Gói thầu: Duy trì phát sóng quảng bá tín hiệu kênh chương trình truyền hình Yên Bái theo tiêu chuẩn HD trên vệ tinh VINASAT-1, giai đoạn 2021-2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH YÊN BÁI |
| Tên gói thầu | Duy trì phát sóng quảng bá tín hiệu kênh chương trình truyền hình Yên Bái theo tiêu chuẩn HD trên vệ tinh VINASAT-1, giai đoạn 2021-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908876 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 52 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 08:31:00 đến ngày 2021-09-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là19.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về truyền dẫn phát sóng các kênh truyền hình hình trên vệ tinh VINASAT-1 theo tiêu chuẩn độ nét cao HDTV mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự về truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình trên vệ tinh VINASAT-1 theo tiêu chuẩn độ nét cao HDTV (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng >80%). Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND/Năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND/Năm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.Một nhân sự có thể đảm nhận nhiều vị trí công việc cho gói thầu, một cách phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.Một nhân sự có thể đảm nhận nhiều vị trí công việc cho gói thầu, một cách phù hơp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TỈNH YÊN BÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì phát sóng quảng bá tín hiệu kênh chương trình truyền hình Yên Bái theo tiêu chuẩn HD trên vệ tinh VINASAT-1, giai đoạn 2021-2025 Thuê dịch vụ “Duy trì phát sóng quảng bá tín hiệu kênh chương trình truyền hình Yên Bái theo tiêu chuẩn HD trên vệ tinh Vinasat-1”, giai đoạn 2021-2025 đối với Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Yên Bái 52 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đăng ký kinh doanh, Các hợp đồng tương tự đã thực hiện. - Bản sao y Giấy phép cung cấp dịch vụ truyền hình trực tiếp qua vệ tinh của Nhà thầu chính hoặc đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh); - Bản sao y Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh của của Nhà thầu chính hoặc đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh); - Bản sao y Hợp đồng thuê và cho thuê dung lượng phát đáp vệ tinh VINASAT-1 ký giữa Nhà thầu chính hoặc đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh) với Công ty Viễn thông quốc tế (VNPTI) còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có 02 trạm truyền dẫn tín hiệu kênh truyền hình lên vệ tinh (Uplink) VINASAT-1 (01 trạm chính và 01 trạm dự phòng) được đặt ở 02 khu vực địa lý độc lập, có điều kiện khí hậu khác nhau; - Giấy cam kết sửa chữa, khắc phục ngay các sự cố; Đảm bảo chất lượng phủ sóng trong thời gian cho thuê; - Phương án dự phòng về hệ thống thiết bị truyền dẫn và phát sóng. Đảm bảo truyền dẫn và phát sóng liên tục 24/24h; - Quy trình và phương án phối hợp vận hành và xử lý sự cố, đầu mối liên lạc rõ ràng, khoa học, chi tiết; - Phương án chăm sóc khách hàng và giải đáp các thông tin yêu cầu của khán giả xem truyền hình phát sóng trên vệ tinh 24/24h hàng ngày. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng ... sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực. Hợp đồng tương tự: Bản sao Hợp đồng (được chứng thực theo quy định); Biên bản nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng này. Tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (được kiểm toán) trong năm 3 năm: 2018, 2019, 2020. Nhân sự: Hồ sơ văn bằng, chứng chỉ và các văn bản chứng minh trình độ, kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Số 1 đường Trần Quốc Toản, P Đồng Tâm, TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái Điện thoại: (0216) 3.852.491 Fax: (0216) 3.853.491 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Số 1 đường Trần Quốc Toản, P Đồng Tâm, TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái Điện thoại: (0216) 3.852.491 Fax: (0216) 3.853.491 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Số 1 đường Trần Quốc Toản, P Đồng Tâm, TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái Điện thoại: (0216) 3.852.491 Fax: (0216) 3.853.491 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Số 1 đường Trần Quốc Toản, P Đồng Tâm, TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái Điện thoại: (0216) 3.852.491 Fax: (0216) 3.853.491 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cho thuê cặp thiết bị Mã hóa/Giải mã và kênh truyền dẫn tín hiệu kênh YTV HD từ Đài PT-TH Yên Bái đến Tổng khống chế của VTC | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 52 | |
| 2 | Phát sóng quảng bá tín hiệu kênh truyền hình YTV theo tiêu chuẩn độ nét cao HDTV trên vệ tinh VINASAT-1 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 52 | |
| 3 | Dịch vụ chăm sóc khách hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 52 | |
| 4 | Cam kết đảm bảo thời gian duy trì cung cấp dịch vụ ổn định trong thời gian cho thuê | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tháng | 52 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.95E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là19.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về truyền dẫn phát sóng các kênh truyền hình hình trên vệ tinh VINASAT-1 theo tiêu chuẩn độ nét cao HDTV mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự về truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình trên vệ tinh VINASAT-1 theo tiêu chuẩn độ nét cao HDTV (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng >80%). Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND/Năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND/Năm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên. | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.Một nhân sự có thể đảm nhận nhiều vị trí công việc cho gói thầu, một cách phù hợp. | 3 | 3 |
| 2 | Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử. | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.Một nhân sự có thể đảm nhận nhiều vị trí công việc cho gói thầu, một cách phù hơp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi