Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa Khoa truyền nhiễm (Khu cách ly)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920642-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa Khoa truyền nhiễm (Khu cách ly)
Số hiệu KHLCNT 20210905830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:14:00 đến ngày 2021-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 493,952,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 346.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học, chứng chỉ liên quan đến xây dựng kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa Khoa truyền nhiễm (Khu cách ly)
Sửa chữa Khoa truyền nhiễm (Khu cách ly)
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3.864087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây Dựng Tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư Việt Home, SN 8, Ngõ 232, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Việt Home, SN 8, Ngõ 232, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3.864087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3.864087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3.864087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình; SĐT: 0229.3.898953
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3.864087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHOA TRUYỀN NHIỄM (KHU CÁCH LY)
1Tháo dỡ đường ống, thiết bị điện5công
2Tháo dỡ chậu rửa2bộ
3Tháo dỡ bệ xí2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)2bộ
5Tháo dỡ bình nóng lạnh2cái
6Tháo dỡ trần15,03m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,08m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,227m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ268,04m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần74,474m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường29,28m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại7,392m2
13Đục tường sàn bê tông thành rãnh để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm30m
14Đục sàn bê tông thành rãnh để chôn ống nước, sâu >3cm10m
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái27,264m2
16Vệ sinh, trà giáp tường, trụ, cột218,604m2
17Vệ sinh, trà giáp xà dầm, trần81,92m2
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,738m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T6,738m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo)20,214m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,02m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô0,003tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,044m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,504m3
27Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 753,124m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7516,46m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7573,798m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 323,68m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,784m2
32Láng sênô dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 10050,633m2
33Quét dung dịch chống thấm sênô mái50,633m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,978m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ324,223m2
36Cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện)7,04m2
37Lắp dựng cửa khung nhôm7,04m2
38Điều hoà 12000BTU5cái
39Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường5máy
40Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm0,2100m
41Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm0,2100m
42Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm0,2100m
43Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm0,2100m
44Lắp đặt quạt trần (quạt cũ)5cái
45Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 15L2bộ
46Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (Cũ)2bộ
47Lắp đặt đèn sát trần có chụp (230x230x40)10bộ
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led bán nguyệt)5bộ
49Lắp đặt ô cắm đôi20cái
50Lắp đặt ô cắm đơn4cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 63A6cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 20A9cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm380m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm230m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2150m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2200m
60Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 (hộp 6x6cm)10hộp
61Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch15cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
64Xi phông ống thải + chậu rửa4bộ
65Lắp đặt xí bệt4bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
67Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy4cái
69Lắp đặt gương soi4cái
70Lắp đặt kệ kính4cái
71Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
72Dây cấp nước inox24cái
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,5100m
76Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm2cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn3cái
78Tê PPR D404cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn40cái
80Tê PPR D258cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,18100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm0,42100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,12100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm14cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm10cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm8cái
87Tê nhựa D1102cái
88Tê nhựa D766cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm6cái
90Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm10cái
91Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm4cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,16100m
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
94Cầu chắn rác inox4quả
95Đào đất móng bằng thủ công, rộng 9,633m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,028100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,068100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,204100m3/1km
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,494m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng 0,675m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn bể0,013100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 0,078tấn
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,45m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,019100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,028tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa (gạch đặc), vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 751,41m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7527,266m2
109Bả bằng xi măng vào tường15,226m2
110Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 1007,775m2
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 346.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học, chứng chỉ liên quan đến xây dựng kỹ thuật công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm Sử dụng bình thường, được huy động ra công trường2
2 Máy phát điện Sử dụng bình thường, được huy động ra công trường1
3 Máy đục Sử dụng bình thường, được huy động ra công trường3
4 Máy trộn vữa Sử dụng bình thường, được huy động ra công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->