Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900180-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210880678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung + Ngân sách huyện Văn Bàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 09:56:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,056,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Thực hiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon hoặc Nikon
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 10KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Sơn Thủy, xã Sơn Thủy, huyện Văn Bàn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung + Ngân sách huyện Văn Bàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Văn Bàn - Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn - Điện thoại: 02143 882 308 Fax: 02143 882 308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn xây dung Hùng Mạnh. - Tư vấn thẩm tra bản vẽ, dự toán: Trung tâm Giám định chat lượng xây dung tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đàu tư tỉnh Lào Cai. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Văn Bàn. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Văn Bàn - Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn - Điện thoại: 02143 882 308 Fax: 02143 882 308


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Văn Bàn - Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn - Điện thoại: 02143 882 308 Fax: 02143 882 308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Phạm Văn Cường chức vụ: Giám đốc - Số điện thoại: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Trần Văn Cường - Số điện thoại: 0976 605 599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG
1Đào móng công trình - Đất cấp IIIMô tả theo chương V365,687m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V45,887m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V44,873m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,857100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V1,082tấn
6Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V5,231m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V3,929100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,232tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,463tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả theo chương V0,858tấn
11Đào móng băng - đất cấp IIIMô tả theo chương V100,445m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V20,951m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V2,11100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V1,816tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V5,931tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V35,054m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo chương V95,491m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Mykolor hoặc tương đương)Mô tả theo chương V1.367m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V5,455100m3
20Bảng chống lóa kích thước (1.2x3.5)m (Hoà Phát hoặc tương đương)Mô tả theo chương V37,8m2
21Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V101,739m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V9,196100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V8,918tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả theo chương V0,127tấn
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V869,07m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Mykolor hoặc tương đương)Mô tả theo chương V2.268,745m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V41,713m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V5,392100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo chương V2,588tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V1,488tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V4,518tấn
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V730,958m2
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V21,039m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,871tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V2,557tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả theo chương V3,605tấn
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V391,971m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V7,9m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả theo chương V1,462100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,252tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mmMô tả theo chương V0,468tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,079tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả theo chương V0,072tấn
44Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V6,363m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo chương V0,682100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V1,367tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả theo chương V0,258tấn
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V10,286100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V57,984m3
50Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V140,335m3
51Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo chương V0,277m3
52Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V4,212m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V836,412m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo chương V947,733m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,424100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả theo chương V0,108tấn
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả theo chương V102cái
58Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V0,449100m2
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V116,78m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V86,36m
61Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V1,904m3
62Láng granitô cầu thangMô tả theo chương V57,42m2
63Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả theo chương V84,64m
64Gia công lan canMô tả theo chương V0,266tấn
65Gia công lan can bằng thép ốngMô tả theo chương V0,511tấn
66Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V129,225m2
67Quả cầu thép D100Mô tả theo chương V2chiếc
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V5,698m3
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,177tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V1,849m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,154100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,128tấn
73Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,508m3
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V62,201m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V56,576m2
76Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,858tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,858tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V746,965m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V3,35100m2
80Quả cầu chắn rácMô tả theo chương V10cái
81Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V1,245100m
82Chếch PVC D90Mô tả theo chương V10cái
83Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V10cái
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,019tấn
85Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo chương V2,632tấn
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V0,497m2
87Khóa cửa Việt TiệpMô tả theo chương V1bộ
88Rải bạt chống thấmMô tả theo chương V2,68100m2
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V682,96m2
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V75,795m2
91Quét Sika chống thấmMô tả theo chương V50,53m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V191,64m2
93Trần thạch cao nổi chịu nướcMô tả theo chương V53,337m2
94Tấm vách ngăn Compact HPL dày 12mmMô tả theo chương V96,726m2
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V0,118m3
96Gia công lan canMô tả theo chương V1,238tấn
97Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V70,357m2
98Sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1.238kg
99Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V2,089m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V4,385m3
101Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V0,986m3
102Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V1,213m3
103Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V1,389m3
104Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V1,407m3
105Bạt chống thấmMô tả theo chương V0,141100m2
106Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽmMô tả theo chương V0,165tấn
107Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V1,716m3
108Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V4,217m3
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V137,381m2
110Láng granitô cầu thangMô tả theo chương V45,797m2
111Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả theo chương V103,9m
112Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Đất cấp IIMô tả theo chương V1,675m3
113Đào móng, chiều rộng móng ≤6m – Đất cấp IIIMô tả theo chương V0,318100m3
114Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V3,419m3
115Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V11,293m3
116Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V78,978m2
117Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V108,116m2
118Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,153tấn
119Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,156100m2
120Lắp dựng tấm đan rãnhMô tả theo chương V109cái
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V4,824m3
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m – Đất cấp IIMô tả theo chương V6,83m3
123Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V0,195m3
124Xây hố van, hố ga bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V1,831m3
125Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V0,093m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,035100m2
127Cốt thép tấm đan hố gaMô tả theo chương V0,009tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V7cấu kiện
129Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V117,76m2
130Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V3,682m3
131Gia công cửa thép tấmMô tả theo chương V0,552tấn
132Gia công cửa thép đặcMô tả theo chương V0,639tấn
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V174,96m2
134Kính trắng 5mmMô tả theo chương V61,776m2
135Gioăng cao suMô tả theo chương V1.471,68md
136Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8Mô tả theo chương V111,8486kg
137Bản lềMô tả theo chương V470cái
138Khóa Việt Tiệp + then càiMô tả theo chương V18cái
139Chốt cửa đi + cửa sổMô tả theo chương V24cái
140Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38ly)Mô tả theo chương V2,88m2
141Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.1-1.3 ly, trên kính dày 6.38ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt)Mô tả theo chương V7,2m2
142Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặcMô tả theo chương V0,58tấn
143Đinh vít bắt nẹp nhômMô tả theo chương V11.520cái
144Chốt cửa đi + cửa sổMô tả theo chương V48cái
145Gia công cửa thép hộpMô tả theo chương V2,841tấn
146Kính trắng 5mmMô tả theo chương V30,888 m2
147Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38ly)Mô tả theo chương V1,44m2
148Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.1-1.3 ly, trên kính dày 6.38ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt)Mô tả theo chương V3,6m2
149Đào móng rộng móng ≤6m – Đất cấp IIMô tả theo chương V0,272100m3
150Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤3m Đất cấp IIIMô tả theo chương V1,433m3
151Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V0,486m3
152Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V0,973m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,013100m2
154Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,083tấn
155Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,931m3
156Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,056tấn
157Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgMô tả theo chương V2cái
158Cút sànhMô tả theo chương V4cái
159Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo chương V5cái
160Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo chương V5cái
161Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D10mmMô tả theo chương V55m
162Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D14mmMô tả theo chương V120m
163Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo chương V16cọc
164Thép góc 50x50x5 ốp tường mạ kẽmMô tả theo chương V30,16kg
165Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Đất cấp IIMô tả theo chương V48,32m3
166Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V32,12m3
167Tủ điện 400x300x150mmMô tả theo chương V3hộp
168Aptomat 1 pha 63AMô tả theo chương V1cái
169Aptomat 1 pha 32AMô tả theo chương V3cái
170Aptomat 1 pha 15AMô tả theo chương V12cái
171Bộ đèn lớp học FS-40/36x2 CM1*EHMô tả theo chương V72bộ
172Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V6bộ
173Đèn ốp nổi D210x40/ELDL - 04 (18w)Mô tả theo chương V12bộ
174Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V36cái
175Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V36cái
176Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V9cái
177Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V6cái
178Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V6cái
179Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiềuMô tả theo chương V2cái
180Lắp đặt công tắc - 2 hạt đảo chiềuMô tả theo chương V1cái
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2Mô tả theo chương V45m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mô tả theo chương V114m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả theo chương V32m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả theo chương V184m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả theo chương V1.083m
186Ống nhựa luồn dây D32Mô tả theo chương V170m
187Ống nhựa luồn dây D20Mô tả theo chương V600m
188Bình bọt chữa cháy MFZ8Mô tả theo chương V9bình
189Bảng nội quy tiêu lệnh cháy + cấm lửa,cấm hút thuốcMô tả theo chương V3bộ
190Giá để bình chữa cháy loại 3 bìnhMô tả theo chương V3cái
191Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo chương V1bể
192Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương)Mô tả theo chương V27bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V27cái
194Lavabor + phu kiệnMô tả theo chương V9bộ
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V9bộ
196Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (Inax hoặc tương đương)Mô tả theo chương V21bộ
197Lắp đặt hộp đựngMô tả theo chương V27cái
198Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V9cái
199Ống nhựa HDPE D25Mô tả theo chương V0,9100 m
200Ống nhựa PPR D25Mô tả theo chương V0,55100m
201Ống nhựa PPR D32Mô tả theo chương V0,38100m
202Ống nhựa PPR D50Mô tả theo chương V0,2100m
203Tê PPR D50Mô tả theo chương V1cái
204Tê PPR D32Mô tả theo chương V3cái
205Tê PPR D50x32Mô tả theo chương V2cái
206Tê PPR D32x25Mô tả theo chương V45cái
207Cút PPR D32Mô tả theo chương V10cái
208Cút PPR D25Mô tả theo chương V15cái
209Cút PPR D50Mô tả theo chương V5cái
210Cút ren trong PPR D25Mô tả theo chương V58cái
211Rắc co PPR ren ngoài D50Mô tả theo chương V1cái
212Côn thu PPR D50x32Mô tả theo chương V1cái
213Côn thu PPR D32x25Mô tả theo chương V3cái
214Măng sông PPR D25Mô tả theo chương V10cái
215Măng sông PPR D32Mô tả theo chương V5cái
216Măng sông PPR D50Mô tả theo chương V2cái
217Kép D15Mô tả theo chương V90cái
218Tê kẽm D15Mô tả theo chương V27cái
219Van PPR D50Mô tả theo chương V1cái
220Van PPR D32Mô tả theo chương V6cái
221Van PPR D25Mô tả theo chương V1cái
222Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V16,2m3
223Ống nhựa PVC D34Mô tả theo chương V0,1100m
224Ống nhựa PVC D42Mô tả theo chương V0,24100m
225Ống nhựa PVC D60Mô tả theo chương V0,08100m
226Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V0,73100m
227Ống nhựa PVC D110Mô tả theo chương V1,04100m
228Tê nhựa PVC D110Mô tả theo chương V50cái
229Tê nhựa PVC D90Mô tả theo chương V10cái
230Tê nhựa PVC D34Mô tả theo chương V6cái
231Cút nhựa PVC D110Mô tả theo chương V40cái
232Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V9cái
233Cút nhựa PVC D42Mô tả theo chương V84cái
234Cút nhựa PVC D34Mô tả theo chương V20cái
235Côn nhựa PVC D110x60Mô tả theo chương V1cái
236Côn nhựa PVC D110x42Mô tả theo chương V21cái
237Côn nhựa PVC D90x34Mô tả theo chương V3cái
238Côn nhựa PVC D90x60Mô tả theo chương V1cái
239Lắp đặt phễu thu KT110x110Mô tả theo chương V6cái
B NHÀ BẾP
1Đào móng công trình - Đất cấp IIIMô tả theo chương V54,739m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V2,508m3
3Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V27,34m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V6,371m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,515100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,673tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V192,611m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V0,858100m3
9Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V0,953m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V0,096100m2
11Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V9,6m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,046tấn
13Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V0,33m3
14Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V43,105m3
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Mykolor hoặc tương đương)Mô tả theo chương V192,611m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V267,623m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V20,623m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Mykolor hoặc tương đương)Mô tả theo chương V251,012m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V20,855m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V0,695m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,063100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,141tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo chương V0,099tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả theo chương V1,413tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,01100m2
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo chương V1,413tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V220,587m2
28Gia công giằng mái thépMô tả theo chương V0,142tấn
29Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả theo chương V0,142tấn
30Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,913tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,913tấn
32Lợp mái 11 sóng chống nóng chống ồn dày 0.4lyMô tả theo chương V2,296100m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V145,033m2
34Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V14,458m3
35Rải bạt chống thấmMô tả theo chương V1,446100m2
36Đào móng rãnh - đất cấp IIIMô tả theo chương V21,473m3
37Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V2,255m3
38Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V6,686m3
39Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,797m3
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V21,552m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V46,824m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,003100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V1,828m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,142100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,162tấn
46Lắp các loại CKBT đúc, trọng lượng ≤50kgMô tả theo chương V99cái
47Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo chương V0,026tấn
48Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết – Đất cấp IIIMô tả theo chương V4,95m3
49Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V0,495100m2
50Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V5,606m3
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo chương V0,302tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V23,24m2
53Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.1-1.3 ly, trên kính dày 6.38ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt)Mô tả theo chương V5,76m2
54Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.1-1.3 ly, trên kính dày 6.38ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt)Mô tả theo chương V2,16m2
55Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ 4400 (độ dày của nhôm từ 1.1-1.3 ly, kính dày 6.38ly)Mô tả theo chương V21,6m2
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V16bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V10cái
58Bình bọt chứa cháy MFZ8Mô tả theo chương V3Bình
59Bảng nội quy tiêu lệnh cháyMô tả theo chương V1bộ
60Giá để bình chữa cháy loại 3 bìnhMô tả theo chương V1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V3cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32AMô tả theo chương V1cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả theo chương V50m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả theo chương V14m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả theo chương V10m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả theo chương V190m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả theo chương V150m
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
70Lắp đặt ống HDPE, d=25mmMô tả theo chương V0,45100 m
71Lắp đặt ống PPR, d=20mmMô tả theo chương V0,1100m
72Cút PPR D20Mô tả theo chương V1cái
73LĐ zac co PPR D50Mô tả theo chương V1cái
74Van khóa PPR D50Mô tả theo chương V1cái
75LĐ cút ren trong PPR D20Mô tả theo chương V2cái
76Lắp đặt vòiMô tả theo chương V3bộ
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V1bể
78Lắp đặt Van phaoMô tả theo chương V1cái
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V5,76m3
80Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V0,256m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,054100m2
82Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,281tấn
83Gia công cột bằng thép tấmMô tả theo chương V0,008tấn
84Lắp cột thép các loạiMô tả theo chương V0,289tấn
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất mặt bằng – Đất cấp IIIMô tả theo chương V61,936100m3
2Đào nền – Đất cấp IIIMô tả theo chương V10,93100m3
3Đào đất rãnh - Đất cấp IIIMô tả theo chương V14,844m3 
4Bê tông rãnh M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo chương V12,4m3
5Đệm vữa XM #50 dày 3cm, PCB30Mô tả theo chương V1,116m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V0,707100m2
7Ván khuôn gỗ rãnhMô tả theo chương V0,558100m2
8Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V22,291m3
9Ván khuôn rãnhMô tả theo chương V2,374100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V70,899100m3
11San đất bãi thảiMô tả theo chương V70,899100m3
D NGOẠI THẤT
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m – Đất cấp IIIMô tả theo chương V2,557m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V0,045100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo chương V0,413m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V0,983m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V4,321m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ko nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V3,036m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo chương V61,949m2
8Xây bậc bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V1,485m3
9Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V2,214m3
E NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH 20 PHÒNG
1Đào móng công trình - Đất cấp IIIMô tả theo chương V401,49m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V72,977m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V43,778m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,115100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V1,431tấn
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V7,866m3
7Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V4,363100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V1,323tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V6,908tấn
10Đào móng băng - đất cấp IIIMô tả theo chương V164,735m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V26,966m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V7,972100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V3,903tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V11,94tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo chương V1,583tấn
16Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V91,476m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V72,09m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V8,058100m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V19,558m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V6,332m3
21Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V5,951m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V244,646m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Mykolor hoặc tương đương)Mô tả theo chương V2.567,333m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V2,24m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V36,645m3
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V431,68m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Mykolor hoặc tương đương)Mô tả theo chương V1.420,538m2
28Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V113,257m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V10,425100m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V993,124m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V11,019tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V2,753m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanMô tả theo chương V0,492100m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V334,441m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V1,98m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V5,7m
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,203tấn
38Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V3,245m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo chương V0,369100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,688tấn
