Gói thầu: gói thầu số 2: xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908530-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 2: xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210861764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 09:31:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,891,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.233791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.722985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III ; hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III ; hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Trung cấp trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 2: xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Đường vào xóm 1C, xã Vĩnh Hảo , huyện Tuy Phong
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong Địa chỉ: Đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Thăng Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Tiến Phát. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa (Địa chỉ : số 30 Võ Chí Công, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Tuy Phong.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong Địa chỉ: Đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong Địa chỉ: Đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Phong;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong. (Địa chỉ: Đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *. DẦM CẦU I, L = 18,6M
1Cung cấp dầm BTCT ƯST I, L=18,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Vận chuyển dầm BTCT ƯST I, L=18,6m (Theo báo giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
B *. DẦM NGANG. MẶT CẦU
1Bêtông mặt cầu đá 1 x 2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V29,256m3
2Bêtông dầm ngang đá 1 x 2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,224m3
3Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28. D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
4Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28. D ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4,594tấn
5Sản xuất LD cốt thép dầm cầu (trên cạn) D ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
6Sản xuất LD cốt thép dầm cầu (trên cạn) D > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
7Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
8Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
9Sản xuất LD cốt thép mặt cầu H≤ 28. D ≤ 18 (mặt cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
10Vưã Sikagrout 214-11 tạo phẳng mặt dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
11Lắp đặt khe co dãn thép mặt cầu (khớp nối mặt cầu kiểu cài răng lược)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
12Sản xuất thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
13Thép ống Ø141.2 dày 5.16mm dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V124,74kg
14Sản xuất lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,182tấn
15Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,892m2
16Sơn 2 nước gờ chắn . lan canMô tả kỹ thuật theo chương V52,08m2
17Lắp đặt gối cầu cao su loại 300x200x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
18GC LD ván khuôn thép sàn mái. mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,466100m2
19SX LD. tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V26,449m2
20Bêtông mặt cầu đá 0.5x1 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
C *. MỐ CẤU M1 & M2
1Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 (825.*0.95)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,675100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3 (825.*0.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5m3
3Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,302m3
6Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m3
7Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m2
8Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
10GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,845100m2
11GC lắp dựng ván khuôn thép kênh mương. mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
12Đắp đất tứ nón. máy đầm cóc. K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,481100m3
13Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VCMô tả kỹ thuật theo chương V1,629100m3
14Bêtông lót móng mố cầu đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,226m3
15Bêtông mố cầu đá 1 x 2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V232,644m3
16Vưã ximăng tạo dốc thân mố - M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
17Sản xuất LD cốt thép mố. trụ cầu (trên cạn) D ≤ 100,094tấn
18Sản xuất LD cốt thép mố. trụ cầu (trên cạn) D ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo chương V7,967tấn
19Sản xuất LD cốt thép mố. trụ cầu (trên cạn) D > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V9,534tấn
20Làm móng CP đá dăm (Dmax 37.5mm) loại 2 - Lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
21Bêtông bản quá độ đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,62m3
22Gia công lắp đặt cốt thép móng D ≤ 10 (Bản quá độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
23Gia công lắp đặt cốt thép móng D ≤ 18 (Bản quá độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385tấn
24Quét nhựa đường chống thấm sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V197,816m2
25Sơn 2 nước gờ chắn . lan canMô tả kỹ thuật theo chương V23,86m2
26SX LD. tháo dỡ ván khuôn thép mố trụ cầu (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,105100m2
D *. CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU
1*. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
Phát quang tạo mặt bằng mật độ ≤ 0 cây / 100m2
Mô tả kỹ thuật theo chương V8100m2
2Đắp đất bãi chứa dầm. máy đầm 9T. K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m3
3Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VCMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m3
4*. ĐƯỜNG CÔNG VỤ PHỤC VỤ VẬN CHUYỂN. CẨU LẮP DẦMMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
5Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3. MĐ ≤ 1.60m32,49100m3
6Đắp đất nền đường. máy đầm 16T. K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,335100m3
7Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VCMô tả kỹ thuật theo chương V0,968100m3
8Làm móng CP đá dăm - Lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6Đốt
9Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V6đốt
10Tháo dỡ ống cũ lên bờ ĐK D1000. L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V2,421100m3
E *. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1*. PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
3Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,05m3
6Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V93,36m3
7Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,78100m2
8Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
10GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,217100m2
11*. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNGMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
12Đào đất hố móng cọc tiêu. tường hộ lan. biển báo đất cấp 33,68m3
13Bêtông móng đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (135x67.5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
15Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.1mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Lắp đặt trụ đỡ và biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V44Trụ
18Cung cấp Cột thép D113.5x4*1320Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
19Cung cấp Mũ cột D120x5Mô tả kỹ thuật theo chương V44Tấm
20Cung cấp Bản đệm 5x50x300Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
21Cung cấp Mắt phản quang 1.6Tx40x65Mô tả kỹ thuật theo chương V440cái
22Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
23Cung cấp bu lông chuyên dùng M18x150mm hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V40Thanh
24Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
F *. PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN 1
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3. MĐ ≤ 1.60m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034100m3
2Đắp đất nền đường. máy đầm 16T. K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V99,748100m3
3Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VCMô tả kỹ thuật theo chương V110,68100m3
4Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V171,469100m2
5Bêtông mặt đường. đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3.474,778m3
6GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,416100m2
7Đào đất hố móng cọc tiêu. R≤1m H≤1m. đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
8Bêtông móng đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
9Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125mMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
10Dán màng phản quang 3M tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V1,526m2
11Lắp đặt trụ đỡ và biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
12Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.1mMô tả kỹ thuật theo chương V11Trụ
13Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
G *. LÀM MỚI CỐNG BẢN L=1M
1Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,919m3
3Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,862m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,306m3
6Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,775m3
7Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
8Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,287m3
9Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,288m3
10Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V5,625m3
11Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,476m3
12Bêtông mũ mương. mũ cống đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,372m3
13Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
14Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
15Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
16Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Dán màng phản quang 3M tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m2
18Sơn 2 nước gờ chắn . lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,66m2
19GC lắp dựng ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,282100m2
20GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m2
H *. MỞ RỘNG CỐNG BẢN L=1M
1Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,288m3
3Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V9,07m3
5Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V10,53m3
6Bêtông móng đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,119m3
7Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,991m3
8Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,998m3
9Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,167m3
10Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,167m3
11Bêtông mũ mương. mũ cống đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,706m3
12Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,037m3
13Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
14Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
15Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
16Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Dán màng phản quang 3M tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,346m2
18Sơn 2 nước gờ chắn . lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6,99m2
19GC lắp dựng ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,824100m2
20GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m2
I *. LÀM MỚI CỐNG TRÒN Ø 1M. TUYẾN SỐ 1
1Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,293m3
3Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,466m3
6Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,752m3
7Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,614m3
8Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48m3
9Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m2
10Bêtông đúc sẵn ống cống tròn đá 1 x 2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
11Sản xuất LD cốt thép BTĐS cống tròn Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
12Lắp đặt ống cống ĐK D1000. L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V61m
13Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
14Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Dán màng phản quang 3M tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m2
16GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m2
17GC lắp dựng ván khuôn thép ống cống trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m2
18Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép. bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V12,242m3
J *. MỞ RỘNG CỐNG BẢN L=2M TẠI KM2+478.77 TUYẾN SỐ 1
1Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
3Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,448m3
6Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,213m3
7Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
8Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
9Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m2
10Bêtông mũ mương. mũ cống đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
11Bêtông bản cống đá 1 x 2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,911m3
12Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
13Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
14Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø > 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
16Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Dán màng phản quang 3M tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m2
18GC lắp dựng ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,329100m2
19GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
20Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép. bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V16,68m3
K *. LÀM MỚI CỐNG HỘP 1x(2.0x2.0)M TẠI KM1+274 TUYẾN SỐ 1
1Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,035m3
3Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V6,849m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,443m3
6Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,164m3
7Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
8Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,57m3
9Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m2
10Lắp đặt cống hộp đơn - 2.0x2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V7Đốt
11Lắp đặt Gioăng cao su nối cống hộp 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Bêtông mối nối đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
13Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
14Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Dán màng phản quang 3M tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m2
16GC lắp dựng ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
17GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
L *. MỞ RỘNG CỐNG HỘP 1x(2.0x2.0)M TẠI KM1+870.11. TUYẾN SỐ 1
1Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
3Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,001m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,823m3
6Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,188m3
7Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
8Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89m3
9Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m2
10Lắp đặt cống hộp đơn - 2.0x2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V2Đốt
11Bêtông mối nối đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
12Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
13Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Dán màng phản quang 3M tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m2
15GC lắp dựng ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,249100m2
16GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
M *. CẢI TAO LAN CAN CỐNG HỘP 2(3x3)M TẠI KM2+558.66. TUYẾN SỐ 1
1*. PHẦN CỐNG
Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép. bằng búa căn
Mô tả kỹ thuật theo chương V2,618m3
2Bêtông móng đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
3Gia công lắp đặt cốt thép móng D ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
4Sản xuất lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V93,94m2
6GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
7*. PHẦN ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
8Đào đất hố móng cọc tiêu. tường hộ lan. biển báo đất cấp 31,76m3
9Bêtông móng đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
11Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.1mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Lắp đặt trụ đỡ và biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V48m
13Lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V20Trụ
14Cung cấp Cột thép D113.5x4*1320Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Cung cấp Mũ cột D120x5Mô tả kỹ thuật theo chương V20Tấm
16Cung cấp Bản đệm 5x50x300Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Cung cấp Mắt phản quang 1.6Tx40x65Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
18Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Cung cấp bu lông chuyên dùng M18x150mm hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V16Thanh
20Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
N *. PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN 2
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3. MĐ ≤ 1.60m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
2Đắp đất nền đường. máy đầm 16T. K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V37,295100m3
3Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) + VCMô tả kỹ thuật theo chương V41,373100m3
4Rải lớp nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V55,137100m2
5Bêtông mặt đường. đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.123,57m3
6GC lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,432100m2
7Đào đất hố móng cọc tiêu. R≤1m H≤1m. đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
8Bêtông móng đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,464m3
9Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Dán màng phản quang 3M tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m2
11Lắp đặt trụ đỡ và biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.1mMô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
13Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
O *. LÀM MỚI CỐNG BẢN L=1M TUYẾN SỐ 2
1Đào móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Mô tả kỹ thuật theo chương V27,95100m3
2Đào đất hố móng R≤ 3. H≤ 2 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V147,104m3
3Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V8,554m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,492m3
6Bêtông tường đầu. tường cánh. thân cống đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,054m3
7Bêtông chân khay đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,772m3
8Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,071m3
9Bêtông mái taluy. tứ nón đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,594m3
10Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V9,495m3
11Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,954m3
12Bêtông mũ mương. mũ cống đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,228m3
13Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
14Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
15Bêtông móng cọc tiêu. biển báo đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
16Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Dán màng phản quang 3M tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,461m2
18Sơn 2 nước gờ chắn . lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,32m2
19GC lắp dựng ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,693100m2
20GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,441100m2
P *. ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn phản quang. D87.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (191x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87.5x37.5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (125x31.5)cm + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
9Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3.6mMô tả kỹ thuật theo chương V6Trụ
10Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 4.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6Trụ
11Đào đất hố móng cọc tiêu. tường hộ lan. biển báo đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
12Bêtông móng đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129m3
13GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
14Cung cấp đèn chớp xoayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Cung cấp cọc tre dài 1.15mMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
16Cung cấp dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V36m
17Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Nhân công 3.0/7 điều tiết lưu thôngMô tả kỹ thuật theo chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.233791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.722985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III ; hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.33
2 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III ; hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV;33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 01 Trung cấp trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Đầm dùi 1.5KW1
3 Máy đào ≥ 0,8m32
4 Máy hàn 23 kW1
5 Ô tô tự đổ 2,5 tấn2
6 Máy ủi 110CV2
7 Đầm bàn 1.0KW1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥60 kg1
9 Máy lu ≥16 tấn2
10 Ô tô tưới nước 5 m31
11 Máy rải 50 m3/h - 60 m3/h1
12 Máy khoan đứng 4.5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->