Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774026-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG BẢO HY
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210747710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã giao cho phòng giáo dục - đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:14:00 đến ngày 2021-09-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,030,735,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,461,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bốn trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0922E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.421.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.842.000.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình.- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: có hệ thống điện, có hệ thống cấp thoát nước (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.421.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm, Chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm, Chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm, Chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm, Chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: thợ nề - hồ, thợ sắt, thợ điện, thợ nước, thợ sơn nước, thợ hàn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người.- Tất cả công nhân phải có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Đối với thợ điện phải có thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Tất cả công nhân phải có Chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo sắt (42 khung/01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường THCS Huỳnh Văn Luỹ
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã giao cho phòng giáo dục - đào tạo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Đăng Khôi; Địa chỉ: Số 300/29/32/16 đường Phạm Ngọc Thạch, Khu 7, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Tấn Lộc; Địa chỉ: Số 60/1 Trần Tử Bình, Phường Phú Cường, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA; Địa chỉ: 466, Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – Tp Thủ Dầu Một – Bình Dương, Điện thoai: 02743.879989, fax: 02743.879989 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính kế hoạch Thị xã Tân Uyên. địa chỉ Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của Tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp theo quy định của Pháp Luật (photo công chứng). Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.461.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.59,02m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.42m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.62,314m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.62,314m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.6,64m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.6,64m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
10Sản xuất ổ khóa tay lắm trònTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.6,6226100m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.935,525m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.817,99m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.73,9m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.73,9m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.73,9m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.333,515m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.1.063,8625m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.141,1025m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.1.063,8625m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.141,1025m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.113,26m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.113,26m2
24Tháo kính thay gioong kiếng cửa đi cửa sổ (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V.612,8m
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hướng dẫn tại Chương V.125,79m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hướng dẫn tại Chương V.125,79m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.125,79m2
28Lắp đặt quả cầu chắn rác (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V.20cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1,44100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo hướng dẫn tại Chương V.40cái
31Lắp đặt nẹp giữ ống thoát nước mái (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V.100cái
32Sửa chữa 1 số cửa đi cửa sổ bị hư hỏng (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V.4ck
33Sửa chữa giá treo máy chiếu (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V.8ck
34Tháo dỡ trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.215,025m2
35Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.8,592m2
36Lợp mái che tường bằng tôn 5 zem0,0949100m2
37Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.1,1149tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.1,1149tấn
39Thi công trần gỗ dán, ván épTheo hướng dẫn tại Chương V.215,025m2
40Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V.560m
41Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V.440m
42Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V.240m
43Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V.160m
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.40cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.52bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.64bộ
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.160m
51Ống nhựa ruột ga fi 15, luồn dây điệnTheo hướng dẫn tại Chương V.120m
52Lắp đặt ổ cắm baTheo hướng dẫn tại Chương V.16cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hướng dẫn tại Chương V.8cái
54Linh kiện chống điện giậtTheo hướng dẫn tại Chương V.8bộ
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.456,51m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.496,24m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.106,56m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.518,053m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.42,624m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.518,053m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.42,624m2
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.110,72m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.110,72m2
64Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hướng dẫn tại Chương V.80,96m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hướng dẫn tại Chương V.80,96m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.80,96m2
67Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo hướng dẫn tại Chương V.23cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,828100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo hướng dẫn tại Chương V.46cái
70Lắp đặt nẹp giữ ống thoát nước máiTheo hướng dẫn tại Chương V.46cái
71Lắp đặt gương soiTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hướng dẫn tại Chương V.8bộ
73Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo hướng dẫn tại Chương V.10cái
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.8bộ
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.50m
78Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V.80m
79Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V.60m
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
81Tháo dỡ trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.211,44m2
82Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.305,938m2
83Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.3,8392m3
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hướng dẫn tại Chương V.1,8262tấn
85Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.1,7352tấn
86Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hướng dẫn tại Chương V.1,8262tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.1,7352tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.96,882m2
89Lợp mái che tường bằng tôn 5 zemTheo hướng dẫn tại Chương V.3,3162100m2
90Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hướng dẫn tại Chương V.36,42m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hướng dẫn tại Chương V.109,26m2
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.36,42m2
93Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.201,18m2
94Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.390,76m2
95Bả bằng bột bả vào tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.592,56m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.390,76m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.201,8m2
98Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.65,6m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.65,6m2
100Lắp đặt quả cầu chắn rácTheo hướng dẫn tại Chương V.23cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,216100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo hướng dẫn tại Chương V.12cái
103Lắp đặt nẹp giữ ống thoát nước máiTheo hướng dẫn tại Chương V.12cái
104Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V.140m
105Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V.110m
106Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V.120m
107Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V.80m
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.9cái
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.16cái
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.12bộ
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.26bộ
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.80m
114Ống nhựa ruột ga fi 15, luồn dây điệnTheo hướng dẫn tại Chương V.60m
115Lắp đặt ổ cắm baTheo hướng dẫn tại Chương V.36cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hướng dẫn tại Chương V.7cái
117Linh kiện chống điện giậtTheo hướng dẫn tại Chương V.7bộ
118Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hướng dẫn tại Chương V.211,44m2
119Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.386,6m2
120Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.19,33m3
121Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hướng dẫn tại Chương V.19,33m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1933100m3
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.386,6m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hướng dẫn tại Chương V.373,64m2
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.12,96m2
126Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.125,78m2
127Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.100,9m2
128Bả bằng bột bả vào tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.226,68m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.100,9m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.125,78m2
131Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V.60m
132Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V.40m
133Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
135Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.7bộ
137Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.30m
138Ống nhựa ruột ga fi 15, luồn dây điệnTheo hướng dẫn tại Chương V.20m
139Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.124,0526m2
140Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.92,335m2
141Bả bằng bột bả vào tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.216,3876m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.92,335m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.124,0526m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.11,345m2
145Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.1.825,92m2
146Bả bằng bột bả vào tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.1.825,92m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.1.825,92m2
148Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.101,92m2
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.101,92m2
150Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.9,549m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.15,738m3
152Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.41,968m3
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.524,6m2
154Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo hướng dẫn tại Chương V.71,8m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.39,4m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.77,4m3
157Xoa mặt bê tôngTheo hướng dẫn tại Chương V.788m2
158Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hướng dẫn tại Chương V.5110m
159Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hướng dẫn tại Chương V.8,124m3
160Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.8,124m3
161Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo hướng dẫn tại Chương V.8,124m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0812100m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0812100m3
164Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.36,558m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.6,093m3
166Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.14,217m3
167Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.324,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0922E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.421.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.842.000.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình.- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: có hệ thống điện, có hệ thống cấp thoát nước (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.421.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.53
2 Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
3 Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm, Chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm, Chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm, Chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm, Chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
7 Công nhân kỹ thuật 18 - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: thợ nề - hồ, thợ sắt, thợ điện, thợ nước, thợ sơn nước, thợ hàn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 03 người.- Tất cả công nhân phải có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Đối với thợ điện phải có thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Tất cả công nhân phải có Chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
2 Đầm bàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
3 Máy hàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
4 Máy khoan bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
5 Máy trộn bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
6 Giàn giáo sắt (42 khung/01 bộ) Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->