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V28,609m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V9,015100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V16,028m3
44Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V19,983m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V106,888m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V107,774m3
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả theo chương V1.905,003m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT300x600), vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V390,42m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V199,342m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V99,671m2
51Gia công thép ống D21.2x1 phơi quần áoMô tả theo chương V0,067tấn
52Lắp dựng ống thépMô tả theo chương V0,067tấn
53Rải bạt dứaMô tả theo chương V4,252100m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V632,267m2
55Xây bậc thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V0,871m3
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V25,206m2
57Gia công lan can thép ốngMô tả theo chương V0,042tấn
58Gia công lan can sắt vuông đặcMô tả theo chương V0,189tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V8,748m2
60Quả cầu InoxMô tả theo chương V1quả
61Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V9,898m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V4,376m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,396100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V141cấu kiện
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V25,2m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V13,96m
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V20,42m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V20,42m2
69Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 32mmMô tả theo chương V0,024100m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V70,36m
71Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V36,87m3
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V11,892m
73Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả theo chương V1,207m2
74Đắp hoa trang trí, VXM 100Mô tả theo chương V0,636m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V1,603m3
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,142100m2
77Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V2,66tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V2,66tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V292,281m2
80Lợp mái tôn sóng vuông 11 sóng dày 0.4lyMô tả theo chương V3,996100m2
81Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4lyMô tả theo chương V60,347md 
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V233,93m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V233,93m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V0,896m2
85Lắp dựng cửa thang thămMô tả theo chương V0,5041m2
86Lắp dựng cốt thép thang sắt thăm mái D20Mô tả theo chương V0,017tấn
87Khóa cửa Việt TiệpMô tả theo chương V1bộ
88Bản lề cửaMô tả theo chương V2bộ
89Đào móng rãnh- đất cấp IIIMô tả theo chương V41,317m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V6,069m3
91Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V3,689m3
92Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V15,853m3
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V35,7m2
94Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo chương V84,66m2
95Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V84,66m2
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,468tấn
97Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả theo chương V180cái
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m – Đất cấp IIIMô tả theo chương V5,406m3
99Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V0,26m3
100Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V2,679m3
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V1,44m2
102Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo chương V7,128m2
103Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V0,124m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V0,863m3
105Gia công thép song chắn rácMô tả theo chương V0,029tấn
106Lắp dựng song chắn rácMô tả theo chương V1,44m2
107Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết – Đất cấp IIIMô tả theo chương V6,916m3
108Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V53,2m2
109Gia công lan canMô tả theo chương V1,367tấn
110Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V37,92m2
111Sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V1.367kg
112Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V42,168m2
113Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V5,607m3
114Đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V1,078m3
115Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V9,539m3
116Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V1,568m3
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V33,222m2
118Vách mặt dựng nhôm hệ SH-ONE 4400, sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.3-1.5 ly,kính dày 8ly)Mô tả theo chương V3,575m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V13,676m
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,012tấn
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V116,97m2
122Cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Bằng SH-ONE Việt Pháp 450 hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.1-1.3 ly, trên kính dày 6.38ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt)Mô tả theo chương V110,47m2
123Vách mặt dựng nhôm hệ (Bằng SH-ONE Việt Pháp 4400 hoặc tương đương), sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38ly)Mô tả theo chương V40,003m2
124Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ (Bằng SH-ONE Việt Pháp 4400 hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38ly)Mô tả theo chương V42,12m2
125Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ (Bằng SH-ONE Việt Pháp 4400 hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38ly)Mô tả theo chương V8,303m2
126Cửa sắt xếp tôn màu không có lá gió, đã có u rayMô tả theo chương V10,746m2
127Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo chương V10,746m2
128Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngMô tả theo chương V0,022tấn
129Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo chương V4,276tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V162,877m2
131Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V229,428m2
132Đào móng bể tự hoại- đất cấp IIIMô tả theo chương V302,844m3
133Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo chương V1,459m3
134Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V2,919m3
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,248tấn
136Xây bể chứa bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo chương V17,794m3
137Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả theo chương V86,694m2
138Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V86,694m2
139Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo chương V16,874m2
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V2,614m3
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V16cấu kiện
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả theo chương V6cái
143Cút sànhMô tả theo chương V12cái
144Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo chương V6cái
145Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo chương V6cái
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo chương V67m
147Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =14mmMô tả theo chương V197m
148Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo chương V28cọc
149Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Đất cấp IIMô tả theo chương V16,872m3
150Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo chương V0,546100m3
151TĐT TĐ1 520x350x170mmMô tả theo chương V1hộp
152TĐT TĐ2 400x300x150mmMô tả theo chương V1hộp
153Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả theo chương V1cái
154Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả theo chương V2cái
155Aptomat 1 pha 20AMô tả theo chương V21cái
156Aptomat 1 pha 15AMô tả theo chương V20cái
157Aptomat 1 pha 10AMô tả theo chương V2cái
158Lắp đặt Đèn huỳnh quang M8 đơn HQ FS-40/36x1 - M8Mô tả theo chương V84bộ
159Đèn Compac 20w có đui gắn tườngMô tả theo chương V60bộ
160Đèn ốp nổi D210x40/ELDL - 04 (18w)Mô tả theo chương V11bộ
161Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả theo chương V40cái
162Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V60cái
163Lắp đặt hộp chứa attomat 2-4 modulMô tả theo chương V20hộp
164Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V40cái
165Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V32cái
166Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiềuMô tả theo chương V2cái
167Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/50Mô tả theo chương V125m
168Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả theo chương V140m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả theo chương V100m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả theo chương V330m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả theo chương V730m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả theo chương V885m
173Ống nhựa luồn dầy D20Mô tả theo chương V100m
174Ống nhựa luồn dầy D16Mô tả theo chương V1.595m
175Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả theo chương V22hộp
176Máy bơm nước chìm, thông số kỹ thuật 0,98kW/1,3Hp, 3P-380V/50Hz; Q=6,1m3/h; H=10mMô tả theo chương V1Cái
177Bình chữa cháy bột ABC - MFZL8Mô tả theo chương V9Bình
178Biển cấm hút thuốc, cấm lửaMô tả theo chương V3bộ
179Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V3bộ
180Giá để bình chữa cháy loại 3 bìnhMô tả theo chương V3cái
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo chương V4bể
182Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương)Mô tả theo chương V20bộ
183Lắp đặt vòi xịt xíMô tả theo chương V20cái
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax hoặc tương đương)Mô tả theo chương V40bộ
185Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V20bộ
186Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V20cái
187Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo chương V20cái
188Lắp đặt phễu thu KT110x110Mô tả theo chương V40cái
189Lắp đặt vòi đồngMô tả theo chương V40bộ
190Ống nhựa HDPE D25Mô tả theo chương V0,95100 m
191Ống nhựa PPR D20Mô tả theo chương V0,9100m
192Ống nhựa PPR D25Mô tả theo chương V1,6100m
193Ống nhựa PPR D32Mô tả theo chương V0,7100m
194Ống nhựa PPR D50Mô tả theo chương V0,37100m
195Măng sông PPR D25Mô tả theo chương V5cái
196Măng sông PPR D32Mô tả theo chương V15cái
197Măng sông PPR D50Mô tả theo chương V5cái
198Van PPR D50Mô tả theo chương V4cái
199Van PPR D25Mô tả theo chương V20cái
200Van PPR D20Mô tả theo chương V20cái
201Van phao D25Mô tả theo chương V4cái
202Cút 90 PPR D50mmMô tả theo chương V6cái
203Cút 90 PPR D32mmMô tả theo chương V15cái
204Cút 90 PPR D25mmMô tả theo chương V40cái
205Cút 90 PPR D20mmMô tả theo chương V40cái
206Cút ren trong PPR D20mmMô tả theo chương V160cái
207Tê PPR D50mmMô tả theo chương V6cái
208Tê PPR D32mmMô tả theo chương V15cái
209Tê PPR D25mmMô tả theo chương V40cái
210Tê PPR D20mm ren ngoàiMô tả theo chương V20cái
211Tê thu PPR D50x32Mô tả theo chương V6cái
212Tê thu PPR D32x25Mô tả theo chương V15cái
213Côn thu PPR D50x32Mô tả theo chương V10cái
214Côn thu PPR D32x25Mô tả theo chương V7cái
215Côn thu PPR D25x20Mô tả theo chương V40cái
216Đầu ren trong bằng đồng PPR D50Mô tả theo chương V4cái
217Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D50Mô tả theo chương V4cái
218Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V10,8m3
219Ống nhựa PVC D48Mô tả theo chương V0,45100m
220Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V0,8100m
221Ống nhựa PVC D110Mô tả theo chương V0,83100m
222Ống nhựa PVC D140Mô tả theo chương V1,1100m
223Côn nhựa PVC D140x90Mô tả theo chương V10cái
224Côn nhựa PVC D90x48Mô tả theo chương V10cái
225Côn nhựa PVC D140x110Mô tả theo chương V10cái
226Côn nhựa PVC D110x90Mô tả theo chương V10cái
227Tê chéo nhựa PVC D140Mô tả theo chương V5cái
228Tê chéo nhựa PVC D110Mô tả theo chương V40cái
229Tê chéo nhựa PVC D90Mô tả theo chương V20cái
230Cút nhựa PVC D140Mô tả theo chương V10cái
231Cút nhựa PVC D110Mô tả theo chương V55cái
232Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V20cái
233Cút nhựa PVC D48Mô tả theo chương V7cái
234Cút nhựa 45 PVC D140Mô tả theo chương V19cái
235Cút nhựa 45 PVC D110Mô tả theo chương V10cái
236Cút nhựa 45 PVC D90Mô tả theo chương V12cái
237Măng sông PVC D140Mô tả theo chương V30cái
238Măng sông PVC D110Mô tả theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu, thiết bị phục vụ thi công2
2 Máy xúc Thực hiện thi công1
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng tối thiểu 70kg2
4 Máy toàn đạc điện tử Topcon hoặc Nikon1
5 Máy phát điện Công suất tối thiểu 10KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->