Gói thầu: Nâng cấp hệ thống trang thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng tại Văn phòng Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội và các Chi cục Thi hành án dân sự quận, huyện, thị xã trực thuộc nhằm nâng cao chất lượng công tác thi hành án dân sự năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống trang thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng tại Văn phòng Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội và các Chi cục Thi hành án dân sự quận, huyện, thị xã trực thuộc nhằm nâng cao chất lượng công tác thi hành án dân sự năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 09:25:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 745,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Scan file gửi cùng E-HSDT: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn giá trị gia tăng. Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Có Cam kết của Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 02 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị máy tính trạm để bàn tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), tin học, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), tin học, điện tử viễn thông … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống trang thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng tại Văn phòng Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội và các Chi cục Thi hành án dân sự quận, huyện, thị xã trực thuộc nhằm nâng cao chất lượng công tác thi hành án dân sự năm 2021 Nâng cấp hệ thống trang thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng tại Văn phòng Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội và các Chi cục Thi hành án dân sự quận, huyện, thị xã trực thuộc nhằm nâng cao chất lượng công tác thi hành án dân sự năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh các hàng hóa trong gói thầu này là của nhà sản xuất. Nhà thầu có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp của nhà sản xuất cung cấp trong gói thầu này đối với các thiết bị máy tính trạm để bàn tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV (có bản chụp giấy chứng nhận được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). - Catatogue thiết bị - Bảng đặc tính kỹ thuật của thiết bị - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật trong E-HSMT. - Về tính hợp lệ của hàng hóa: Thiết bị máy tính trạm để bàn tại Mẫu 01A Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV là thiết bị quyết định đến công nghệ và chất lượng của hệ thống, do đó những hàng hoá này bắt buộc phải được cam kết cung cấp hỗ trợ chính hãng, Cụ thể: + Cam kết của Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 02 năm với máy tính trạm để bàn, máy in 1 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu; + Có cam kết của nhà cung cấp hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất tại Việt Nam về việc thiết bị được bảo hành tại các trung tâm bảo hành của nhà sản xuất trên toàn quốc và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 02 năm với máy tính trạm để bàn, máy in 1 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với Máy tính trạm để bàn. + Cung cấp CO, CQ đối với sản phẩm nhập khẩu; CQ hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước đối với các thiết bị máy tính trạm để bàn. + Đối với Máy tính trạm để bàn các tài liệu chứng minh thiết bị được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013; ISO 45001:2018 với hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp. + Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với thiết bị là hàng sản xuất trong nước. - Xác nhận không còn nợ thuế đến hết ngày 01/9/2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào phải bao gồm toàn bộ chi phí hàng hóa, chi phí vận chuyển, vật tư, chi phí lắp đặt, cài đặt hoàn chỉnh, chi phí bảo hành, chi phí đào tạo hướng dẫn sử dụng và bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của phần cứng (để yêu cầu phụ kiện, vật tư thay thế): ≥ 02 năm với máy tính trạm để bàn, máy in 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự phải cung cấp bản gốc Cam kết của Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 02 năm và Về việc thiết bị được bảo hành tại các trung tâm bảo hành của nhà sản xuất trên toàn quốc và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 02 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị máy tính trạm để bàn tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV. - Yêu cầu về Bảo hành, bảo trì + Nội dung bảo hành: Toàn bộ hệ thống thiết bị đều được bảo hành tối thiểu là 02 năm với máy tính trạm để bàn, máy in 1 năm kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu đưa thiết bị vào hoạt động. + Phạm vi bảo hành: Trong thời gian bảo hành, mọi chi phí liên quan đến khắc phục sự cố, vật tư thay thế do lỗi của Nhà sản xuất đều do đơn vị cung cấp thiết bị chịu trách nhiệm. Những trường hợp sau đây không thuộc phạm vi bảo hành: - Sử dụng không tuân theo hướng dẫn của Nhà sản xuất. - Thiết bị gặp sự cố do nguyên nhân hỏa hoạn, thiên tai. - Các thiết bị đã bị người sử dụng tự ý sửa chữa, khắc phục sự cố mà không được sự đồng ý chấp thuận của Nhà cung cấp gửi cho người sử dụng bằng văn bản. + Bảo trì: Toàn bộ hệ thống thiết bị và phụ kiện phải được bảo trì sau khi hết hạn thời gian bảo hành với giá ưu đãi. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ + Sau khi bàn giao, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu hướng dẫn chạy thử và vận hành thiết bị tới Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội
Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại: 024 33560224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: 024 33560224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: 024 33560224 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội Số 142 Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại: 024 33560224 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính trạm để bàn | 44 | Bộ | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy in A4 | 11 | Cái | Quy định tại mục 2 - Chương 5 - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Scan file gửi cùng E-HSDT: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn giá trị gia tăng. Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Có Cam kết của Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và khả năng cung cấp sản phẩm thay thế với thời gian ít nhất 02 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa cho nhà thầu tham dự gói thầu đối với các thiết bị máy tính trạm để bàn tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, Chương IV. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), tin học, điện tử viễn thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, toán tin, an ninh thông tin, hệ thống thông tin), tin học, điện tử viễn thông … | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi