Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 08:06:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,221,010,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực Miền Đông tỉnh Quảng Ninh theo Phương án đa chia đa nối (MDMC) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí phải thỏa mãn: * Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. * Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề (năm 2020). + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng đường dây trung thế khu vực 3 | |||
| 1 | Cột thép NT-26C | Bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép NT-26C (dựng thủ công) | Bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Bản vẽ thiết kế | 20 | Cột |
| 4 | Tiếp địa RC-2 | Bản vẽ thiết kế | 19 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ lệch cột đơn đường dây 22kV XRL3-22 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo XL-1 | Bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột đơn 22KV XNL-22 | Bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đôi 3 pha lệch dọc tuyến đường dây 22kV XNL-22D | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Chụp đầu cột CĐC-3 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ nhánh 3 pha 22kV XR3-22 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Gông cột đúp G1 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Gông cột đúp G2 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Gông cột đúp G3 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Gông cột đúp G4 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Kéo dải dây ACSR-120/19 | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 1.527 | m |
| 16 | Kéo dải dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 3.429 | m |
| 17 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 18 | Bộ |
| 18 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV tận dụng | Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer khóa ép 22kV (bao gồm phụ kiện) | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 12 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer giáp níu 22kV (bao gồm phụ kiện) | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 102 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV (bao gồm phụ kiện) | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 6 | Bộ |
| 22 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 | Bản vẽ thiết kế | 27 | Cái |
| 23 | Móng cột thép T34-34 (đào bằng máy) | Bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 24 | Móng cột thép T34-34 (đào thủ công) | Bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 25 | Móng cột BTLT MT-6. (đào bằng máy) | Bản vẽ thiết kế | 16 | Móng |
| 26 | Móng cột BTLT MTĐ-2. (đào bằng máy) | Bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| B | Thí nghiệm đường dây trung thế khu vực 3 | |||
| 1 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | Thí nghiệm | 19 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi 22kV tận dụng | Thí nghiệm | 6 | chuỗi |
| C | Thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi Xà néo lệch 3 tầng đường dây 22kV | TH XNL3-22kV | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi Cột LT-8,5 | TH-LT8,5 | 3 | cột |
| 3 | Thu hồi Cột LT-16 | TH-LT16 | 1 | cột |
| D | Lắp đặt thiết bị trạm cắt khu vực 3 | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 35kV/630A | Bản vẽ thiết kế, TB A cấp | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Recloser 22kV-630A-16kA/1s | Bản vẽ thiết kế, TB A cấp | 4 | Máy |
| 3 | Lắp đặt LBS 22kV/630A | Bản vẽ thiết kế, TB A cấp | 3 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 38,5/0,22kV-100VA | Bản vẽ thiết kế, TB A cấp | 4 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 24/0,22kV-100VA | Bản vẽ thiết kế, TB A cấp | 9 | Máy |
| 6 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Bản vẽ thiết kế, TB A cấp | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Bản vẽ thiết kế, TB A cấp | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | Bản vẽ thiết kế, TB A cấp | 14 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | Bản vẽ thiết kế, TB A cấp | 6 | Bộ |
| E | Xây dựng trạm cắt khu vực 3 | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 180 | Quả |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 50 | Quả |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi néo Polymer 24kV (gồm cả phụ kiện đi kèm) khóa néo | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi néo Polymer 35kV (gồm cả phụ kiện đi kèm) khóa néo | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 12 | Chuỗi |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Bản vẽ thiết kế | 176 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm SYG 120 | Bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dây ACSR-120/19 | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 62 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột) | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE2.5/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột) | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 267 | m |
| 14 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5 (Điều khiển, nguồn nuôi) | Bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 116 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 78 | m |
| 17 | Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chân CSV) | Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 18 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 19 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL50/240 | Bản vẽ thiết kế | 156 | Cái |
| 20 | Khóa Việt Tiệp | Bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 21 | Biển báo trạm | Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn | Bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 23 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-14-190-11 | Bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 24 | Xà néo cột đơn đường dây 35kV XNC-35 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đôi ngang tuyến đường dây 35kV XN-35N | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ nhánh cột đôi đường dây 35kV XR3-35N | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ nhánh cột đơn đường dây 35kV XR3-35 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ LBS cột sắt X-LBS-CS | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến đường dây 22kV XNL-22N-2 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến đường dây 22kV XNL-22D-2 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo và chống sét van XL-3-CSV | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 32 | Xà rẽ nhánh cột đơn đường dây 22kV XR3-22 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 33 | Xà rẽ lệch cột đơn đường dây 22kV XRL3-22 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Xà rẽ nhánh cột đôi đường dây 22kV XR3-22N | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ Reclser, cầu chì, chống sét cột đôi X-RC-1-2 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ dao cách ly cột sắt X-CDCL-CS | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Xà phụ đỡ lèo XL-1A | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo XL-1 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Xà cầu dao mạch vòng cột hình II tim 3m X-CDCL-3 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | Xà phụ đỡ lèo XL-2 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ Reclser, cầu chì, chống sét mạch vòng trạm 2 cột tim 3m X-RC-3 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ Reclser, cầu chì, chống sét mạch vòng trạm 1 cột X-RC-1MV | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 43 | Xà phụ đỡ lèo XL-3 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 44 | Ghế cách điện cột sắt GCĐ-CS | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 45 | Ghế cách điện mạch vòng trạm 2 cột tim 3m GCĐ-3-2 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 46 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-RC-1 | Bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 47 | Thang trèo TT-1 | Bản vẽ thiết kế | 11 | Bộ |
| 48 | Thang trèo TT-2 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ TU cột sắt X-TU-CS | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ Reclser, cầu chì, chống sét trạm 1 cột X-RC-1 | Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ biến điện áp mạch vòng trạm 2 cột X-TU-3 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ biến điện áp trạm 1 cột X-TU-1 | Bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ dao cách ly trạm 1 cột X-CDCL-1 | Bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 54 | Giá treo LBS trên cột bê tông ly tâm X-LBS-1 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ dao cách ly cột dôi X-CDCL-Đ | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 56 | Xà phụ đỡ lèo XP-3-1 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 57 | Xà phụ đỡ lèo XP-3-2 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 58 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Bản vẽ thiết kế | 13 | Bộ |
| 59 | Gông cột đúp G1 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 60 | Gông cột đúp G2 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 61 | Gông cột đúp G3 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 62 | Gông cột đúp G4 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 63 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 64 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 65 | Tiếp địa trạm cắt cột sắt TĐ-RC-5 | Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 66 | Tiếp địa trạm cắt TĐ-RC-4 | Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 67 | Tiếp địa trạm cắt TĐ-RC-2 | Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 68 | Tiếp địa trạm cắt TĐ-RC-1 | Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 69 | Móng cột trạm biến áp MT-5 | Bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 70 | Móng cột MTĐ-1 | Bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| F | Thí nghiệm trạm cắt khu vực 3 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Thí nghiệm | 10 | H.T |
| 2 | Thí nghiệm Recloser sau lắp đặt | Thí nghiệm | 7 | Máy |
| G | Phần cáp quang khu vực 3 | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600c | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Dây nhảy quang duplex SC/UPC-SC/APC 15m | Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/UPC-SC/APC 3m | Bản vẽ thiết kế | 2 | Sợi |
| 4 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/APC-SC/APC 3m | Bản vẽ thiết kế | 1 | Sợi |
| 5 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn LC/UPC-SC/APC 3m | Bản vẽ thiết kế | 1 | Sợi |
| 6 | Dây nguồn 2x1.5mm2 | Bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 7 | Đầu RJ45 | Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Dây mạng lan Cat6 | Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Lạt sắt 400x4,6mm | Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cáp quang ADSS-12 sợi quang KV300 | Bản vẽ thiết kế | 1.623,2 | m |
| 11 | Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời) | Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 12 | Măng sông cáp quang 12FO | Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Bộ néo cáp quang ADSS KV 300m | Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 14 | Gông treo cột LT G0 | Bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 15 | Giá cuốn cáp GCC | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Biển báo cáp quang | Bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 17 | Biển báo độ cao cáp quang vượt đường | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/s | Bản vẽ thiết kế | 1 | t.bị |
| 19 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc | Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| H | Lắp đặt thiết bị trạm cắt khu vực 4 | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 35kV/630A | Bản vẽ thiết kế, TB A cấp | 4 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 38,5/0,22kV-100VA | Bản vẽ thiết kế, TB A cấp | 4 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Bản vẽ thiết kế, TB A cấp | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | Bản vẽ thiết kế, TB A cấp | 8 | Bộ |
| I | Xây dựng trạm cắt khu vực 4 | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV | Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp | 59 | Quả |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi néo Polymer 35kV (gồm cả phụ kiện đi kèm) khóa néo | Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp | 13 | Chuỗi |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm SYG 120 | Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột) | Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp | 110 | m |
| 9 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5 (Điều khiển, nguồn nuôi) | Bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp | 92 | m |
| 11 | Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chân CSV) | Bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 12 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 13 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL50/240 | Bản vẽ thiết kế | 54 | Cái |
| 14 | Khóa Việt Tiệp | Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Biển báo trạm | Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 17 | Xà đấu điện cân đường dây 35kV XĐĐC-35 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đơn đường dây 35kV XNC-35 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh cột đơn đường dây 35kV XR3-35 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ dao cách ly trạm 2 cột tim 1m9 X-CDCL-1,9 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ Reclser, cầu chì, chống sét trạm 2 cột tim 1m9 X-RC-1,9 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ biến điện áp trạm 2 cột tim 1m9 X-TU-1,9 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế cách điện cột đôi tim 1m9 GCĐ-1,9 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-RC-1 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Thang trèo TT-1 | Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 26 | Thang trèo TT-2 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ Reclser, cầu chì, chống sét trạm 2 cột X-RC-2 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ Reclser, cầu chì, chống sét trạm 1 cột X-RC-1 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ biến điện áp trạm 2 cột X-TU-2 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ biến điện áp trạm 1 cột X-TU-1 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ dao cách ly trạm 2 cột (cho nhánh rẽ) X-CDCL-2 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ dao cách ly trạm 1 cột X-CDCL-1 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Ghế cách điện trạm 2 cột GCĐ-2 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Chụp đầu cột CĐC-3 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 37 | Tiếp địa trạm cắt TĐ-RC-3 | Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 38 | Tiếp địa trạm cắt TĐ-RC-2 | Bản vẽ thiết kế | 3 | HT |
| J | Thí nghiệm trạm cắt khu vực 4 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Thí nghiệm | 4 | H.T |
| 2 | Thí nghiệm Recloser sau lắp đặt | Thí nghiệm | 4 | Máy |
| K | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Thí nghiệm mẫu | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm SYG 120 | Thí nghiệm mẫu | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Thí nghiệm mẫu | 3 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm mẫu Đầu cốt đồng M35 | Thí nghiệm mẫu | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm mẫu Kẹp nhôm 3 bu lông AL50/240 | Thí nghiệm mẫu | 3 | mẫu |
| L | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sông | Đảm bảo an toàn | 1 | Hạng mục |
| 2 | Chi phí Bảo hiểm công trình | Bảo hiểm | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô thùng | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào đất | 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực | 400mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi