Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung + Ngân sách huyện Văn Bàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 09:56:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,056,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thực hiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon hoặc Nikon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 10KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Sơn Thủy, xã Sơn Thủy, huyện Văn Bàn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung + Ngân sách huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA đầu tư xây dung huyện Văn Bàn
- Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn
- Điện thoại: 02143 882 308 Fax: 02143 882 308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Phạm Văn Cường chức vụ: Giám đốc - Số điện thoại: 0919 700 992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Trần Văn Cường - Số điện thoại: 0976 605 599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình - Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 365,687 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V | 45,887 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 44,873 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 1,082 | tấn |
| 6 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,231 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 3,929 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,232 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,463 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 0,858 | tấn |
| 11 | Đào móng băng - đất cấp III | Mô tả theo chương V | 100,445 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 20,951 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 2,11 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 1,816 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 5,931 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 35,054 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo chương V | 95,491 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Mykolor hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 1.367 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 5,455 | 100m3 |
| 20 | Bảng chống lóa kích thước (1.2x3.5)m (Hoà Phát hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 37,8 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 101,739 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V | 9,196 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 8,918 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả theo chương V | 0,127 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 869,07 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Mykolor hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 2.268,745 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 41,713 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 5,392 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 2,588 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 1,488 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 4,518 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 730,958 | m2 |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 21,039 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,871 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 2,557 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 3,605 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 391,971 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,9 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả theo chương V | 1,462 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,252 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Mô tả theo chương V | 0,468 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,079 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả theo chương V | 0,072 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,363 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,682 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 1,367 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả theo chương V | 0,258 | tấn |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 10,286 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 57,984 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 140,335 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo chương V | 0,277 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 4,212 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 836,412 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo chương V | 947,733 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả theo chương V | 0,108 | tấn |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo chương V | 102 | cái |
| 58 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 116,78 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 86,36 | m |
| 61 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 1,904 | m3 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo chương V | 57,42 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả theo chương V | 84,64 | m |
| 64 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,266 | tấn |
| 65 | Gia công lan can bằng thép ống | Mô tả theo chương V | 0,511 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 129,225 | m2 |
| 67 | Quả cầu thép D100 | Mô tả theo chương V | 2 | chiếc |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 5,698 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,177 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 1,849 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,128 | tấn |
| 73 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,508 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 62,201 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 56,576 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,858 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,858 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 746,965 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 3,35 | 100m2 |
| 80 | Quả cầu chắn rác | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 1,245 | 100m |
| 82 | Chếch PVC D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,019 | tấn |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V | 2,632 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 0,497 | m2 |
| 87 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Rải bạt chống thấm | Mô tả theo chương V | 2,68 | 100m2 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 682,96 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 75,795 | m2 |
| 91 | Quét Sika chống thấm | Mô tả theo chương V | 50,53 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 191,64 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao nổi chịu nước | Mô tả theo chương V | 53,337 | m2 |
| 94 | Tấm vách ngăn Compact HPL dày 12mm | Mô tả theo chương V | 96,726 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 0,118 | m3 |
| 96 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 1,238 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 70,357 | m2 |
| 98 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1.238 | kg |
| 99 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 2,089 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 4,385 | m3 |
| 101 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,986 | m3 |
| 102 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,213 | m3 |
| 103 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,389 | m3 |
| 104 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 1,407 | m3 |
| 105 | Bạt chống thấm | Mô tả theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 106 | Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,165 | tấn |
| 107 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 1,716 | m3 |
| 108 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 4,217 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 137,381 | m2 |
| 110 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo chương V | 45,797 | m2 |
| 111 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả theo chương V | 103,9 | m |
| 112 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1,675 | m3 |
| 113 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m – Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 114 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 3,419 | m3 |
| 115 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 11,293 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 78,978 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 108,116 | m2 |
| 118 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,153 | tấn |
| 119 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả theo chương V | 109 | cái |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 4,824 | m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m – Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 6,83 | m3 |
| 123 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,195 | m3 |
| 124 | Xây hố van, hố ga bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 1,831 | m3 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 0,093 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 127 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 117,76 | m2 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 3,682 | m3 |
| 131 | Gia công cửa thép tấm | Mô tả theo chương V | 0,552 | tấn |
| 132 | Gia công cửa thép đặc | Mô tả theo chương V | 0,639 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 174,96 | m2 |
| 134 | Kính trắng 5mm | Mô tả theo chương V | 61,776 | m2 |
| 135 | Gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 1.471,68 | md |
| 136 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 | Mô tả theo chương V | 111,8486 | kg |
| 137 | Bản lề | Mô tả theo chương V | 470 | cái |
| 138 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 139 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 140 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38ly) | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 141 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.1-1.3 ly, trên kính dày 6.38ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt) | Mô tả theo chương V | 7,2 | m2 |
| 142 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc | Mô tả theo chương V | 0,58 | tấn |
| 143 | Đinh vít bắt nẹp nhôm | Mô tả theo chương V | 11.520 | cái |
| 144 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 145 | Gia công cửa thép hộp | Mô tả theo chương V | 2,841 | tấn |
| 146 | Kính trắng 5mm | Mô tả theo chương V | 30,888 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38ly) | Mô tả theo chương V | 1,44 | m2 |
| 148 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.1-1.3 ly, trên kính dày 6.38ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt) | Mô tả theo chương V | 3,6 | m2 |
| 149 | Đào móng rộng móng ≤6m – Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 150 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤3m Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,433 | m3 |
| 151 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,486 | m3 |
| 152 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 0,973 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,083 | tấn |
| 155 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,931 | m3 |
| 156 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,056 | tấn |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Cút sành | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D10mm | Mô tả theo chương V | 55 | m |
| 162 | Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D14mm | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 163 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 16 | cọc |
| 164 | Thép góc 50x50x5 ốp tường mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 30,16 | kg |
| 165 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 48,32 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 32,12 | m3 |
| 167 | Tủ điện 400x300x150mm | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 168 | Aptomat 1 pha 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Aptomat 1 pha 32A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Aptomat 1 pha 15A | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Bộ đèn lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | Mô tả theo chương V | 72 | bộ |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Đèn ốp nổi D210x40/ELDL - 04 (18w) | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 36 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt đảo chiều | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả theo chương V | 114 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo chương V | 32 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 184 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.083 | m |
| 186 | Ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả theo chương V | 170 | m |
| 187 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 188 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V | 9 | bình |
| 189 | Bảng nội quy tiêu lệnh cháy + cấm lửa,cấm hút thuốc | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 190 | Giá để bình chữa cháy loại 3 bình | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 27 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 194 | Lavabor + phu kiện | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (Inax hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 199 | Ống nhựa HDPE D25 | Mô tả theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 200 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả theo chương V | 0,55 | 100m |
| 201 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả theo chương V | 0,38 | 100m |
| 202 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 203 | Tê PPR D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Tê PPR D32 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Tê PPR D50x32 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Tê PPR D32x25 | Mô tả theo chương V | 45 | cái |
| 207 | Cút PPR D32 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 208 | Cút PPR D25 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 209 | Cút PPR D50 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả theo chương V | 58 | cái |
| 211 | Rắc co PPR ren ngoài D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Côn thu PPR D50x32 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 214 | Măng sông PPR D25 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Măng sông PPR D32 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 216 | Măng sông PPR D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Kép D15 | Mô tả theo chương V | 90 | cái |
| 218 | Tê kẽm D15 | Mô tả theo chương V | 27 | cái |
| 219 | Van PPR D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Van PPR D32 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 221 | Van PPR D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 16,2 | m3 |
| 223 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 224 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 225 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 226 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,73 | 100m |
| 227 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo chương V | 1,04 | 100m |
| 228 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 229 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 230 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 232 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 233 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
| 234 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 235 | Côn nhựa PVC D110x60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Côn nhựa PVC D110x42 | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 237 | Côn nhựa PVC D90x34 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 238 | Côn nhựa PVC D90x60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu KT110x110 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình - Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 54,739 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 2,508 | m3 |
| 3 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,34 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 6,371 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,673 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 192,611 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,858 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 0,953 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 9,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,33 | m3 |
| 14 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 43,105 | m3 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Mykolor hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 192,611 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 267,623 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 20,623 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Mykolor hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 251,012 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 20,855 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 0,695 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,141 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo chương V | 0,099 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả theo chương V | 1,413 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo chương V | 1,413 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 220,587 | m2 |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo chương V | 0,142 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả theo chương V | 0,142 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,913 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,913 | tấn |
| 32 | Lợp mái 11 sóng chống nóng chống ồn dày 0.4ly | Mô tả theo chương V | 2,296 | 100m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 145,033 | m2 |
| 34 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo chương V | 14,458 | m3 |
| 35 | Rải bạt chống thấm | Mô tả theo chương V | 1,446 | 100m2 |
| 36 | Đào móng rãnh - đất cấp III | Mô tả theo chương V | 21,473 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 2,255 | m3 |
| 38 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 6,686 | m3 |
| 39 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,797 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 21,552 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 46,824 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 1,828 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,162 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V | 99 | cái |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V | 0,026 | tấn |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết – Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,95 | m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo chương V | 5,606 | m3 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V | 0,302 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 23,24 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.1-1.3 ly, trên kính dày 6.38ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt) | Mô tả theo chương V | 5,76 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.1-1.3 ly, trên kính dày 6.38ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt) | Mô tả theo chương V | 2,16 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ 4400 (độ dày của nhôm từ 1.1-1.3 ly, kính dày 6.38ly) | Mô tả theo chương V | 21,6 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Bình bọt chứa cháy MFZ8 | Mô tả theo chương V | 3 | Bình |
| 59 | Bảng nội quy tiêu lệnh cháy | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Giá để bình chữa cháy loại 3 bình | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả theo chương V | 14 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 190 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống HDPE, d=25mm | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt ống PPR, d=20mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Cút PPR D20 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 73 | LĐ zac co PPR D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Van khóa PPR D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 75 | LĐ cút ren trong PPR D20 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt Van phao | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 5,76 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V | 0,256 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 82 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,281 | tấn |
| 83 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả theo chương V | 0,008 | tấn |
| 84 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,289 | tấn |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng – Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 61,936 | 100m3 |
| 2 | Đào nền – Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 10,93 | 100m3 |
| 3 | Đào đất rãnh - Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 14,844 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12,4 | m3 |
| 5 | Đệm vữa XM #50 dày 3cm, PCB30 | Mô tả theo chương V | 1,116 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ rãnh | Mô tả theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 8 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 22,291 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo chương V | 2,374 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 70,899 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả theo chương V | 70,899 | 100m3 |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m – Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,557 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,413 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 0,983 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 4,321 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ko nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 3,036 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả theo chương V | 61,949 | m2 |
| 8 | Xây bậc bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 1,485 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo chương V | 2,214 | m3 |
| E | NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH 20 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình - Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 401,49 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V | 72,977 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 43,778 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,115 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 1,431 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 7,866 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 4,363 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 1,323 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 6,908 | tấn |
| 10 | Đào móng băng - đất cấp III | Mô tả theo chương V | 164,735 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 26,966 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 7,972 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 3,903 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 11,94 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V | 1,583 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 91,476 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 72,09 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 8,058 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 19,558 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 6,332 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 5,951 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 244,646 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Mykolor hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 2.567,333 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,24 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 36,645 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 431,68 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Mykolor hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 1.420,538 | m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 113,257 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V | 10,425 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 993,124 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 11,019 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 2,753 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 334,441 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 1,98 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 5,7 | m |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,203 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 3,245 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,688 | tấn |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 28,609 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 9,015 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 16,028 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 19,983 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 106,888 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 107,774 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả theo chương V | 1.905,003 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT300x600), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 390,42 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 199,342 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 99,671 | m2 |
| 51 | Gia công thép ống D21.2x1 phơi quần áo | Mô tả theo chương V | 0,067 | tấn |
| 52 | Lắp dựng ống thép | Mô tả theo chương V | 0,067 | tấn |
| 53 | Rải bạt dứa | Mô tả theo chương V | 4,252 | 100m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT600x600), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 632,267 | m2 |
| 55 | Xây bậc thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 0,871 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,206 | m2 |
| 57 | Gia công lan can thép ống | Mô tả theo chương V | 0,042 | tấn |
| 58 | Gia công lan can sắt vuông đặc | Mô tả theo chương V | 0,189 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 8,748 | m2 |
| 60 | Quả cầu Inox | Mô tả theo chương V | 1 | quả |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 9,898 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 4,376 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 25,2 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 13,96 | m |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 20,42 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 20,42 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V | 0,024 | 100m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 70,36 | m |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 36,87 | m3 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 11,892 | m |
| 73 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo chương V | 1,207 | m2 |
| 74 | Đắp hoa trang trí, VXM 100 | Mô tả theo chương V | 0,636 | m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 1,603 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 2,66 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 2,66 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 292,281 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn sóng vuông 11 sóng dày 0.4ly | Mô tả theo chương V | 3,996 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4ly | Mô tả theo chương V | 60,347 | md |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 233,93 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 233,93 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,896 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa thang thăm | Mô tả theo chương V | 0,5041 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép thang sắt thăm mái D20 | Mô tả theo chương V | 0,017 | tấn |
| 87 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Bản lề cửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Đào móng rãnh- đất cấp III | Mô tả theo chương V | 41,317 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 6,069 | m3 |
| 91 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 3,689 | m3 |
| 92 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 15,853 | m3 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 35,7 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo chương V | 84,66 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 84,66 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,468 | tấn |
| 97 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V | 180 | cái |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m – Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,406 | m3 |
| 99 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,26 | m3 |
| 100 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 2,679 | m3 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 1,44 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo chương V | 7,128 | m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 0,124 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 0,863 | m3 |
| 105 | Gia công thép song chắn rác | Mô tả theo chương V | 0,029 | tấn |
| 106 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả theo chương V | 1,44 | m2 |
| 107 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết – Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,916 | m3 |
| 108 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 53,2 | m2 |
| 109 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 1,367 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 37,92 | m2 |
| 111 | Sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 1.367 | kg |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 42,168 | m2 |
| 113 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 5,607 | m3 |
| 114 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 1,078 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 9,539 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 1,568 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 33,222 | m2 |
| 118 | Vách mặt dựng nhôm hệ SH-ONE 4400, sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.3-1.5 ly,kính dày 8ly) | Mô tả theo chương V | 3,575 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 13,676 | m |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,012 | tấn |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 116,97 | m2 |
| 122 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Bằng SH-ONE Việt Pháp 450 hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.1-1.3 ly, trên kính dày 6.38ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt) | Mô tả theo chương V | 110,47 | m2 |
| 123 | Vách mặt dựng nhôm hệ (Bằng SH-ONE Việt Pháp 4400 hoặc tương đương), sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38ly) | Mô tả theo chương V | 40,003 | m2 |
| 124 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ (Bằng SH-ONE Việt Pháp 4400 hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38ly) | Mô tả theo chương V | 42,12 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ (Bằng SH-ONE Việt Pháp 4400 hoặc tương đương) sơn tĩnh điện màu đen (độ dày của nhôm từ 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38ly) | Mô tả theo chương V | 8,303 | m2 |
| 126 | Cửa sắt xếp tôn màu không có lá gió, đã có u ray | Mô tả theo chương V | 10,746 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 10,746 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả theo chương V | 0,022 | tấn |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V | 4,276 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 162,877 | m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 229,428 | m2 |
| 132 | Đào móng bể tự hoại- đất cấp III | Mô tả theo chương V | 302,844 | m3 |
| 133 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 1,459 | m3 |
| 134 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 2,919 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,248 | tấn |
| 136 | Xây bể chứa bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo chương V | 17,794 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả theo chương V | 86,694 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 86,694 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo chương V | 16,874 | m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo chương V | 2,614 | m3 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Cút sành | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo chương V | 67 | m |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =14mm | Mô tả theo chương V | 197 | m |
| 148 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 28 | cọc |
| 149 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 16,872 | m3 |
| 150 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 151 | TĐT TĐ1 520x350x170mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 152 | TĐT TĐ2 400x300x150mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 156 | Aptomat 1 pha 15A | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang M8 đơn HQ FS-40/36x1 - M8 | Mô tả theo chương V | 84 | bộ |
| 159 | Đèn Compac 20w có đui gắn tường | Mô tả theo chương V | 60 | bộ |
| 160 | Đèn ốp nổi D210x40/ELDL - 04 (18w) | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 60 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp chứa attomat 2-4 modul | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/50 | Mô tả theo chương V | 125 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 140 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo chương V | 330 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 730 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 885 | m |
| 173 | Ống nhựa luồn dầy D20 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 174 | Ống nhựa luồn dầy D16 | Mô tả theo chương V | 1.595 | m |
| 175 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả theo chương V | 22 | hộp |
| 176 | Máy bơm nước chìm, thông số kỹ thuật 0,98kW/1,3Hp, 3P-380V/50Hz; Q=6,1m3/h; H=10m | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 177 | Bình chữa cháy bột ABC - MFZL8 | Mô tả theo chương V | 9 | Bình |
| 178 | Biển cấm hút thuốc, cấm lửa | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 179 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 180 | Giá để bình chữa cháy loại 3 bình | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả theo chương V | 4 | bể |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 40 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 186 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu KT110x110 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả theo chương V | 40 | bộ |
| 190 | Ống nhựa HDPE D25 | Mô tả theo chương V | 0,95 | 100 m |
| 191 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả theo chương V | 0,9 | 100m |
| 192 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả theo chương V | 1,6 | 100m |
| 193 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100m |
| 194 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả theo chương V | 0,37 | 100m |
| 195 | Măng sông PPR D25 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Măng sông PPR D32 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 197 | Măng sông PPR D50 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 198 | Van PPR D50 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Van PPR D25 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 200 | Van PPR D20 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 201 | Van phao D25 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Cút 90 PPR D50mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Cút 90 PPR D32mm | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 204 | Cút 90 PPR D25mm | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 205 | Cút 90 PPR D20mm | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 206 | Cút ren trong PPR D20mm | Mô tả theo chương V | 160 | cái |
| 207 | Tê PPR D50mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Tê PPR D32mm | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 209 | Tê PPR D25mm | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 210 | Tê PPR D20mm ren ngoài | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 211 | Tê thu PPR D50x32 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Tê thu PPR D32x25 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 213 | Côn thu PPR D50x32 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 214 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 215 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 216 | Đầu ren trong bằng đồng PPR D50 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D50 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 10,8 | m3 |
| 219 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m |
| 220 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 221 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo chương V | 0,83 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PVC D140 | Mô tả theo chương V | 1,1 | 100m |
| 223 | Côn nhựa PVC D140x90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 224 | Côn nhựa PVC D90x48 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 225 | Côn nhựa PVC D140x110 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 226 | Côn nhựa PVC D110x90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 227 | Tê chéo nhựa PVC D140 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 228 | Tê chéo nhựa PVC D110 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 229 | Tê chéo nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 230 | Cút nhựa PVC D140 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 231 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả theo chương V | 55 | cái |
| 232 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 233 | Cút nhựa PVC D48 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 234 | Cút nhựa 45 PVC D140 | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 235 | Cút nhựa 45 PVC D110 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 236 | Cút nhựa 45 PVC D90 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 237 | Măng sông PVC D140 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 238 | Măng sông PVC D110 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Vận chuyển vật liệu, thiết bị phục vụ thi công | 2 |
| 2 | Máy xúc | Thực hiện thi công | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng tối thiểu 70kg | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử | Topcon hoặc Nikon | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 10KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi