Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, chống thấm một số hạng mục thuộc trụ sở làm việc Chi cục Hải quan Bình Thuận (bao gồm xây lắp và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920627-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, chống thấm một số hạng mục thuộc trụ sở làm việc Chi cục Hải quan Bình Thuận (bao gồm xây lắp và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210919543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 09:41:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,441,460,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, bảng khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình đại học trở lên chuyên ngành môi trường.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, chống thấm một số hạng mục thuộc trụ sở làm việc Chi cục Hải quan Bình Thuận (bao gồm xây lắp và thiết bị)
Mua sắm, sửa chữa thường xuyên
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Huyền Quang Thịnh. Địa chỉ: Số 68 Trần Phú (ND), KP.3, P. Xuân Thanh, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03, KP.2, P. Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707. Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.


- Bên mời thầu: Cục Hải quan Đồng Nai , địa chỉ: 9A Đường Đồng Khởi – P. Tam Hòa– Tp. Biên Hòa – Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TVQT - Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 05213.895.707
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCCB-TTra - Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT91,5788m2
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT91,579m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,8398m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5,5194m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5,5194m3
6Tháo dỡ đèn chiếu sáng sân đường(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT7bộ
7Tháo dỡ đèn cầu chiếu sáng sân vườn(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT16bộ
8Tháo dỡ đèn cầu trên trụ cổng(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
9Tháo dỡ đèn led chiếu sáng ngoài trời(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt đèn led chiếu sáng sân đường 200W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT7bộ
11Lắp đặt đèn cầu D300-bóng đèn 5W/220V chiếu sáng sân vườnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT16bộ
12Lắp đặt đèn cầu đục trụ cổng bóng D250-9WTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
13Lắp đặt đèn pha chiếu sáng ngoài trời 100W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
14Băng keo cách nhiệtTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5cuộn
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2,1533m3
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4,48m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,872m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,0228100m2
19Boulon M14x250Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8cái
20Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6,76m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT9,512m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT38,048m3
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT103,48m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT125,16m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT29,76m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT46,72m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5,07m2
28Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT108,4m2
29Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,0011m3
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT12bộ
34Tháo dỡ đèn led loại 1 bóng 1,2m(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6bộ
35Tháo dỡ đèn led loại 1 bóng 0,6m(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
36Tháo dỡ đèn led tròn áp trần(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
37Tháo dỡ quạt treo tường(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT103,48m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT125,16m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT29,76m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT46,72m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT171,88m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT133,24m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5,07m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT108,4m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT108,4m2
47Quấn thanh cao su trương nở rộng 2cm, dày 1cm cổ ống thu D90Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,5652m
48Ốp tường, trụ, cột bằng đá bóc, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1m2
49Quét dầu bóng đá chân tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT7,2m2
50Lắp đặt đèn led loại 1 bóng 1,2m: 1x18W, 220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6bộ
51Lắp đặt đèn led loại 1 bóng 0,6m: 1x9W, 220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
52Lắp đặt đèn tròn áp trần D214, 18W, 220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
53Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8cái
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT16hộp
59Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT120m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT60m
61Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp inoxTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4cái
65Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4cái
66Lắp đặt kệ kính 10mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,1100m
68Lắp đặt co lơ, y PVC D21Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8cái
69Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4cái
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,8224100m2
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT136,0187m2
72Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT103,8288m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT136,0187m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng tròn dày 4,5demTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,9848100m2
75Tháo dỡ đèn có chóa(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
76Lắp đặt đèn led buld trụ + chóa nhôm, 50W-220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1cái
78Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT50m
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT25m
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1hộp
81Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT56,5607m2
82Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT42,816m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT56,561m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng tròn mà màu dày 0,45mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,4282100m2
85Tháo dỡ đèn có chóa(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
86Lắp đặt đèn led buld trụ + chóa nhôm, 50W-220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT40m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT20m
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1hộp
91Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT15,948m2
92Vệ sinh đá ốp chân tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT15,7m2
93Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT35,96m2
94Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT15,948m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT53,16m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT35,96m2
97Ốp tường, trụ, cột bằng đá bóc 100x200 vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3,14m2
98Quét dầu bóng đá chân tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT15,7m2
99Thay mới hệ thống môtơ cổng đẩy 2,2Kw 3HPTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,9256100m2
101Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT58,1154m2
102Vệ sinh đá ốp chân tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT120,79m2
103Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT181,44m2
104Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT58,1154m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT193,7167m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT181,44m2
107Quét dầu bóng đá chân tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT120,79m2
108Làm búi kẽm gai phía trên tường rào D600Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT46,89kg
109Kẽm cột rào kẽm gaiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5kg
110Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5,9795100m2
111Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT17,835m2
112Vệ sinh đá ốp chân tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT42,1m2
113Tháo dỡ khung rào sắtTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT63,54m2
114Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT63,11m2
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,353m3
116Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,0706100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,0505tấn
118Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4,1816m3
119Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT116,49m2
120Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT116,49m2
121Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT17,835m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT175,94m2
123SXLD khung rào sắt, chông sắt (tận dụng lại vật liệu chỉ tính nhân công, ca máy)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT39,11m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT63,11m2
125Quét dầu bóng đá chân tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT42,1m2
126Thay mới hệ thống môtơ cổng đẩy 2,2Kw 3HPTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
127Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3,0102100m2
128Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT23,496m2
129Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT39,6m2
130Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT23,496m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT78,32m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT39,6m2
133Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,144100m2
134Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT12,096m2
135Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT14,4m2
136Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT12,096m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT40,32m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT14,4m2
139Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,528100m2
140Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT20,485m2
141Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8,845m2
142Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT20,485m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT68,2833m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8,845m2
145Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,743100m2
146Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT82,8225m2
147Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2,935m3
148Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT52,64m2
149Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT16,8m2
150Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT14bộ
151Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
152Tháo dỡ đèn led 0,6m loại 1 bóng(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
153Tháo dỡ đèn led 1,2m loại 1 bóng(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT87bộ
154Tháo dỡ đèn led 1,2m loại 2 bóng(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT37bộ
155Tháo dỡ đèn led 1,2m loại 2 bóng- không tháo máng đèn(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT9bộ
156Tháo dỡ đèn led 1,2m loại 3 bóng- không tháo máng đèn(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT118bộ
157Tháo dỡ đèn âm trần(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT91bộ
158Tháo dỡ đèn áp trần(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT45bộ
159Tháo dỡ đèn áp tường(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
160Tháo dỡ đèn led chiếu sáng ngoài trời(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6bộ
161Tháo dỡ đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3,45 đèn
162Tháo dỡ đèn chùm(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
163Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT244,245m2
164Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,0073m3
165Lát Terrazzo 400x400, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT58,7m2
166Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT52,64m2
167Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT16,8m2
168Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT10,197m2
169Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT16,8m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT50,79m2
171Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT72,6251m2
172Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT244,245m2
173Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT244,245m2
174Quấn thanh cao su trương nở rộng 2cm, dày 1cm cổ ống thu D90Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3,6738m
175Lắp đặt đèn led 0,6m, loại 1 bóng 1x9W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
176Lắp đặt đèn led 1,2m, loại 1 bóng 1x18W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT87bộ
177Lắp đặt đèn led 1,2m, loại 2 bóng 2x18W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT37bộ
178Lắp đặt đèn led 1,2m máng âm trần, loại 2 bóng 2x18W/220V (không thay máng)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT9bộ
179Lắp đặt đèn led 1,2m máng âm trần, loại 3 bóng 3x18W/220V (không thay máng)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT118bộ
180Lắp đặt đèn led âm trần D110 1x8W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT36bộ
181Lắp đặt đèn led âm trần D145 1x12W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT55bộ
182Lắp đặt đèn led lắp nổi D164 12W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT32bộ
183Lắp đặt đèn led áp trần D285 1x18W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
184Lắp đặt đèn led áp trần vuông 162x162 1x12W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT11bộ
185Lắp đặt đèn led áp trần vuông 595x595 1x40W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
186Lắp đặt đèn led áp vách 1x10W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
187Lắp đặt đèn led chiếu sáng ngoài trời 1x100W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6bộ
188Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1x2W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,65 đèn
189Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 1x3,5W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,85 đèn
190Lắp đặt đèn led chùm 8x11W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
191Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT16cái
192Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT12cái
193Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT29cái
194Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT16cái
195Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT18cái
196MCCB 4P-32ATheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1cái
197MCCB 2P-32ATheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1cái
198Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT250m
199Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT200m
200Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT150m
201Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT93hộp
202Hệ thống tự động cửa chính (motor DC-90W/24V, mắt cảm biến tự động, cảm biến an toàn tự động, bộ điều khiển tự động)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
203Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp inoxTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
204Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (bằng nhựa)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT7cái
205Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
206Bộ xả xí bệtTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2bộ
208Van xả chậu tiểu cảm biếnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
209Lắp đặt Van xả đồng D34 bồn nước máiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
210Lắp đặt Van đồng cấp nước xuống D50 bồn nước máiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4cái
211Lắp đặt van phao điện bồn nước máiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,2100m
213Lắp đặt co lơ, y PVC D21Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT15cái
214Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,07100m
215Lắp đặt co lơ, y PVC D49Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5cái
216Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,0Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,1100m
217Lắp đặt co lơ, y PVC D60Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT13cái
218Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,168100m2
219Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,324100m2
220Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5cái
221Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5máy
222Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,65100m
223Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,035100m
224Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2,5mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT250m
225Lắp đặt ống ruột gà D21Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT22m
226Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT17,4455m2
227Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT39,8993m2
228Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT25,3867m2
229Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6,1m2
230Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT20,92m2
231Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3,875m2
232Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT12bộ
233Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
234Tháo dỡ đèn 0,6m loại 1 bóng(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8bộ
235Tháo dỡ đèn 1,2m loại 1 bóng(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT44bộ
236Tháo dỡ đèn 1,2m loại 3 bóng(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT19bộ
237Tháo dỡ đèn âm trần(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT93bộ
238Tháo dỡ đèn áp trần(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT26bộ
239Tháo dỡ đèn áp tường(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT33bộ
240Tháo dỡ đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố(HSNC:0,2; HSCM:0,2)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1,25 đèn
241Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT518,06m2
242Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,0062m3
243Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT6,1m2
244Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT20,92m2
245Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3,875m2
246Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT17,4455m2
247Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT39,8993m2
248Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT29,262m2
249Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT53,4867m2
250Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT221,495m2
251Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT518,06m2
252Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT518,06m2
253Quấn thanh cao su trương nở rộng 2cm, dày 1cm cổ ống thu D90Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3,1086m
254Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,9146100m2
255Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,1677100m2
256Lắp đặt đèn led 0,6m, loại 1 bóng 1x9W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT8bộ
257Lắp đặt đèn led 1,2m, loại 1 bóng 1x18W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT44bộ
258Lắp đặt đèn led 1,2m máng âm trần, loại 3 bóng 3x18W/220V (không thay máng)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT19bộ
259Lắp đặt đèn led âm trần D110 1x8W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT66bộ
260Lắp đặt đèn led âm trần D145 1x12W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT27bộ
261Lắp đặt đèn led áp trần D335 1x24W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT12bộ
262Lắp đặt đèn led áp trần vuông 162x162 1x12W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT14bộ
263Lắp đặt đèn led áp vách 1x10W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT22bộ
264Lắp đặt đèn led spotlight gương 1x9W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT11bộ
265Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1x2W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,25 đèn
266Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 1x3,5W/220VTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2,55 đèn
267Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT12cái
268Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT9cái
269Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT17cái
270Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT12cái
271Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3cái
272Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3cái
273Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT150m
274Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT100m
275Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT80m
276Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT53hộp
277Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp inoxTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
278Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (bằng nhựa)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT5cái
279Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
280Bộ xả xí bệtTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3bộ
281Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT4bộ
282Van xả chậu tiểu cảm biếnTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
283Bộ van vòi máy nước nóng lạnhTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT1bộ
284Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,15100m
285Lắp đặt co lơ, Y PVC D21Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT20cái
286Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,05100m
287Lắp đặt co lơ, Y PVC D90Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT3cái
288Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2cái
289Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT2máy
290Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,25100m
291Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT0,015100m
292Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2,5mmTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT100m
293Lắp đặt ống ruột gà D21Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT10m
B
1Máy lạnh 2 HPTheo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, bảng khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
2 Giám sát kỹ thuật thi công công trình 2 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
3 Giám sát kỹ thuật điện 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
4 Giám sát kỹ thuật cấp thoát nước 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
5 Quản lý an toàn lao động 1 + Có trình đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.22
6 Nhân viên quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.22
7 Quản lý môi trường 1 + Có trình đại học trở lên chuyên ngành môi trường.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
4 Máy đục bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực1
8 Xe tải >= 5 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->