Gói thầu: Mua sắm màn hình Led và lắp đặt các bảng quảng cáo tại các công trình thể thao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm màn hình Led và lắp đặt các bảng quảng cáo tại các công trình thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902426 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ quảng cáo của Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến Thiết Đồng Tháp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 08:33:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,825,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm màn hình Led và lắp đặt các bảng quảng cáo tại các công trình thể thao Mua sắm màn hình Led và lắp đặt các bảng quảng cáo tại các công trình thể thao 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ quảng cáo của Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến Thiết Đồng Tháp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng led P10 outdoor Fullcolor. Kích thước hiển thị: (W9920mm x H 960mm) | 1 | Bảng | * Thông số module:- Model: P10- Khoảng cách điểm ảnh: 10mm outdoor- Cấu hình điểm ảnh: SMD3535 3in 1- Kích thước module: 160*320mm- Độ phân giải module: 16*32=512 Dots- Mật độ điểm ảnh: 10000dots/m2- IC: Sử dụng công nghệ PWM- Chip LED: Epistar * Thông số cabinet- Kích thước Cabinet: W960mm*H960mm (customize 640/1280mm)- Độ phân giải Cabinet: 96*96=9216Dots- Số lượng module/cabinet: 18pcs- Chất liệu: Sắt không gỉ, sơn tĩnh điện- Khối lượng: khoảng 18kg* Thông số bộ nguồn- Nguồn: 5V-60ACó quạtCông suất: 300WĐiện áp AC input: 200~240VACDòng điện AC: 60A/230VACTần số làm việc: 47 ~ 63 HzĐiện áp DC output: 5VDCNhiệt độ làm việc: -30 ~ + 60⁰CBảo vệ quá tải: 110 ~ 150% rated output powerKT nguồn: 212 x 81.5 x 30mmTrọng lượng: 0.76kg.* Thông số hệ thống điều khiển+ Card nhận tín hiệu: - Gồm hub75 12 port trên card (hỗ trợ chế độ quét 32) không cần thêm hub card;- Hỗ trợ đầu vào màu HDMI 12 bit- Sử dụng bộ xử lý tín hiệu 18 bit, hỗ trợ tối đa 18 bit (260.000) màu xám (mỗi màu đỏ, xanh lá cây và xanh dương);- Hỗ trợ tối đa mỗi card 1024 × 768 pixel- Mỗi card có thể xuất 24 nhóm dữ liệu RGB- Hỗ trợ giải mã 138, giải mã nối tiếp 595, v.v.- Hỗ trợ hiệu chỉnh độ sáng và màu sắc theo pixel- Tốc độ làm mới cao và mức độ xám cao với hầu hết IC khiển;- Hỗ trợ IC trình điều khiển chung và hầu hết các IC trình điều khiển PWM- Hỗ trợ sao lưu nhanh với 2 card- Tuân thủ tiêu chuẩn CE, RoHs+ Card truyền tín hiệu:- Card truyền tín hiệu cho màn hình LED full màu và hỗ trợ cả màn hình led đơn sắc, hay 2 màu.- Một card có thể hỗ trợ 1310720 pixel; hỗ trợ 4032 pixel chiều rộng tối đa; và tối đa 2048 pixel về chiều cao.- Hỗ trợ độ phân giải đầu ra tùy chỉnh với 2 chế độ 30Hz hoặc 60Hz- 1 đầu vào video DVI, 1 đầu vào âm thanh- 2 đầu ra cổng Ethernet, Mỗi cổng hỗ trợ 65536 pixel- Hỗ trợ điều chỉnh độ sáng- 1 giao diện cảm biến ánh sáng; Giao diện điều khiển USB. Điện áp cung cấp: 5.0V- Độ an toàn: CE, RoHS- Bộ điều khiển: Controller* Thông số độ sáng, mức bảo vệ, công suất và góc nhìn- Độ sáng: ≥5000 cd/m2- Chỉ số bảo vệ: IP65 chống nước- Khoảng cách nhìn tối ưu: ≥10m- Quét: 1/4- Góc nhìn: Ngang 140±10° Dọc 130±10°- Điều khiển độ sáng: Red,Green and Blue 14-16bits/Each- Tần số làm tươi: ≥1920Hz- Phương thức truyền: RJ45- Tuổi thọ: ≥100,000 giờ- Nhiệt độ vận hành: -10℃~50℃Độ ẩm | ||
| 2 | Hệ khung sắt lắp đặt ngoài trời, ốp alu | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 3 | Hệ thống điều khiển | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 4 | Tủ điện và phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 5 | Bảng quảng cáo 2 mặt, chữ A : "CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT TỈNH ĐỒNG THÁP" | 12 | Bảng | - Chất liệu: Khung sắt kẽm vuông 25, lót tole kẽm dày 4zem, nội dung in bạt hiflex ngoài trời loại dày 2 da, viền nhôm. Kích thước: W5000mmxH1000mm. | ||
| 6 | Bảng quảng cáo 2 mặt (không phải hình dạng chữ A, bảng quảng cáo dạng treo), chữ với nội dung: "CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT TỈNH ĐỒNG THÁP" | 7 | Bảng | - Chất liệu: Khung sắt kẽm vuông 25, lót tole kẽm 2 mặt dày 4zem, nội dung in bạt hiflex ngoài trời loại dày 2 da, viền nhôm. Kích thước: W5000mmxH1000mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi