Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 09:39:00 đến ngày 2021-09-20 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,529,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,600,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.211.000.000 VNDlà công trình giao thông, cấp IV trở lên (Có thi công sơn kẻ đường, lắp đặt biển báo, đèn tín hiệu và camera giao thông).(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình giao thông cấp III) (Có thi công sơn kẻ đường, lắp đặt biển báo, đèn tín hiệu và camera giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình giao thông cấp III) (Có thi công sơn kẻ đường, lắp đặt biển báo, đèn tín hiệu và camera giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình giao thông cấp III) (Có thi công sơn kẻ đường, lắp đặt biển báo, đèn tín hiệu và camera giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân: 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cầu đường, cốt thép, hàn, vận hành máy xây dựng... . Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 7 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô thùng >= 7 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng >= 7 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông, sơn đường, biển báo và lắp đặt 01 cụm đèn tín hiệu giao thông đường Lê Quý Đôn thuộc công trình Tổ chức giao thông đường đô thị của Trung tâm Quản lý và Phát triển Khu đô thị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý và Phát triển khu Đô thị ĐHQG-HCM - Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 37242160-1521.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 372421181-1651/1652 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Hạ tầng – Trung tâm Quản lý và Phát triển Khu đô thị Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Phòng 121, nhà Điều hành ĐHQG-HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. Điện Thoại: (028) 37242160-1521. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Hạ tầng – Trung tâm Quản lý và Phát triển Khu đô thị Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Phòng 121, nhà Điều hành ĐHQG-HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. Điện Thoại: (028) 37242160-1521. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ sâu >=1m trên hè đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,744 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,644 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khung móng trụ đèn THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | khung |
| 5 | GCLD ván khuôn trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 7 | Lắp các thiết bị vào đèn (cụm đèn cho 1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đào đất móng trụ sâu >=1m trên hè đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khung móng trụ đỡ tủ điều khiển THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khung |
| 12 | GCLD ván khuôn trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt trụ gắn tủ đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Làm tiếp địa đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Cắt nền bê tông vỉa hè đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,22 | 1m |
| 17 | Đào rãnh mương cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5482 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | 100m |
| 19 | Đào rãnh mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4481 | m3 |
| 20 | Đắp cát dưới đáy mương đệm cable ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6171 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 mác 200 hoàn thiện nền mương cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2234 | m3 |
| 22 | Gia cố lớp vải địa mương cáp dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,096 | 10m |
| 24 | Lát gạch rãnh cáp, cảnh báo cáp ngầm (khoảng cách 0,2m 01 viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7048 | 1000v |
| 25 | Đổ cấp phối đá dăm mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6964 | m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, TC 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nhựa hạt min dày 5cm mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nhựa hạt min dày 3cm mương cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3237 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE đk=65mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0536 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE đk=32mm bảo vệ dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Cáp nguồn CXV 2x4mm2, cách điện XLPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m |
| 33 | Cáp điều khiển (8x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8036 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chiều cao lắp đặt 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Kéo dây điện từ lưới điện xuống tủ điện, dây CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,67 | 1m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.979,055 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm(màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,67 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | GCLD ván khuôn trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x75 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Switch CISCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cadivi 2.5mm, 4 lớp vỏ + ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt cáp Quang AMP Single Mode 4 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,15 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt cáp Cat6 chuyên dụng ngoài trời vỏ PE, lõi đồng, có thép chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện 10/10M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây nhảy quang SM3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Sợi |
| 9 | Lắp đặt dây vỏ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 10 | Lắp đặt ODF 4Fo vỏ nhựa PE chuyên dụng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.211.000.000 VNDlà công trình giao thông, cấp IV trở lên (Có thi công sơn kẻ đường, lắp đặt biển báo, đèn tín hiệu và camera giao thông).(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình giao thông cấp III) (Có thi công sơn kẻ đường, lắp đặt biển báo, đèn tín hiệu và camera giao thông). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật: 01 người | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình giao thông cấp III) (Có thi công sơn kẻ đường, lắp đặt biển báo, đèn tín hiệu và camera giao thông). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình giao thông cấp III) (Có thi công sơn kẻ đường, lắp đặt biển báo, đèn tín hiệu và camera giao thông). | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân: 10 người | 10 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cầu đường, cốt thép, hàn, vận hành máy xây dựng... . Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn* | Ô tô tự đổ >= 7 tấn* | 1 |
| 2 | Ô tô thùng >= 7 tấn* | Ô tô thùng >= 7 tấn* | 1 |
| 3 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn | 1 |
| 4 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị sơn kẻ đường | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi