Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình ( kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915326-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình ( kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210910601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh (11.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 và ngân sách huyện cân đối phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 09:45:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,759,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Chiếu sáng công lộ từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV`
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị BT ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Xe nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Thiết bị sơn kẻ vạch và lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị sơn kẻ vạch và lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe nâng ≥ 12m hoặc cần trục ôtô có giỏ nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình ( kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Liên Hương, huyện tuy Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh (11.000 triệu đồng) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025 và ngân sách huyện cân đối phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3857989);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Tiến Phát (Địa chỉ: 207 Trần Quang Diệu, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận); .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công Ty CP Thiết Kế - Xây Dựng - Thương Mại Trường Thành (Địa chỉ: D1 Khu dân cư Kênh Bàu, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận) . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); .Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong; .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3857989);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3857989);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: đường Phan Bội Châu Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3, MĐ ≤ 1,60m3Tại Chương V13,873100m3
2V/C 3Km đất đào nền đi đổ; ôtô 10,0T; ĐC 3Tại Chương V6,198100m3
3V/C đất đào nền TD để đắp, ôtô 10T CL ≤ 300m, đất C3Tại Chương V7,675100m3
4Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,95Tại Chương V2,403100m3
5Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0,98Tại Chương V4,276100m3
6Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dướiTại Chương V4,703100m3
7Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 1 - Lớp trênTại Chương V3,848100m3
8Tưới nhựa thấm bám mặt đường T/C 1,0 kg/m2Tại Chương V21,378100m2
9Tưới nhựa dính bám mặt đường T/C 0,5 kg/m2Tại Chương V79,727100m2
10Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (mở rộng)Tại Chương V21,378100m2
11Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (bù vênh)Tại Chương V79,727100m2
12V/C bêtông nhựa cự ly 4km, ô tô 12,0TTại Chương V1.470,056tấn
13V/C tiếp bêtông nhựa cự ly 73km, ô tô 12,0TTại Chương V1.470,056tấn
14Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150Tại Chương V0,256m3
15Lắp đặt biển báo tam giác C70 phản quang và trụ đỡTại Chương V4Bộ
16Bêtông móng đá 1 x 2 M150Tại Chương V69,799m3
17Bêtông border đá 1 x 2 M300Tại Chương V218,702m3
18GC lắp dựng ván khuôn thép borderTại Chương V12,215100m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng)Tại Chương V161,507m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu trắng)Tại Chương V36m2
B ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn phản quang. D=70cm (Hệ số 0.15)Tại Chương V2cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm (Hệ số 0.15)Tại Chương V4cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ (Hệ số 0.15)Tại Chương V4cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D90. dày 1.5mm. dài 3m (Hệ số 0.15)Tại Chương V3Trụ
5Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150Tại Chương V0,19m3
6Cung cấp đèn chớp xoay (Hệ số 0.15)Tại Chương V4bộ
7Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy (Hệ số 0.15)Tại Chương V2Bộ
8Nhân công 3.5/7 điều tiết lưu thôngTại Chương V60công
9Cung cấp cọc tiêu chớp nón (Hệ số 0.15)Tại Chương V18cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG LỘ
1Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu >1m - Cấp đất IIITại Chương V23,2321m3
2Đắp đất nền móng công trình. nền đườngTại Chương V10,164m3
3Bê tông đế móng: (600 x 600 x 100)mm - (BT đá 4 x 6 Mac150)Tại Chương V1,188m3
4Bê tông móng trụ: (600 x 600 x 1000) + (400x400x50)mm - (BT đá 1 x 2 Mac200)Tại Chương V12,144m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtTại Chương V0,8976100m2
6Lắp ống nhựa xoắn D65/50Tại Chương V0,66100 m
7Khung thép 4 bulon M20 x 1000Tại Chương V33Khung
8Đào đất mương cáp ngầmTại Chương V310,381m3
9Đắp cát đệm mương cáp ngầmTại Chương V113,8984m3
10Đắp đất mương cáp ngầmTại Chương V196,4816m3
11Xếp gạch BTKN 4.5x9x19 cảnh báoTại Chương V210,615m2
12Băng cảnh báo cáp ngầmTại Chương V1.108,5m
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTại Chương V0,32100m
14Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTại Chương V16m2
15Đào đất mương cáp ngầmTại Chương V8,961m3
16Đắp cát đệm mương cáp ngầmTại Chương V3,288m3
17Đắp đất mương cáp ngầmTại Chương V5,672m3
18Xếp gạch BTKN 4.5x9x19 cảnh báoTại Chương V160m2
19Băng cảnh báo cáp ngầmTại Chương V32m
20Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguộiTại Chương V1,610m2
21Lắp dựng cột đèn STK cao 8m. dày 4mm. D60/191mmTại Chương V331 cột
22Lắp cần đèn đơn STK Φ 60mm cao 2 m vươn xa 1.5m. dày 3mm gắn trụ STKTại Chương V321 cần đèn
23Cần đèn đôi STK Φ 60mm cao 2 m vươn xa 1.5m. dày 3mm gắn trụ STKTại Chương V11 cần đèn
24Lắp Bộ đèn LED công suất 150W - 220VTại Chương V34bộ
25Luồn dây dẫn CVV2x1.5mm2 lên đènTại Chương V3,91100m
26Lắp bảng điện cửa cộtTại Chương V33bảng
27Lắp đặt MCCB 2P-220V-10ATại Chương V33cái
28Lắp đặt tiếp địa cho trụ STKTại Chương V331 bộ
29Lắp cáp ngầm-CXV/DSTA-3x25mm2Tại Chương V12,745100m
30Rải dây tiếp địa C.25mm2Tại Chương V12,745100m
31Luồn cáp ngầm cửa cộtTại Chương V331 đầu cáp
32Lắp Ống nhựa xoắn HDPE D.65/50Tại Chương V11,298100 m
33Lắp ống STK D.76 bảo vệ cáp băng đườngTại Chương V32m
34Làm đầu cáp khôTại Chương V2641 đầu cáp
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. chiều cao lắp đặt Tại Chương V11 tủ
36Lắp đặt điện kế ( điện lực cấp)Tại Chương V11 cái
D ddded
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Điện chiếu sáng 1 - Trình độ Kỹ sư Điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Chiếu sáng công lộ từ cấp IV trở lên.32
4 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào ≥ 0,80m31
2 - Máy hàn ≥ 23Kw1
3 - Máy nén khí diezen ≥ 600 m3/h1
4 - Máy rải ≥ 50-60 m3/h1
5 - Máy rải BTNN 130-140CV`1
6 - Máy trộn BT ≥ 250 lít1
7 - Máy đầm bánh hơi ≥ 16T1
8 - Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
9 Máy ủi ≥ 110CV1
10 - Xe nấu và tưới nhựa đường ≥ 190cv1
11 - Thiết bị sơn kẻ vạch và lò nấu sơn - Thiết bị sơn kẻ vạch và lò nấu sơn1
12 - Ô tô tưới nước ≥ 5m31
13 - Ô tô tự đổ ≥ 10,0T2
14 Xe nâng ≥ 12m hoặc cần trục ôtô có giỏ nâng người làm việc trên cao ≥ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->