Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 08:18:00 đến ngày 2021-09-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,238,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.146.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ)- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ)- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ An toàn lao động- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III (3) trở lên- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề trong xây dựng hoặc tương đương (thợ nề, thợ cầu đường, lái máy......) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc, máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc, máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường trục tổ dân phố số 9, thị trấn Lâm, huyện Ý Yên (Đoạn từ đương bờ sông S40 đến đường đi Yên Ninh) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản cam kết đính kèm HSDT theo yêu cầu chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Lâm; Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0944.161020; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.823009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283823041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG TUYẾN D1 | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II,10%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,033 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,893 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I,10%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,846 | 1m3 |
| 4 | Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1861 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bao nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95,10%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8242 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bao nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4174 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9095 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng đá thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2478 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9723 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4733 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2696 | 100m2 |
| 12 | Mua nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.497,99 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301,24 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá thải đệm móng, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,18 | m3 |
| 15 | Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG TUYẾN D2 | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II,10%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,492 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1343 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I,10%Kl | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,865 | 1m3 |
| 4 | Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9779 | 100m3 |
| 5 | Đắp bao nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95,10%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9748 | 100m3 |
| 6 | Đắp bao nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7728 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2799 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng đá thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9976 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1634 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7993 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | 100m2 |
| 12 | Mua nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.072,74 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,55 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá thải đệm móng, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,24 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,46 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG TUYẾN D3 | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II,10%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,63 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6367 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IV,10%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | 1m3 |
| 4 | Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3015 | 100m3 |
| 5 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I,10%Kl | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,737 | 1m3 |
| 6 | Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6763 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II.10%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | 1m3 |
| 8 | Đào cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | 100m3 |
| 9 | Đắp bao nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95,10%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3181 | 100m3 |
| 10 | Đắp bao nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8625 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng đá thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3291 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2717 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2988 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0397 | 100m2 |
| 15 | Mua nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.759,22 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354,53 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá thải đệm móng, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 18 | Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,78 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - CỌC TIÊU - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2994 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m3 |
| 3 | Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2994 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I,10%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,288 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7459 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4304 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,075 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,18 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,72 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | mối nối |
| 15 | Hoàn trả bê tông đường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dàn van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0707 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2196 | tấn |
| 20 | Gia công cánh van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8271 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt khe van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,82 | 1m2 |
| 23 | Mua Vít nâng V1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,372 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3035 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2048 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre, dài 2 m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9541 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 37 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II,10%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,912 | 1m3 |
| 38 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7121 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2268 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc tre, dài 2 m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7777 | 100m |
| 41 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,43 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3177 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m3 |
| 44 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,89 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,22 | m2 |
| 46 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4957 | tấn |
| 48 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8257 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,63 | m3 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | 1cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển, di dời cây xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 54 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II,10%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,892 | 1m3 |
| 55 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9503 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4758 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,44 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,19 | m3 |
| 59 | Đóng cọc tre, dài 2 m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5845 | 100m |
| 60 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,52 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7169 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3326 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,597 | tấn |
| 64 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,69 | m3 |
| 65 | Trát mối nối rãnh VXM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,88 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7539 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,04 | m3 |
| 69 | Lắp đặt rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | cái |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 498 | cái |
| 71 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 1m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 74 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,81 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | m2 |
| 78 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tấn |
| 83 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6848 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,13 | 1cấu kiện |
| 85 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4494 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2696 | m3 |
| 87 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | 100m2 |
| 88 | Sơn cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,94 | tấn |
| 89 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1715 | m3 |
| 90 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cột và biển báo giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: MUA VẬT LIỆU ĐẮP - VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Mua vật liệu đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3442 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3442 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | 100m3/1km |
| F | CHI PHÍ HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.146.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ)- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ)- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ An toàn lao động- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III (3) trở lên- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công hoặc tương đương | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 5 | - Chứng chỉ nghề trong xây dựng hoặc tương đương (thợ nề, thợ cầu đường, lái máy......) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 1 |
| 6 | Máy xúc, máy đào | Máy xúc, máy đào | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi