Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, chống thấm một số hạng mục thuộc trụ sở làm việc Chi cục Hải quan Bình Thuận (bao gồm xây lắp và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, chống thấm một số hạng mục thuộc trụ sở làm việc Chi cục Hải quan Bình Thuận (bao gồm xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 09:41:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,441,460,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, bảng khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình đại học trở lên chuyên ngành môi trường.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình sửa chữa, chống thấm một số hạng mục thuộc trụ sở làm việc Chi cục Hải quan Bình Thuận (bao gồm xây lắp và thiết bị) Mua sắm, sửa chữa thường xuyên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : 02513.895.707. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TVQT - Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 05213.895.707 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCCB-TTra - Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 9A Đường Đồng Khởi, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 91,5788 | m2 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 91,579 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,8398 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5,5194 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5,5194 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng sân đường(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn cầu chiếu sáng sân vườn(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn cầu trên trụ cổng(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn led chiếu sáng ngoài trời(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sân đường 200W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn cầu D300-bóng đèn 5W/220V chiếu sáng sân vườn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu đục trụ cổng bóng D250-9W | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng ngoài trời 100W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Băng keo cách nhiệt | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,1533 | m3 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 19 | Boulon M14x250 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9,512 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 38,048 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 103,48 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 125,16 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 29,76 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 46,72 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 108,4 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0011 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ đèn led loại 1 bóng 1,2m(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ đèn led loại 1 bóng 0,6m(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ đèn led tròn áp trần(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ quạt treo tường(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 103,48 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 125,16 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 29,76 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 46,72 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 171,88 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 133,24 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 108,4 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 108,4 | m2 |
| 47 | Quấn thanh cao su trương nở rộng 2cm, dày 1cm cổ ống thu D90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,5652 | m |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng đá bóc, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 49 | Quét dầu bóng đá chân tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn led loại 1 bóng 1,2m: 1x18W, 220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led loại 1 bóng 0,6m: 1x9W, 220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tròn áp trần D214, 18W, 220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp inox | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính 10mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co lơ, y PVC D21 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,8224 | 100m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 136,0187 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 103,8288 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 136,0187 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng tròn dày 4,5dem | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,9848 | 100m2 |
| 75 | Tháo dỡ đèn có chóa(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led buld trụ + chóa nhôm, 50W-220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 56,5607 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 42,816 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 56,561 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng tròn mà màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,4282 | 100m2 |
| 85 | Tháo dỡ đèn có chóa(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led buld trụ + chóa nhôm, 50W-220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15,948 | m2 |
| 92 | Vệ sinh đá ốp chân tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 35,96 | m2 |
| 94 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15,948 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 53,16 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 35,96 | m2 |
| 97 | Ốp tường, trụ, cột bằng đá bóc 100x200 vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3,14 | m2 |
| 98 | Quét dầu bóng đá chân tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 99 | Thay mới hệ thống môtơ cổng đẩy 2,2Kw 3HP | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,9256 | 100m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 58,1154 | m2 |
| 102 | Vệ sinh đá ốp chân tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 120,79 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 104 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 58,1154 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 193,7167 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 107 | Quét dầu bóng đá chân tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 120,79 | m2 |
| 108 | Làm búi kẽm gai phía trên tường rào D600 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 46,89 | kg |
| 109 | Kẽm cột rào kẽm gai | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5,9795 | 100m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 17,835 | m2 |
| 112 | Vệ sinh đá ốp chân tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 42,1 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ khung rào sắt | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 63,54 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 63,11 | m2 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,1816 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 116,49 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 116,49 | m2 |
| 121 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 17,835 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 175,94 | m2 |
| 123 | SXLD khung rào sắt, chông sắt (tận dụng lại vật liệu chỉ tính nhân công, ca máy) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 39,11 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 63,11 | m2 |
| 125 | Quét dầu bóng đá chân tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 42,1 | m2 |
| 126 | Thay mới hệ thống môtơ cổng đẩy 2,2Kw 3HP | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3,0102 | 100m2 |
| 128 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 23,496 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 130 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 23,496 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 78,32 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 135 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 136 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 20,485 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8,845 | m2 |
| 142 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 20,485 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 68,2833 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8,845 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,743 | 100m2 |
| 146 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 82,8225 | m2 |
| 147 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,935 | m3 |
| 148 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 52,64 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 151 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 152 | Tháo dỡ đèn led 0,6m loại 1 bóng(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Tháo dỡ đèn led 1,2m loại 1 bóng(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 87 | bộ |
| 154 | Tháo dỡ đèn led 1,2m loại 2 bóng(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 155 | Tháo dỡ đèn led 1,2m loại 2 bóng- không tháo máng đèn(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 156 | Tháo dỡ đèn led 1,2m loại 3 bóng- không tháo máng đèn(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 118 | bộ |
| 157 | Tháo dỡ đèn âm trần(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 91 | bộ |
| 158 | Tháo dỡ đèn áp trần(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 159 | Tháo dỡ đèn áp tường(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Tháo dỡ đèn led chiếu sáng ngoài trời(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 161 | Tháo dỡ đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 162 | Tháo dỡ đèn chùm(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 244,245 | m2 |
