 11.218.000 đồng | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng (Công trình giao thông đường bộ và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm các hạng mục chính: mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc và hệ thống chiếu sáng), có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng tại Webform hệ thống). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên, (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Kỹ sư điện kỹ thuật.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 7 | - Có chứng nhận đào tạo nghề;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân lái máy | 7 | Có chứng chỉ (chứng nhận) chỉ lái máy. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Xe tưới nhựa ≥ 190CV | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy nén khí ≥ 600 m3/h | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 4 | Máy rải BTN ≥ 130 - 140CV | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 6 | Máy lu bánh sắt 8-12T | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 7 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | ÔKèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 5 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 10T | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 100CV | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 12 | Lu rung ≥ 25T | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi