Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920163-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210913646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 08:18:00 đến ngày 2021-09-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,238,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.146.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ)- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ)- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ An toàn lao động- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III (3) trở lên- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ nghề trong xây dựng hoặc tương đương (thợ nề, thợ cầu đường, lái máy......)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc, máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc, máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường trục tổ dân phố số 9, thị trấn Lâm, huyện Ý Yên (Đoạn từ đương bờ sông S40 đến đường đi Yên Ninh)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lâm; Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0944.161020; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư tư vấn xây dựng NADACO; Địa chỉ: Số 22/208 đường Hưng Yên, Phường Quang Trung, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lâm; Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0944.161020; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản cam kết đính kèm HSDT theo yêu cầu chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lâm; Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0944.161020; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.823009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283823041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG TUYẾN D1
1Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II,10%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0331m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,893100m3
3Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I,10%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật279,8461m3
4Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,1861100m3
5Đắp đất bao nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95,10%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8242100m3
6Đắp đất bao nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4174100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,9095100m3
8Thi công móng đá thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2478100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9723100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4733100m3
11Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2696100m2
12Mua nilong chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.497,99m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật301,24m3
14Thi công lớp đá thải đệm móng,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,18m3
15Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,76m3
B HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG TUYẾN D2
1Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II,10%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4921m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1343100m3
3Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I,10%KlChương V. Yêu cầu về kỹ thuật210,8651m3
4Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,9779100m3
5Đắp bao nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95,10%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9748100m3
6Đắp bao nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7728100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2799100m3
8Thi công móng đá thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9976100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1634100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7993100m3
11Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,868100m2
12Mua nilong chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.072,74m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật214,55m3
14Thi công lớp đá thải đệm móng,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,24m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,46m3
C HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG TUYẾN D3
1Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II,10%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,631m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6367100m3
3Đào đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IV,10%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,351m3
4Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3015100m3
5Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I,10%KlChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,7371m3
6Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6763100m3
7Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II.10%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5241m3
8Đào cấp đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0472100m3
9Đắp bao nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95,10%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3181100m3
10Đắp bao nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8625100m3
11Thi công móng đá thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3291100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2717100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2988100m3
14Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0397100m2
15Mua nilong chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.759,22m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật354,53m3
17Thi công lớp đá thải đệm móng,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,35m3
18Bê tông lề đường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,78m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - CỌC TIÊU - BIỂN BÁO
1Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2994100m3
2Mua đất đắp K85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,04m3
3Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2994100m3
4Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I,10%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2881m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7459100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4304100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,075100m
8Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,18m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,48m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,1m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,72m3
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật481 đoạn ống
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42mối nối
15Hoàn trả bê tông đường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2m3
16Ván khuôn dàn vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0707100m2
17Bê tông dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2196tấn
20Gia công cánh vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8271tấn
21Gia công, lắp đặt khe vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0429tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,821m2
23Mua Vít nâng V1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
24Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3721m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3035100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2048100m3
27Đóng cọc tre, dài 2 m bằng thủ công - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9541100m
28Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,39m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,46m3
30Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
37Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II,10%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9121m3
38Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7121100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2268100m3
40Đóng cọc tre, dài 2 m bằng thủ công - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,7777100m
41Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,43m3
42Ván khuôn bê tông móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3177100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,14m3
44Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,89m3
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,22m2
46Ván khuôn xà mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,932100m2
47Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4957tấn
48Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,46m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,407100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8257tấn
51Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,63m3
52Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1061cấu kiện
53Vận chuyển, di dời cây xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cây
54Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II,10%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,8921m3
55Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II,90%KLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9503100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4758100m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,44m3
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,19m3
59Đóng cọc tre, dài 2 m bằng thủ công - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,5845100m
60Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,52m3
61Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7169100m2
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3326tấn
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,597tấn
64Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,69m3
65Trát mối nối rãnh VXM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,88m2
66Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,74100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7539tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,04m3
69Lắp đặt rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật249cái
70Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật498cái
71Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,771m3
72Ván khuôn bê tông móng hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m3
73Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
74Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,81m3
76Ván khuôn xà mũ hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0975m3
77Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0407m2
78Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m2
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1086m3
81Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m2
82Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8tấn
83Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6848m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,131cấu kiện
85Ván khuôn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4494100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2696m3
87Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,35100m2
88Sơn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,94tấn
89Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1715m3
90Sản xuất cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,413m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,02100m2
92Lắp đặt cột và biển báo giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10tấn
E HẠNG MỤC: MUA VẬT LIỆU ĐẮP - VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI
1Mua vật liệu đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.504,04m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,3442100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,3442100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,335100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,335100m3/1km
F CHI PHÍ HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
2Chi phí dự phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.146.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ)- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ)- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ An toàn lao động- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III (3) trở lên- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018.33
6 Đội trưởng thi công hoặc tương đương 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông Cầu - đường bộ- Đã phụ trách công việc ít nhất 1 công trình tương tự từ 01/01/2018.33
7 Công nhân 5 - Chứng chỉ nghề trong xây dựng hoặc tương đương (thợ nề, thợ cầu đường, lái máy......)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
6 Máy xúc, máy đào Máy xúc, máy đào1
7 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->