Gói thầu: Thi công Nạo vét hồ chứa nước Đạ Ngơr xã Đinh Trang Thượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công Nạo vét hồ chứa nước Đạ Ngơr xã Đinh Trang Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 08:32:00 đến ngày 2021-09-20 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,161,529,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161529462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng NN&PTNT hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: thủy lợi;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: giao thông;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầuiao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ phù hợp - Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng>= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích >= 0,70 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành >=14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích >= 1,60 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Xe ban) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông - 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa - 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi - công suất >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Nạo vét hồ chứa nước Đạ Ngơr xã Đinh Trang Thượng Nạo vét hồ chứa nước Đạ Ngơr xã Đinh Trang Thượng 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | ) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 31/6/2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I./ PHẦN NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 179,9665 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,4553 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,09 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6865 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 276,8253 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn ( Tấm chóng lầy) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,005 | tấn |
| B | II./ PHẦN ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 75,2 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,814 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,298 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,097 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,265 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,3809 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,104 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,18 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76,558 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,38 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,378 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,372 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,674 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100 m |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,26 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,26 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,428 | 100m |
| 21 | Bu long thép D16 L=300mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,285 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,285 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,462 | m2 |
| 25 | Máy đóng mở V1.5 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| C | III./ PHẦN KÊNH DẪN THƯỢNG - HẠ LƯU | |||
| 1 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 81,36 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,048 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,47 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,206 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,944 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,396 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,75 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,81 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,94 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,73 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100 m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,51 | m2 |
| D | IV./ PHẦN ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,1221 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1497 | 100 m3 |
| 3 | Xáo xới lu lèn K95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0553 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,9724 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2518 | 100 m3 |
| 6 | Bạt lót | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,9834 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4745 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,33 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,255 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,323 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161529462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng NN&PTNT hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + 01 người có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: thủy lợi;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + 01 người có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: giao thông;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầuiao thông; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân | 10 | có chứng chỉ phù hợp - Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng>= 10T | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 2 | Máy mài | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 3 |
| 4 | Máy đầm đầm bàn | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kw | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 8 | Máy ủi | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích >= 0,70 m3 | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành >=14T | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích >= 1,60 m3 | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm (hoặc Xe ban) | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - 250 lít | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa - 150 lít | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 15 | Máy ủi - công suất >= 110CV | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10T | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 3 |
| 17 | Ô tô tưới nước | - Máy móc hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi