Gói thầu: Thi công xây dựng Trường tiểu học Gia Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916310-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường tiểu học Gia Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 17:12:00 đến ngày 2021-09-19 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,713,928,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.27744562E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn để thực hiện toàn bộ công trình;+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc môi trường.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vận thăng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường tiểu học Gia Hiệp Trường tiểu học Gia Hiệp 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. Số điện thoại: 02633 770559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,701 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,174 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,021 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,34 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,04 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 41,517 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,287 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,292 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,401 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,999 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, hộp kỹ thuật. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,264 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,358 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,886 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,261 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,357 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,708 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,708 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,056 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,91 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,491 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,466 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,855 | m3 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,536 | m4 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,099 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép ( lắp lan can sắt) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,099 | tấn |
| C | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,973 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m ( cột tầng trệt ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,343 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng 1 ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,317 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m ( cột tầng trệt ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,598 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng 1 ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,395 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng trệt ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,14 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng 1 ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,366 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,17 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,611 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,288 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,84 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,632 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,14 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,241 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường, giằng lan can | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,512 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,063 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,885 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,43 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,073 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,592 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,773 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,441 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,154 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,167 | tấn |
| 27 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( Cột tường thu hồi ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,768 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,925 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,255 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,241 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,237 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,68 | 100 m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,976 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,79 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,122 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 ( tường tầng trệt ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56,295 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 ( tường tầng 1 ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,641 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,506 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,384 | 100 m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,167 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,26 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,041 | m3 |
| 43 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,533 | tấn |
| 44 | Cắt và lắp kính chiều dày kính = 8mm gắn bằng matit vào cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 99,269 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 284,643 | m2 |
| 46 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 548 | chốt |
| 47 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 130 | chốt |
| 48 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | chốt |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 177,36 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,62 | m3 |
| 51 | Làm cát lót bục giảng. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,024 | m3 |
| 52 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,208 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,062 | m3 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm rãnh nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,75 | m2 |
| D | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,588 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,588 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,984 | 100 m2 |
| 4 | Trần tôn lạnh. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,494 | 100 m2 |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 167,99 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 167,99 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 141,02 | m2 |
| E | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 680,2 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 763,776 | m2 |
| 3 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,129 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 213,21 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 508,96 | m2 |
| 6 | Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 431,19 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.443,976 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.204,489 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.917,136 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 680,2 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 781,743 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 68,022 | m2 |
| 13 | Gạch trang trí ban công ( KT 298x298 ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | Viên |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,906 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,906 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,906 | m2 |
| 17 | Bê tông tay vịn cầu thang, lan can ban công vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,452 | m3 |
| 18 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56,197 | m2 |
| 19 | Trát bậc cấp chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 63,403 | m2 |
| 20 | Trát granitô bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46,33 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,073 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 162,467 | m |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,904 | m2 |
| 24 | Sơn cột giả đá không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,904 | m2 |
| F | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường T, TĐ1 - TĐ8 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | tủ |
| 2 | Tủ gắn 4CB âm tường T1, T2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 0.6m 18W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Dimmer quạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho đèn chiếu sáng và tiếp địa quạt trần cáp đồng CADIVI CV1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 750 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho quạt trần, đèn chiếu sáng hành lang và tiếp địa cho ồ cắm cáp đồng CADIVI CV2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho ổ cắm và tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện tổng cáp đồng CADIVI CV35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16 - L2.4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | hộp |
| 27 | Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 28 | Cáp mạng chống nhiễu KRONE - 5E | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| G | VI/ PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,182 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,146 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,533 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 312,587 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,163 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,409 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,583 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 99 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm ( Ống thoát nước mái ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,125 | 100 m |
| 10 | Lắp đăt CUT uPVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| H | VII/ PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,287 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,056 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,256 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,145 | m2 |
| 6 | Trát granitô bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,4 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,858 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,858 | m2 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,74 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100 m3 |
| 11 | Bạt lót | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m3 |
| I | B. KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| J | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,982 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,552 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,857 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,195 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,581 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,79 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,739 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,335 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,605 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,467 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,918 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, hộp kỹ thuật. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,731 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,194 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,029 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,05 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,955 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,103 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,103 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,448 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,416 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,186 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,307 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,692 | m3 |
| K | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,638 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.( cột tầng trệt ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,201 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng 1) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,216 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. ( cột tầng trệt ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,79 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng 1 ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,842 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2.( cột tầng trệt ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,736 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng 1 ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,765 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,998 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,272 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,543 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,444 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,636 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,914 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,364 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,051 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,796 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,936 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,735 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,296 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,537 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,092 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,092 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,101 | tấn |
| 26 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tường thu hồi ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,46 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,393 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,149 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,146 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,308 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,368 | 100 m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,557 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,675 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,246 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,357 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,517 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,204 | 100 m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,087 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,132 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,558 | m3 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,744 | tấn |
| 42 | Cắt và lắp kính chiều dày kính =8mm gắn bằng matit cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,189 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 136,389 | m2 |
| 44 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 276 | chốt |
| 45 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 66 | chốt |
| 46 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | chốt |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 91,92 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,788 | m3 |
| 49 | Làm cát lót bục giảng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,512 | m3 |
| 50 | Bê tông Bục giảng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,604 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,575 | m3 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,125 | m2 |
| L | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,563 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,563 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,483 | 100 m2 |
| 4 | Trần tôn lạnh. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,947 | 100 m2 |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 91,665 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 91,665 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 91,665 | m2 |
| M | IV. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 406,594 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 420,822 | m2 |
| 3 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44,971 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 116,929 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 249,76 | m2 |
| 6 | Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200,39 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 827,416 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 612,05 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 987,901 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 406,594 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 372,108 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,178 | m2 |
| 13 | Gạch trang trí ban công ( KT 298x298 ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | viên |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,195 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,195 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,195 | m2 |
| 17 | Bê tông tay vịn cầu thang, lan can ban công vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,225 | m3 |
| 18 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,515 | m2 |
| 19 | Trát bậc cấp chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 49,288 | m2 |
| 20 | Trát granitô bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 49,288 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 91,6 | m |
| N | V. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | tủ |
| 2 | Tủ gắn 4CB âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 0.6m 18W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Dimmer quạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho đèn chiếu sáng và tiếp địa quạt trần cáp đồng CADIVI CV1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 360 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho quạt trần, đèn chiếu sáng hành lang và tiếp địa cho ồ cắm cáp đồng CADIVI CV2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho ổ cắm và tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện tổng cáp đồng CADIVI CV35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16 - L2.4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 27 | Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 28 | Cáp mạng chống nhiễu KRONE - 5E | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| O | VI. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,158 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,06 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,48 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,148 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,932 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng thủ công, đường kính ống 300mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | đoạn |
| 10 | Cung cấp gối cống D300 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp dặt gối cống D300 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,08 | 100 m |
| 13 | Lắp đăt CUT uPVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| P | C. THÁO DỠ | |||
| Q | I. THÁO DỠ KHỐI PHÒNG HỌC (KHỐI 4) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 341,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,025 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 235,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,555 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,381 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44,795 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,418 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 141,731 | m3 |
| R | II. THÁO DỠ KHỐI PHÒNG HỌC (KHỐI 5) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 448,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,462 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 304,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,976 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 83,94 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 53,756 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,707 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 170,672 | m3 |
| S | D. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| T | I. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP2200 bán kính bảo vệ Rbv=107 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,97 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa D16x2400 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp giá đõ dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 9 | Cô dê kẹp ống PVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 10 | Hộp nối kiểm tra chống sét | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4.5m và bộ chân đế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| U | II. PHẦN PCCC BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 2 | Tạm tính bình chữa cháy MT3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 3 | Tạm tính tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,87 | m |
| 6 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 10 | Bulon chữ U sắt 8 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 11 | Nở sắt 8x120 + Ecu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 12 | Thép U80x50x5(L=0.4m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 13 | Thép U80x50x5(L=0.8m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm D114B | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt CREPHIN đồng D114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 25 | Tấm thép 150x150x10 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 26 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đệm lót cao su tấm 1.5mmx1.5m dày 2cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56,58 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bơm chữa cháy (ĐIEZEN) Q>=36m3/H, H>=50m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| V | III. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 6 vùng MAG 6 Teletek | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_ nút ấn báo cháy chuyên dùng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWG | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.200 | m |
| 10 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| W | IV. PHẦN BỂ PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,613 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,032 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng bể nước ngầm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,427 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,419 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,759 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,416 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,4 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,987 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,245 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,83 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,192 | tấn |
| 15 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,754 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,078 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,214 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,312 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,503 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,449 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm lớp 1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 121,67 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm lớp 2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 121,67 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,15 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 121,67 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 121,67 | m2 |
| 28 | Thang Inox bể | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Khớp nối mềm D100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Côn thu D100x65 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Y lọc D100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Côn thu 65x25 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Đồng hồ đo áp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,131 | m3 |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,031 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,103 | m2 |
| 39 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | chốt |
| 40 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | chốt |
| 41 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | chốt |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,459 | m2 |
| 43 | Gạch trang trí ban công KT 298x298 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | viên |
| 44 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,002 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn 0.4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100 m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,885 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,885 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,77 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,885 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,885 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.27744562E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn để thực hiện toàn bộ công trình;+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc môi trường.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,7 m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 4 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng 4,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7Kw | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 14 | Vận thăng ≥ 2T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa dơn , giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi