Gói thầu: gói thầu số 2: xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 2: xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 09:31:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,891,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.233791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.722985E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III ; hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III ; hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Trung cấp trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 2: xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Đường vào xóm 1C, xã Vĩnh Hảo , huyện Tuy Phong 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tuy Phong Địa chỉ: Đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Phong; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong. (Địa chỉ: Đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *. DẦM CẦU I, L = 18,6M | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT ƯST I, L=18,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm BTCT ƯST I, L=18,6m (Theo báo giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| B | *. DẦM NGANG. MẶT CẦU | |||
| 1 | Bêtông mặt cầu đá 1 x 2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,256 | m3 |
| 2 | Bêtông dầm ngang đá 1 x 2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | m3 |
| 3 | Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28. D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 4 | Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28. D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,594 | tấn |
| 5 | Sản xuất LD cốt thép dầm cầu (trên cạn) D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 6 | Sản xuất LD cốt thép dầm cầu (trên cạn) D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28. D ≤ 18 (mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 10 | Vưã Sikagrout 214-11 tạo phẳng mặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khe co dãn thép mặt cầu (khớp nối mặt cầu kiểu cài răng lược) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 12 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 13 | Thép ống Ø141.2 dày 5.16mm dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,74 | kg |
| 14 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,892 | m2 |
| 16 | Sơn 2 nước gờ chắn . lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 17 | Lắp đặt gối cầu cao su loại 300x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | GC LD ván khuôn thép sàn mái. mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100m2 |
| 19 | SX LD. tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,449 | m2 |
| 20 | Bêtông mặt cầu đá 0.5x1 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| C | *. MỐ CẤU M1 & M2 | |||
| 1 | Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 (825.*0.95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,675 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3 (825.*0.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,302 | m3 |
| 6 | Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 7 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 8 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 10 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100m2 |
| 11 | GC lắp dựng ván khuôn thép kênh mương. mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất tứ nón. máy đầm cóc. K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | 100m3 |
| 14 | Bêtông lót móng mố cầu đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,226 | m3 |
| 15 | Bêtông mố cầu đá 1 x 2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,644 | m3 |
| 16 | Vưã ximăng tạo dốc thân mố - M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 17 | Sản xuất LD cốt thép mố. trụ cầu (trên cạn) D ≤ 10 | 0,094 | tấn | |
| 18 | Sản xuất LD cốt thép mố. trụ cầu (trên cạn) D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,967 | tấn |
| 19 | Sản xuất LD cốt thép mố. trụ cầu (trên cạn) D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,534 | tấn |
| 20 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37.5mm) loại 2 - Lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Bêtông bản quá độ đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m3 |
| 22 | Gia công lắp đặt cốt thép móng D ≤ 10 (Bản quá độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt cốt thép móng D ≤ 18 (Bản quá độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | tấn |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,816 | m2 |
| 25 | Sơn 2 nước gờ chắn . lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,86 | m2 |
| 26 | SX LD. tháo dỡ ván khuôn thép mố trụ cầu (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | 100m2 |
| D | *. CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | *. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG Phát quang tạo mặt bằng mật độ ≤ 0 cây / 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất bãi chứa dầm. máy đầm 9T. K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m3 |
| 4 | *. ĐƯỜNG CÔNG VỤ PHỤC VỤ VẬN CHUYỂN. CẨU LẮP DẦM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3. MĐ ≤ 1.60m3 | 2,49 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường. máy đầm 16T. K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,335 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 8 | Làm móng CP đá dăm - Lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đốt |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đốt |
| 10 | Tháo dỡ ống cũ lên bờ ĐK D1000. L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | 100m3 |
| E | *. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | *. PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m3 |
| 6 | Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,36 | m3 |
| 7 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | 100m2 |
| 8 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 10 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | 100m2 |
| 11 | *. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng cọc tiêu. tường hộ lan. biển báo đất cấp 3 | 3,68 | m3 | |
| 13 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (135x67.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Trụ |
| 18 | Cung cấp Cột thép D113.5x4*1320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 19 | Cung cấp Mũ cột D120x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Tấm |
| 20 | Cung cấp Bản đệm 5x50x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 21 | Cung cấp Mắt phản quang 1.6Tx40x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 22 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 23 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M18x150mm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Thanh |
| 24 | Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| F | *. PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3. MĐ ≤ 1.60m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường. máy đầm 16T. K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,748 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,68 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,469 | 100m2 |
| 5 | Bêtông mặt đường. đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.474,778 | m3 |
| 6 | GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,416 | 100m2 |
| 7 | Đào đất hố móng cọc tiêu. R≤1m H≤1m. đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 8 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 10 | Dán màng phản quang 3M tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m2 |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Trụ |
| 13 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| G | *. LÀM MỚI CỐNG BẢN L=1M | |||
| 1 | Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,919 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,862 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,306 | m3 |
| 6 | Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,775 | m3 |
| 7 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 8 | Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,287 | m3 |
| 9 | Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 11 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | m3 |
| 12 | Bêtông mũ mương. mũ cống đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | m3 |
| 13 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 14 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 15 | Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Dán màng phản quang 3M tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m2 |
| 18 | Sơn 2 nước gờ chắn . lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 19 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m2 |
| 20 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| H | *. MỞ RỘNG CỐNG BẢN L=1M | |||
| 1 | Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 6 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,119 | m3 |
| 7 | Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,991 | m3 |
| 8 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,998 | m3 |
| 9 | Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,167 | m3 |
| 10 | Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,167 | m3 |
| 11 | Bêtông mũ mương. mũ cống đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,706 | m3 |
| 12 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,037 | m3 |
| 13 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 14 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 15 | Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Dán màng phản quang 3M tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m2 |
| 18 | Sơn 2 nước gờ chắn . lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m2 |
| 19 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | 100m2 |
| 20 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| I | *. LÀM MỚI CỐNG TRÒN Ø 1M. TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,466 | m3 |
| 6 | Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,752 | m3 |
| 7 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,614 | m3 |
| 8 | Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 9 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 10 | Bêtông đúc sẵn ống cống tròn đá 1 x 2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 11 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS cống tròn Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống cống ĐK D1000. L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m |
| 13 | Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Dán màng phản quang 3M tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m2 |
| 16 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m2 |
| 17 | GC lắp dựng ván khuôn thép ống cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép. bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,242 | m3 |
| J | *. MỞ RỘNG CỐNG BẢN L=2M TẠI KM2+478.77 TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,448 | m3 |
| 6 | Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,213 | m3 |
| 7 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 8 | Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 9 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 10 | Bêtông mũ mương. mũ cống đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 11 | Bêtông bản cống đá 1 x 2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,911 | m3 |
| 12 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 13 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 14 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø > 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Dán màng phản quang 3M tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m2 |
| 18 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | 100m2 |
| 19 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép. bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| K | *. LÀM MỚI CỐNG HỘP 1x(2.0x2.0)M TẠI KM1+274 TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,035 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,849 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,443 | m3 |
| 6 | Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,164 | m3 |
| 7 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 8 | Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 9 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn - 2.0x2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Đốt |
| 11 | Lắp đặt Gioăng cao su nối cống hộp 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Bêtông mối nối đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 13 | Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Dán màng phản quang 3M tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m2 |
| 16 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 17 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| L | *. MỞ RỘNG CỐNG HỘP 1x(2.0x2.0)M TẠI KM1+870.11. TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,001 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,823 | m3 |
| 6 | Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,188 | m3 |
| 7 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 8 | Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m3 |
| 9 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn - 2.0x2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đốt |
| 11 | Bêtông mối nối đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 12 | Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Dán màng phản quang 3M tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m2 |
| 15 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | 100m2 |
| 16 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| M | *. CẢI TAO LAN CAN CỐNG HỘP 2(3x3)M TẠI KM2+558.66. TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | *. PHẦN CỐNG Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép. bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 2 | Bêtông móng đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép móng D ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 4 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,94 | m2 |
| 6 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 7 | *. PHẦN ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng cọc tiêu. tường hộ lan. biển báo đất cấp 3 | 1,76 | m3 | |
| 9 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 11 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 13 | Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Trụ |
| 14 | Cung cấp Cột thép D113.5x4*1320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Cung cấp Mũ cột D120x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Tấm |
| 16 | Cung cấp Bản đệm 5x50x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Cung cấp Mắt phản quang 1.6Tx40x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 18 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M18x150mm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Thanh |
| 20 | Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| N | *. PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3. MĐ ≤ 1.60m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường. máy đầm 16T. K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,295 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,373 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,137 | 100m2 |
| 5 | Bêtông mặt đường. đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123,57 | m3 |
| 6 | GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,432 | 100m2 |
| 7 | Đào đất hố móng cọc tiêu. R≤1m H≤1m. đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 8 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Dán màng phản quang 3M tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m2 |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 13 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| O | *. LÀM MỚI CỐNG BẢN L=1M TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,95 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,104 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,554 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,492 | m3 |
| 6 | Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,054 | m3 |
| 7 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,772 | m3 |
| 8 | Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,071 | m3 |
| 9 | Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,495 | m3 |
| 11 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,954 | m3 |
| 12 | Bêtông mũ mương. mũ cống đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,228 | m3 |
| 13 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 14 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 15 | Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Dán màng phản quang 3M tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m2 |
| 18 | Sơn 2 nước gờ chắn . lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 19 | GC lắp dựng ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | 100m2 |
| 20 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | 100m2 |
| P | *. ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang. D87.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (191x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87.5x37.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (125x31.5)cm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 4.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 11 | Đào đất hố móng cọc tiêu. tường hộ lan. biển báo đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 13 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp đèn chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cung cấp cọc tre dài 1.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 16 | Cung cấp dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 17 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Nhân công 3.0/7 điều tiết lưu thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.233791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.722985E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III ; hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III ; hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV; | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Trung cấp trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 2 | Đầm dùi | 1.5KW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 2,5 tấn | 2 |
| 6 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 7 | Đầm bàn | 1.0KW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥60 kg | 1 |
| 9 | Máy lu | ≥16 tấn | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | 5 m3 | 1 |
| 11 | Máy rải | 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng | 4.5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi