Gói thầu: Thi công xây dựng Khu tái định cư (phuc vụ TĐC cho Dự án)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909502-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng Khu tái định cư (phuc vụ TĐC cho Dự án)
Số hiệu KHLCNT 20210857716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 08:13:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,604,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng (Công trình giao thông đường bộ và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm các hạng mục chính: mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc và hệ thống chiếu sáng), có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng tại Webform hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên, (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Kỹ sư điện kỹ thuật.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đào tạo nghề;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (chứng nhận) chỉ lái máy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tưới nhựa ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí ≥ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải BTN ≥ 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh sắt 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị ÔKèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 5
10-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 100CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Khu tái định cư (phuc vụ TĐC cho Dự án)
Đường trục chính vào Khu công nghiệp Tam Thăng mở rộng
6 Tháng
E-CDNT 3 NS Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM , địa chỉ: Số 32, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu KTM Chu Lai, địa chỉ: đường Lê Thánh Tông, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 32, đường Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ TK BVTC: Công ty CP tư vấn kiểm định xây dựng Phúc Hưng, Công ty TNHH Tư vấn thiết kế 599 Quảng Nam. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH ĐT & TM Long Thành Vạn Đạt, địa chỉ Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH ĐT & TM Long Thành Vạn Đạt, địa chỉ Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM , địa chỉ: Số 32, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu KTM Chu Lai, địa chỉ: đường Lê Thánh Tông, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 32, đường Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020, không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu KTM Chu Lai, địa chỉ: đường Lê Thánh Tông, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 32, đường Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu KTM Chu Lai, địa chỉ: đường Lê Thánh Tông, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353.812.849
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Giao thông
B * Nền đường
C +Tuyến
1Đắp đất nền đường K95Chương V
E-HSMT
82,26m3
2Đào đất nền đườngnt1.788,39m3
3Vét đất hữu cơ, vận chuyển đổ đint48,48m3
4Đắp đất nền đường K98nt511,14m3
D + Nút giao
1Đắp đất nền đường K95nt497,62m3
2Vét đất hữu cơ, vận chuyển đổ đint125,98m3
E * Mặt đường
F +Tuyến
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmnt1.703,81m2
2Tưới nhựa thấm bám lượng nhựa 1kg/m2nt1.703,81m2
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25nt255,57m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5nt255,57m3
G + Nút giao
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmnt504,28m2
2Tưới nhựa thấm bám lượng nhựa 1kg/m2nt504,28m2
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25nt75,64m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5nt75,64m3
5Đường dân sinh BT đá 1x2 M300 dày 20cmnt19,9m3
H * Bó vỉa
I +Tuyến
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghépnt10m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 đổ tại chỗnt60m3
3Đá dăm đệm móngnt31,02m3
4Bao tải tẩm nhựa đườngnt12,53m2
J + Nút giao
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 lắp ghépnt1,82m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 đổ tại chỗnt6m3
3Đá dăm đệm móngnt3,08m3
4Bao tải tẩm nhựa đườngnt0,92m2
K * Vỉa hè
L +Tuyến
1Lát gạch Terrazzo 40x40x3cmnt1.328,08m2
2Bê tông M150 dày 5cmnt65m3
3Bê tông khoá vỉa hè đá 1x2 M200nt15,03m3
4Đá dăm đệm móngnt7,52m3
5Bao tải tẩm nhựa đườngnt16,75m2
M + Nút giao
1Lát gạch Terrazzo 40x40x3cmnt81,97m2
2Bê tông M150 dày 5cmnt4,1m3
3Bê tông khoá vỉa hè đá 1x2 M200nt2,57m3
4Đá dăm đệm móngnt1,29m3
5Bao tải tẩm nhựa đườngnt1,34m2
N * Cây xanh
1Hố trồng câynt50hố
2Trồng cây xanh (D7÷10cm, cao ≥3,0m)nt50Cây
3Chăm sóc cây sau khi trồng (thời gian 90 ngày)nt50Cây
O * Tổ chức giao thông
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngnt10,29m2
2Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngnt54m2
3Biển báo phản quang hình chữ nhậtnt2Cái
4Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báont4cái
5Móng trụ đỡ biển báont4cái
P * Thoát nước dọc
Q + Hố ga
1Thép niềng tấm đan, hố gant1,63tấn
2Thép tấm đan lắp ghép d nt0,18tấn
3Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200nt1,41m3
4Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150nt25,97m3
5Cốt thép bậc thang hố ga D =16mmnt0,12tấn
6Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200nt3,06m3
7Thép Dnt0,12tấn
8Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150nt7,17m3
9Đá dăm đệm móngnt3,58m3
R + Cửa thu nước
1Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200nt1,05m3
2Cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmnt0,05tấn
3Đá dăm đệm móngnt0,59m3
4Bê tông dầm cửa thu nước đá 1x2 M200nt0,58m3
5Cốt thép dầm cửa thu d nt0,03tấn
6Tấm chắn rác bằng BT cường độ caont14Cái
S + Mương dọc bê tông
1Bê tông mũ mương đá 1x2 M200nt7,45m3
2Bê tông thân mương đá 2x4 M150nt47,12m3
3Bê tông móng mương đá 4x6 M150nt23,84m3
4Đá dăm đệm móngnt11,92m3
5Bê tông đan mương đá 1x2 M200 đổ tại chỗnt8,94m3
6Cốt thép đan mương D nt0,57tấn
T + Dầm đỡ đan mương
1Bê tông dầm đỡ đan mương đá 1x2 M200nt0,13m3
2Cốt thép dầm đỡ đan mương D nt0,02tấn
U + Ông cống ly tâm
1Ống ly tâm D80 vỉa hè, L=2,0mnt2ống
2Ống ly tâm D80 vỉa hè, L=3,0mnt78ống
3Ống ly tâm D80 vỉa hè, L=4,0mnt1ống
4Mối nối ống bê tông D80nt71mối nối
5Bê tông gối cống đá 1x2 M200nt8,59m3
6Cốt thép gối cống dnt0,21tấn
7Đá dăm đệm móng gối cốngnt4,86m3
8Đá dăm đệm móng cốngnt69,38m3
9Đào đất hố móngnt714,98m3
10Đắp đất hố móngnt639,81m3
V * Thoát nước thải
1Đá dăm đệm móngnt20,52m3
2Bê tông móng mương đá 4x6 M150nt41,03m3
3BT thân mương, hố ga, tường đầu đá 2x4 M150nt43,48m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200nt13,61m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép d nt1,13tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép d nt0,07tấn
7Lắp ghép tấm đannt292cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, nắp bịt D90nt51cái
9Đào hố móngnt314,75m3
10Đắp đất hố móngnt152,82m3
W * Cống qua đường
X + Hố ga
1Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200nt0,13m3
2Thép tấm đan lắp ghép d nt0,03tấn
3Thép niềng tấm đan, hố gant0,23tấn
4Sơn thép niềng tấm đan, hố gant7,17m2
5Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200nt0,22m3
6Cốt thép bậc thang hố ga D =16mmnt0,01tấn
7Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150nt2,42m3
8Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150nt0,51m3
9Đá dăm đệm móngnt0,26m3
10Tấm chắn rác bằng BT cường độ caont1Cái
Y + Đan cống
1Bê tông đan mương đá 1x2 M250 đổ tại chỗnt1,94m3
2Cốt thép đan mương D nt0,08tấn
3Cốt thép đan mương D nt0,18tấn
Z + Thân và xà mũ cống
1Bê tông xà mũ cống đá 1x2 M200nt1,62m3
2Bê tông thân cống đá 2x4 M150nt4,86m3
3Cốt thép xà mũ cống D nt0,12tấn
4Cốt thép xà mũ cống D nt0,05tấn
AA + Móng cống
1Bê tông móng mương đá 4x6 M150nt6,48m3
2Đá dăm đệm móngnt1,62m3
3Đào hố móngnt106,7m3
4Đắp đất hố móngnt12,66m3
AB + Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200nt5,52m3
2Cốt thép bản giảm tải d nt0,24tấn
3Cốt thép bản giảm tải d nt0,21tấn
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5nt7,73m3
AC * San nền
1San nền bằng máynt333,61m3
2Đắp đất san nền K85nt1.525,55m3
AD Hạng mục cấp nước
1Đào đất hố móngnt132,26m3
2Đắp đất hố móngnt130,64m3
3Bê tông móng M150, đá 4x6nt0,22m3
4Bê tông hố ga M200, đá 1x2nt0,64m3
5Cốt thép tấm đan D≤10mmnt9,84kg
6Kết cấu thép khung đỡnt0,04tấn
7Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK25mmnt510m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK63mmnt285m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK110mmnt12m
10Đai khởi thuỷ, ĐK100mmnt1cái
11Thử áp lực đường ống ĐK63mmnt285m
12Đấu nối vào mạng lưới cấp nướcnt1T. bộ
AE Hạng mục cấp điện
AF * Trạm biến áp
1Dây đồng bọc trung thế PVC/XLPE/M(1x35)-12,7/24kVnt30mét
2Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kVnt54mét
3Dây đồng bọc hạ thế PVC/XLPE/M(240)-0,6/1kVnt32mét
4Tủ điện TĐ-400V-250KVAnt1Tủ
5Cầu chì tự rơi FCO-24nt1Bộ
6Sứ đứng hạ thế 0,4kVnt8Cái
7Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmnt6Cái
8Đầu cốt đồng AG-35, CG-240nt26Bộ
9Giáp buộc cổ sứ GB-SĐnt12Bộ
10Kẹp, cụm đấu rẽ cho dây bọcnt6cái
11Kẹp nối đất KNĐnt18Cái
12Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-100/130nt8mét
13Ống thép tráng kẽm FE-D27nt6mét
14Đai thép buộc cáp 20x0,5mm, Khoá đai thépnt8bộ
15Bảng cấm trèo, Bảng tên trạmnt2cái
16Hệ xà trạm máy biến áp trên trụ BTLT đôi XMBA-LTĐnt1bộ
17Xà đỡ dây MBA XĐD-MBAnt2bộ
18Tiếp địa trạm TĐTBA-32nt1hệ thống
19Nền trạm biến áp 2 cộtnt1T. bộ
20Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4kVnt1T. bộ
AG * Đường dây trung áp
1Dây nhôm bọc ASXV/WB-(1x95)-12,7/24kVnt645,66mét
2Cầu chì tự rơi FCO-24nt3bộ
3Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmnt15bộ
4Sứ chuỗi néo polymer 22kV + phụ kiệnnt24chuổi
5Giáp néo cho dây bọc 95mm2nt24cái
6Kẹp, cụm đấu rẽ cho dây bọcnt6cái
7Giáp buộc cổ sứ GB-SĐnt30Bộ
8Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-6,5nt2cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11nt8cột
10Xà đỡ, xà néo các loạint9bộ
11Tiếp địa cột RC-4nt5bộ
12Tiếp địa cột RC-10nt1bộ
13Móng cột lytâm MT-3nt4Móng
14Móng cột lytâm MTĐ-2nt3Móng
AH * Đường dây hạ áp
1Cáp vặn xoắn ABC(4x120)nt250,92mét
2Giá móc, giá đỡnt6bộ
3Khoá néo cáp vặn xoắnnt4bộ
4Đai thép buộc, Khoá đai thépnt14bộ
5Đầu cốt đồng nhôm BG-120nt8cái
6Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-130/100nt16mét
7Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp trung thế TĐN-3nt2bộ
8Bịt đầu cápnt8cái
9Cột bê tông ly tâm NPCI-8,4-3nt4cột
10Cột bê tông ly tâm NPCI-8,4-5nt2cột
11Tiếp địa cột RC-4nt2bộ
12Móng cột lytâm MT-1Hnt4Móng
13Móng cột lytâm MTĐ-1Hnt1Móng
AI * Chiếu sáng
1Chụp cần đèn đơn trụ LT-8,4mnt5bộ
2Cần đèn Lnt4bộ
3Xà kẹp cần đèn trụ LTnt4bộ
4Xà gá tủ điện chiếu sáng trên trụ LT đơnnt1bộ
5Dây lên đèn M(3x2,5)-600Vnt45mét
6Cáp vặn xoắn ABC-A(5x16)-600Vnt269,28mét
7Cáp bọc Cu/XLPE/PVC-(3x16+1x10)-600Vnt10mét
8Tủ điện chiếu sáng 3 chế độnt1tủ
9Ống nhựa xoắn D40/50 luồn cápnt16mét
10Đèn chiếu sáng Led 100W-220Vnt9bộ
11Tiếp đất ngọn chiếu sáng độc lậpnt2bộ
12Cầu chì cá 5Ant37cái
13Đầu cốt nhôm đồng AM25nt8cái
14Giá móc, Khóa treo cáp vặn xoắnnt9bộ
15Kẹp răng cách điện 2 bu lông 25-95nt18cái
16Đai thép, Khóa đai thépnt12bộ
AJ Dự phòng phát sinh : 359.156.000 đồng
AK Bảo hiểm thi công xây dựng : 11.218.000 đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng (Công trình giao thông đường bộ và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm các hạng mục chính: mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc và hệ thống chiếu sáng), có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng tại Webform hệ thống).53
2 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên, (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống).32
3 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Kỹ sư điện kỹ thuật.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống).32
4 Công nhân kỹ thuật xây dựng 7 - Có chứng nhận đào tạo nghề;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.21
5 Công nhân lái máy 7 Có chứng chỉ (chứng nhận) chỉ lái máy.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
2 Xe tưới nhựa ≥ 190CV Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
3 Máy nén khí ≥ 600 m3/h Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
4 Máy rải BTN ≥ 130 - 140CV Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
6 Máy lu bánh sắt 8-12T Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm2
7 Lu bánh lốp ≥ 16T Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm2
8 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 T ÔKèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm5
10 Cần cẩu ≥ 10T Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
11 Máy ủi ≥ 100CV Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
12 Lu rung ≥ 25T Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->