| 164 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0073 | m3 |
| 165 | Lát Terrazzo 400x400, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 58,7 | m2 |
| 166 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 52,64 | m2 |
| 167 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 168 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 10,197 | m2 |
| 169 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 50,79 | m2 |
| 171 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 72,6251 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 244,245 | m2 |
| 173 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 244,245 | m2 |
| 174 | Quấn thanh cao su trương nở rộng 2cm, dày 1cm cổ ống thu D90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3,6738 | m |
| 175 | Lắp đặt đèn led 0,6m, loại 1 bóng 1x9W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại 1 bóng 1x18W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 87 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại 2 bóng 2x18W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn led 1,2m máng âm trần, loại 2 bóng 2x18W/220V (không thay máng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn led 1,2m máng âm trần, loại 3 bóng 3x18W/220V (không thay máng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 118 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn led âm trần D110 1x8W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn led âm trần D145 1x12W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn led lắp nổi D164 12W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn led áp trần D285 1x18W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn led áp trần vuông 162x162 1x12W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn led áp trần vuông 595x595 1x40W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn led áp vách 1x10W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng ngoài trời 1x100W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1x2W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 189 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 1x3,5W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 190 | Lắp đặt đèn led chùm 8x11W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 196 | MCCB 4P-32A | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | MCCB 2P-32A | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 201 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 93 | hộp |
| 202 | Hệ thống tự động cửa chính (motor DC-90W/24V, mắt cảm biến tự động, cảm biến an toàn tự động, bộ điều khiển tự động) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp inox | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (bằng nhựa) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 206 | Bộ xả xí bệt | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 208 | Van xả chậu tiểu cảm biến | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt Van xả đồng D34 bồn nước mái | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt Van đồng cấp nước xuống D50 bồn nước mái | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt van phao điện bồn nước mái | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 213 | Lắp đặt co lơ, y PVC D21 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 215 | Lắp đặt co lơ, y PVC D49 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,0 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 217 | Lắp đặt co lơ, y PVC D60 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 220 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 222 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 224 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 225 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 226 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 17,4455 | m2 |
| 227 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 39,8993 | m2 |
| 228 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 25,3867 | m2 |
| 229 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6,1 | m2 |
| 230 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 20,92 | m2 |
| 231 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3,875 | m2 |
| 232 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 233 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 234 | Tháo dỡ đèn 0,6m loại 1 bóng(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 235 | Tháo dỡ đèn 1,2m loại 1 bóng(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 236 | Tháo dỡ đèn 1,2m loại 3 bóng(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 237 | Tháo dỡ đèn âm trần(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 93 | bộ |
| 238 | Tháo dỡ đèn áp trần(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 239 | Tháo dỡ đèn áp tường(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 240 | Tháo dỡ đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố(HSNC:0,2; HSCM:0,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 241 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 518,06 | m2 |
| 242 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,0062 | m3 |
| 243 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6,1 | m2 |
| 244 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 20,92 | m2 |
| 245 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3,875 | m2 |
| 246 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 17,4455 | m2 |
| 247 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 39,8993 | m2 |
| 248 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 29,262 | m2 |
| 249 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 53,4867 | m2 |
| 250 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 221,495 | m2 |
| 251 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 518,06 | m2 |
| 252 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 518,06 | m2 |
| 253 | Quấn thanh cao su trương nở rộng 2cm, dày 1cm cổ ống thu D90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3,1086 | m |
| 254 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,9146 | 100m2 |
| 255 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,1677 | 100m2 |
| 256 | Lắp đặt đèn led 0,6m, loại 1 bóng 1x9W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 257 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại 1 bóng 1x18W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 258 | Lắp đặt đèn led 1,2m máng âm trần, loại 3 bóng 3x18W/220V (không thay máng) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 259 | Lắp đặt đèn led âm trần D110 1x8W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 260 | Lắp đặt đèn led âm trần D145 1x12W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 261 | Lắp đặt đèn led áp trần D335 1x24W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 262 | Lắp đặt đèn led áp trần vuông 162x162 1x12W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 263 | Lắp đặt đèn led áp vách 1x10W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 264 | Lắp đặt đèn led spotlight gương 1x9W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 265 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt 1x2W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 266 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 1x3,5W/220V | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,5 | 5 đèn |
| 267 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 268 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 269 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 270 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 271 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 274 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 276 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 53 | hộp |
| 277 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp inox | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 278 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (bằng nhựa) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 279 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 280 | Bộ xả xí bệt | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 281 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 282 | Van xả chậu tiểu cảm biến | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Bộ van vòi máy nước nóng lạnh | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 285 | Lắp đặt co lơ, Y PVC D21 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 287 | Lắp đặt co lơ, Y PVC D90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 288 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 290 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 292 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 293 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| B | ||||
| 1 | Máy lạnh 2 HP | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, bảng khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công công trình | 2 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật điện | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý an toàn lao động | 1 | + Có trình đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 2 | 2 |
| 6 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng.+ Đối với chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 2 | 2 |
| 7 | Quản lý môi trường | 1 | + Có trình đại học trở lên chuyên ngành môi trường.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe tải | >= 5 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi