Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 09:40:00 đến ngày 2021-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,142,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.714164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.428328E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 799.943.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đang còn hiệu lực;+ Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Xây dựng nhà đa năng Trường mầm non cơ sở 2 Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn máy, đăng ký, đăng kiểm máy móc; Báo cáo tài chính từ năm 2018 dến năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Thanh Chương.
Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Tưởng Đăng Hào Chức vụ: Chủ tịch UBND Thị trấn Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy Địa chỉ: xã Ngọc Sơn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,66 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,77 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044 | Kg |
| 6 | Bê tông móng cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1 | Kg |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,1 | Kg |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng, tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,92 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | Kg |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,9 | Kg |
| 3 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,6 | Kg |
| 5 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,6 | Kg |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.754 | Kg |
| 7 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.413,4 | Kg |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m3 |
| 10 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,3 | kg |
| 11 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | Kg |
| 12 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,24 | m3 |
| 14 | Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 15 | Xây móng, bồn hoa, chắn mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 17 | Trát tường trong nhà, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,76 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài nhà chiều dày 1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,87 | m2 |
| 19 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | m2 |
| 20 | Trát má cửa cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,83 | m2 |
| 21 | Trát cột hành lang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m2 |
| 22 | Trát dầm, đáy lanh tô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,01 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,57 | m2 |
| 24 | Trát móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,94 | m |
| 25 | Đắp phào lam, mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,46 | m |
| 26 | Đắp gờ chỉ trụ côt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,3 | Kg |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,3 | Kg |
| 29 | Sơn xà gồ thép hộp 40x80x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,77 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,36 | m2 |
| 31 | Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,1 | cái |
| 32 | Tôn ốp góc khổ 600mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,63 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,64 | m2 |
| 35 | Sơn cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,8 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,4642 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch garanit bóng mờ 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,1358 | m2 |
| 38 | Lát bậc cấp gạch men Cramic chống trơn 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,762 | m2 |
| 39 | Ốp gạch giả thẻ 400x400mm bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8536 | m2 |
| 40 | Quét chân móng xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1916 | m2 |
| 41 | Cửa đi 4 cánh mở quay - kính an toàn khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay - kính an toàn khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - kính an toàn khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 44 | Hoa sắt ô cửa , cửa sổ đặc 12x 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 45 | Lan can hành lang thép hộp 50x50x2.0mm; 30x30x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,3 | Kg |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,332 | m2 |
| 47 | Sơn lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,332 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần D300-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đèn nê ông ốp trần kích thước 1200mm-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Công tắc 1 phím, 2 phím -5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi - bao gồm đế, mặt, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Tủ điện âm tường kích thước 300x200x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Hộp đựng Attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Attomat 1 pha -250V-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Attomat 1 pha -250V-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Attomat 1 pha -250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Dây dẫn ruột đồng bọc vỏ cách điện PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Dây dẫn ruột đồng bọc vỏ cách điện PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Dây dẫn ruột đồng bọc vỏ cách điện PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Dây dẫn ruột đồng bọc vỏ cách điện PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ren mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| D | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột BC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Hộp dựng bình chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng rải dây chống sét đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh rải dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Mấu đỡ-sắt tròn fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.714164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.428328E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 799.943.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đang còn hiệu lực;+ Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đào | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi