Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa đường dây 22kV NMTĐ Đăk Pône – năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN LỰC 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Sửa chữa đường dây 22kV NMTĐ Đăk Pône – năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 08:31:00 đến ngày 2021-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 278,624,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17936329E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có một trong các công việc như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây và trạm. - Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V:+ Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng (N=01) tương tự có giá trị tối thiểu là 195.036.954 VNĐ (V) (70% giá gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 195.036.954 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (có thể kiêm nhiệm kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hồ sơ chứng minh trình độ chuyên môn gồm:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm đã từng làm các công việc tương tự như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây và trạm; gồm:(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình.(ii) Có văn bản xác nhận của Nhà thầu đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (nhà thầu có thể không đề xuất Cán bộ kỹ thuật thi công khi Chỉ huy trưởng công trình được phân công kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Hồ sơ chứng minh trình độ chuyên môn gồm:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm đã từng làm các công việc tương tự như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây và trạm gồm:(i) Đã là cán bộ kỹ thuật và cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình.(ii) Có văn bản xác nhận của Nhà thầu đã từng là cán bộ kỹ thuật và cán bộ phụ trách an toàn 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải = | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải dùng để vận chuyển thiết bị có tải trọng = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông với dung tích 250l-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm dùi bê tông móng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Palăng kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN LỰC 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Sửa chữa đường dây 22kV NMTĐ Đăk Pône – năm 2021 Xử lý độ võng khoảng cột BT05 -:- BT06 BT09 -:- BT10 tuyến; Sửa chữa tại vị trí BT10 tuyến Đường dây 22kV - NMTĐ Đăk Pône và Thay sứ chuỗi Polymer, đầu cốt và phụ kiện tuyến Đường dây 22kV 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1- File scan giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; 2- File scan thỏa thuận liên danh (nếu có); 3- File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); 4- File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); 5- File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; 6- File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu; bản cam kết bảo vệ môi trường; bản cam kết thực hiện đền bù phục vụ thi công; bản cam kết bảo hành và chất lượng công trình; cam kết tuân thủ quy định về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3 số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3 số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212545; Fax: 0236. 2221000. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212546; Fax: 0236. 2221000. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sửa chữa tại vị trí BT10/ I. Phần mua sắm VTTB và thi công xây dựng/lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT 14 m, loại lực đầu cột 13kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Móng MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 3 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Móng |
| 4 | Xà néo góc hình II: NII-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo góc hình II: NII-16-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa (40x4x5000) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Khóa néo dây nhôm lõi thép ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 8 | Cách điện đứng Pin Post 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 10 | Dây néo trung áp TK50-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Sợi |
| 11 | Dây néo trung áp TK50-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Sợi |
| 12 | Ống nối cho dây nhôm lõi thép 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Cái |
| B | Phần sửa chữa tại vị trí BT10/ II. Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cột BTLT 14 m, loại lực đầu cột 13 kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Xà néo góc hình II: NII-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo góc hình II: NII-16-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 6 | Khóa néo dây nhôm lõi thép ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 7 | Dây néo trung áp TK50-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Sợi |
| 8 | Dây néo trung áp TK50-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | Sợi |
| C | Phần xử lý độ võng khoảng cột BT05 -:- BT06 & BT09 -:- BT10/ I. Phần mua sắm VTTB và thi công xây dựng/lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT 14 m, loại lực đầu cột 9.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Móng MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ thẳng lệch: XĐL-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt lệch: XVL-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | m |
| 6 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây nhôm lõi thép ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 7 | Cách điện đứng Pin Post 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | Bộ |
| D | Phần thay sứ chuỗi Polymer, đầu cốt và phụ kiện (tại 07 vị trí trên tuyến đường dây) / I. Phần lắp mới VTTB A cấp | |||
| 1 | Dây dẫn đấu lèo nhôm lõi thép ACSR-185/29 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 54 | m |
| 2 | Khóa néo dây nhôm lõi thép ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | Cái |
| 3 | Đầu cốt hợp kim nhôm 2 lỗ bulong cho dây ACSR 185/29mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 128 | Cái |
| E | Phần thay sứ chuỗi Polymer, đầu cốt và phụ kiện (tại 07 vị trí trên tuyến đường dây) / II. Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ bulong cho dây ACSR 185/29mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 64 | Cái |
| F | Phần thay sứ chuỗi Polymer, đầu cốt và phụ kiện (tại 07 vị trí trên tuyến đường dây) / III. Phần mua sắm VTTB và thi công lắp đặt | |||
| 1 | Chuỗi cách điện polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17936329E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có một trong các công việc như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây và trạm. - Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V:+ Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng (N=01) tương tự có giá trị tối thiểu là 195.036.954 VNĐ (V) (70% giá gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 195.036.954 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (có thể kiêm nhiệm kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn công trình) | 1 | - Hồ sơ chứng minh trình độ chuyên môn gồm:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm đã từng làm các công việc tương tự như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây và trạm; gồm:(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình.(ii) Có văn bản xác nhận của Nhà thầu đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (nhà thầu có thể không đề xuất Cán bộ kỹ thuật thi công khi Chỉ huy trưởng công trình được phân công kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | Hồ sơ chứng minh trình độ chuyên môn gồm:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm đã từng làm các công việc tương tự như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây và trạm gồm:(i) Đã là cán bộ kỹ thuật và cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình.(ii) Có văn bản xác nhận của Nhà thầu đã từng là cán bộ kỹ thuật và cán bộ phụ trách an toàn 01 công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải = | Ô tô tải dùng để vận chuyển thiết bị có tải trọng = | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dùng để trộn bê tông với dung tích 250l-500l | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | Dùng để ép đầu cốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm dùi bê tông móng | 1 |
| 5 | Palăng kéo | Dùng để kéo thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi