Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất trường PTDT bán trú tiểu học Phúc Lộc và trường tiểu học Địa Linh huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất trường PTDT bán trú tiểu học Phúc Lộc và trường tiểu học Địa Linh huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 09:26:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,888,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất trường PTDT bán trú tiểu học Phúc Lộc và trường tiểu học Địa Linh huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất trường PTDT bán trú tiểu học Phúc Lộc và trường tiểu học Địa Linh huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ TH PHÚC LỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng , đất cấp III | 16,2659 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bể phốt, đất cấp III | 16,0669 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 2,5866 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1409 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0175 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1683 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,1211 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1607 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0338 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2429 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,7677 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 9,0541 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1161 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0121 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0706 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2771 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 21,33 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,366 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2895 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,4426 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,0315 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | 0,0073 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | 0,0172 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2671 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0752 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0109 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7502 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,5893 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0408 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0076 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0362 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2244 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 118,5157 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 131,928 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,5157 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,928 | m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 0,202 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,202 | tấn | |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5456 | 100m2 | |
| 41 | Tôn up, up sườn khổ 400mm | 22,82 | md | |
| 42 | Trần tôn dày 0,35mm | 28,76 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 35,9192 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 4,8995 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 22,968 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 45 | 9,42 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44 | 2,64 | m2 | |
| 48 | Khoá cửa đi | 4 | bộ | |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1023 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,013 | 1m2 | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,92 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | 0,28 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | 20 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | 15 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | 25 | m | |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 13 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 1 | cái | |
| 66 | Van khoá 2 chiều D15 | 2 | cái | |
| 67 | Van khoá 2 chiều D20 | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | 0,08 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | 0,3 | 100m | |
| 70 | Vòi đồng D21 | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | 3 | cái | |
| 73 | Côn thu 75x42 | 2 | cái | |
| 74 | Côn thu 110x75 | 1 | cái | |
| 75 | Cút nhựa PVC D42 | 2 | cái | |
| 76 | Cút nhựa PVC D75 | 5 | cái | |
| 77 | Cút nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | 0,01 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm | 0,12 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | 0,08 | 100m | |
| 81 | Bồn tự hoại nhựa 1500ml | 1 | cái | |
| 82 | Di chuyển cột điện | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ TH PHÚC LỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 18,0682 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 30,072 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 3,0564 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1739 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0681 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2051 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,7937 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1586 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0283 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2022 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6478 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,8669 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1688 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0196 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1071 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8572 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 18,93 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,6922 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,6836 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,9859 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0272 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | 0,0048 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | 0,0232 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1892 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2128 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0283 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1672 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | 2,3069 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,5601 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4746 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,6782 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9966 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,0412 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,07 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 41,8504 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 53,508 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 31,3588 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch | 93,6 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,04 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,92 | m2 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 45 | 14,7 | m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng ô thoáng nhôm hệ 44 | 1,44 | m2 | |
| 43 | Khóa cửa | 10 | Bộ | |
| 44 | Đèn Led 30W: | 10 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | 0,97 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | 15 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | 35 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | 47 | m | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 53 | Van xả cặn 2 chiều D32 | 2 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D20, D25 mm | 35 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D 32 mm | 5 | cái | |
| 56 | Khóa 2 chiều D20 | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | 0,22 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | 0,06 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 60 | Vòi đồng D21 | 10 | Cái | |
| 61 | Van phao | 1 | cái | |
| 62 | Côn thu 32x20 | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 9 | cái | |
| 65 | Côn thu 75x110 | 1 | cái | |
| 66 | Cut nhựa PVC D75 | 4 | cái | |
| 67 | Cut nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm | 0,1 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | 0,1 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ TRƯỜNG PTDT BÁN TRÚ TH PHÚC LỘC | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0548 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0548 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,1227 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1227 | tấn | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,527 | 100m2 | |
| 6 | Máng nước 800mm: | 17 | md | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,39 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 23,9 | m2 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,0664 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0664 | tấn | |
| 11 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,225 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,98 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG TH ĐỊA LINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 39,5776 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 5,5516 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 21,602 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,1962 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3121 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0629 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3083 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,3913 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4472 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,6746 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 100 | 0,6486 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 30,6123 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng | 0,1905 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng đường kính cốt thép > 10mm | 0,0616 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, đường kính cốt thép | 0,0324 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | 0,9211 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3064 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1626 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1298 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,0261 | m3 | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4217 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,3712 | m2 | |
| 23 | Bu lông M200 chiều dài 300mm | 16 | Cái | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,4217 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,4737 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4737 | tấn | |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,342 | 100m2 | |
| 28 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9646 | 100m2 | |
| 29 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 | 33,42 | md | |
| 30 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 18,656 | m2 | |
| 31 | Trát ô văng, má cửa, vữa XM mác 100 | 7,3032 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 153,1305 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 24,4624 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 163,584 | m2 | |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 3,84 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 98,1024 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 18,2655 | m2 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 45 cánh mở xoay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 9,72 | m2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44 cánh mở xoay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 9 | m2 | |
| 40 | Bộ khoá cửa | 3 | bộ | |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1128 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,788 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,5521 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,584 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | 45 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | 44 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | 106 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 58 | Đế âm tường | 19 | Cái | |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, SAN NỀN TRƯỜNG TH ĐỊA LINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 169,0204 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 51,03 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 74,09 | m3 | |
| 4 | Đắp đất kè đá, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 126,48 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 8,016 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lan can đường kính cốt thép | 0,0711 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng lan can | 0,066 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng cột lan can, đá 1x2, mác 200 | 0,66 | m3 | |
| 9 | Gia công lan can | 0,2537 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | 25,3 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,384 | m2 | |
| 12 | Đào san đất, san nền, đất cấp III | 1.210,1 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi