Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920446-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210920393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước do huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 09:15:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,283,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,252,000 VNĐ ((Mười chín triệu hai trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 02 công trình hoàn thành trên địa bàn huyện miền núi có tính chất, quy mô tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây nhất. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên;- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng cho 01 công trình tương tự. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân các loại: Thợ sơn, thợ sắt, thợ mộc, thợ hàn, thợ điện, thợ nề xây dựng (nhà thầu tự bố trí nhân sự cho từng vị trí phù hợp cho gói thầu)
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài – công suất 2.7Kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Nhà văn hóa Khu phố KlotPok
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước do huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Công ty TNHH thiết kế kiến trúc A&B - Lập Hồ sơ thiết kế; 2. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh - Thẩm định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Công ty TNHH thiết kế kiến trúc A&B - Lập E-HSMT; 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh - Thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tổ chuyên gia đánh giá E-HSDT; 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.252.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Các thành viên Tổ chuyên gia, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ KLOTPOK
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,3341100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V8,0081m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,334m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V15,2365m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,414100m2
6Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5404100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0715tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,0726tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,68m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,448m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0224100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,01tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0559tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,2178100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1964100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V5,3202m3
17Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,7094100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0864tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5711tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V18,8201m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,5421100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,6489tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2,9304tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,6984m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,465100m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,38100m
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5222tấn
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,8483m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,6544100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,5787tấn
31Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,255m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,051100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0977tấn
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V15cái
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu XM 2 lỗ 5,5x9x20cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,134m3
36Xây tường thẳng bằng ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V7,03m3
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1441tấn
38LĐ.Bu lông phi 14, L= 400:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4cái
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1441tấn
40Gia công xà gồ thépTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,5695tấn
41Sản xuất cầu phong, li tô mái thép hộp tráng kẽmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,2137tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1,5695tấn
43Lắp dựng hệ khung dàn mái cầu phong, li tôTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3,2137tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V69,72381m2
45Gia công LĐ.Máng xối bằng Tole dày 0.5m, hoàn chỉnh theo TK:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9md
46Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V3,5234100m2
47Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 4 KT(60x160), kể cả sơn dầu hoàn chỉnhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V20,52mdài
48Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 4 KT(60x120), kể cả sơn dầu hoàn chỉnhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V34,08mdài
49Sản xuất cửa đi panô gỗ nhóm 4, theo chi tiết TK bao gồm cả phụ kiện và sơn dầu hoàn chỉnhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V7,8m2
50Sản xuất cửa sổ lùa panô gỗ nhóm 4, theo chi tiết TK bao gồm cả phụ kiện và sơn dầu hoàn chỉnhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V9,408m2
51Gia công lắp dựng song cửa gỗ nhóm 4, theo chi tiết TK bao gồm cả sơn dầu hoàn chỉnhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V9,408m2
52Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V54,61m
53Lắp dựng cửa vào khuônTheo TK và chỉ dẫn tại chương V17,2081m2
54Gia công lắp dựng sừng đầu trâu gỗ nhóm 4, theo chi tiết TK bao gồm cả sơn dầu hoàn chỉnhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V6cái
55Thi công đóng trần sảnh chính bằng gỗ ván ghép mí âm dương + đà trần 40x60, a = 500, gỗ nhóm 4, cả sơn dầu, hoàn chỉnh theo đúng TK:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9,5m2
56SXLĐ. Chữ bảng tên công trình bằng chữ mica màu vàng, cao 200, 150,+ tấm Alu màu đỏ (DT = 3.45 x 1.8/2) ốp vào kèo thép, hoàn chỉnh theo chi tiết TKTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bảng tên
57Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sànTheo TK và chỉ dẫn tại chương V7,4762m3
58Gia công và lắp dựng khung sườn gỗ để đóng vách gỗ nhóm 4Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,3646m3
59Bách thép V50, V63, bách tấm thép dày 4mm, liên kết giữa kết cấu BT + thép hộp + gỗ thanh đứng, gỗ đà ngang đà dọc (kể cả công khét lỗ bách để bắt vít)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V428bách
60Vít nở thép các loại, cả công khoanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V394cái
61Đinh vít cố định liên kết ngói mái vách 2 bên đầu hồi, cả công khoanTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1.694cái
62Đinh vít 5cm bắn vào gỗTheo TK và chỉ dẫn tại chương V756cái
63Đinh vít bắn vào thép các loạiTheo TK và chỉ dẫn tại chương V100cái
64Thi công vách ngăn bằng gỗ ván chống mí, dày gỗ 2cmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V215,5451m2
65Lát hoàn chỉnh nền sàn nhà cốt +0.00m bằng Sịa tre,theo chi tiết TK:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V127,14m2
66SXLĐ. Trụ gỗ phi 100, cao 4.15m, a = 2.0m ( cây tự nhiên không bào)Theo TK và chỉ dẫn tại chương V8Trụ
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V45,35m2
68Láng granitô cầu thangTheo TK và chỉ dẫn tại chương V24,34m2
69Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V24,34m2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V31,4m
71Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V12,436m2
72Láng granitô nền sànTheo TK và chỉ dẫn tại chương V9,0354m2
73Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V9,0354m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V258,828m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V142,9962m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V46,5m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V21,386m2
78Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TK và chỉ dẫn tại chương V326,714m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK và chỉ dẫn tại chương V167,7602m2
80Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V672,9749m2
81Cung cấp sơn dầu để sơn hoa văn theo yêu cầu sử dụngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10kg
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,6481m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu XM 2 lỗ 5,5x9x20cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1,1186m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,1472m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0039100m2
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK và chỉ dẫn tại chương V0,0065100m3
87Gia công cột cờ hoàn chỉnh gồm cả cùm thép hộp, bu lông, bộ treo cờ và đầy đủ phụ kiện theo đúng chi tiết TK:Theo TK và chỉ dẫn tại chương V1cột
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK và chỉ dẫn tại chương V4,1213m2
89Cụm đón điện 01 phaTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cụm
90SXLD tủ điện 200x300x200 + yếmTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1tủ
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TK và chỉ dẫn tại chương V2cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V18bộ
94Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1bộ
95Quạt đứng caoTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2bộ
96Lắp đặt quạt treo tườngTheo TK và chỉ dẫn tại chương V14cái
97Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V100m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V46m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V300m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V80m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V50m
102Khung nổi loại 1-3 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V26cái
103Khung nổi loại 4-6 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
104Mặt nạ 1-3 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V26cái
105Mặt nạ 4-6 phần tửTheo TK và chỉ dẫn tại chương V3cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TK và chỉ dẫn tại chương V11cái
107Lắp đặt ổ cắm đơnTheo TK và chỉ dẫn tại chương V22cái
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TK và chỉ dẫn tại chương V20hộp
109Băng keoTheo TK và chỉ dẫn tại chương V10cuộn
110Lắp đặt nội quy + tiêu lệnhTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1cái
111Bình chữa cháy CO2 loại 5kgTheo TK và chỉ dẫn tại chương V2Bình
112Kệ đỡ bình chữa cháyTheo TK và chỉ dẫn tại chương V1kệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 02 công trình hoàn thành trên địa bàn huyện miền núi có tính chất, quy mô tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động;53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây nhất. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng.33
3 Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên;- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng cho 01 công trình tương tự. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.32
4 Công nhân các loại: Thợ sơn, thợ sắt, thợ mộc, thợ hàn, thợ điện, thợ nề xây dựng (nhà thầu tự bố trí nhân sự cho từng vị trí phù hợp cho gói thầu) 12 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải 5-7T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
2 Máy đào dung tích gầu 0,8m3 Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
3 Máy Cắt gạch đá 1,7kW Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
4 Máy cắt, uốn sắt 5kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
5 Máy trộn vữa 80 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
6 Máy trộn vữa 250 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
7 Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
8 Máy mài – công suất 2.7Kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
9 Máy hàn 23Kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
10 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
11 Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->