Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công hạng mục Hệ thống PCCC- Chống sét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918860-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công hạng mục Hệ thống PCCC- Chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:45:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 735,846,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình PCCC Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC (kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ)- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (kèm bản sao chứng chỉ)- Có CMND hoặc CCCD- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (kèm bản sao chứng chỉ)- Có CMND hoặc CCCD- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (kèm bản sao chứng chỉ)- Có CMND hoặc CCCD- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống đường dây, đèn báo cháy, đèn sự cố |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (kèm bản sao chứng chỉ)- Có CMND hoặc CCCD- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ)- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ)- Có CMND hoặc CCCD- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên (kèm bản sao giấy chứng nhận/chứng chỉ nghề)- Có CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn mua bán ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn mua bán ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn mua bán ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn mua bán ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hóa đơn mua bán ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công hạng mục Hệ thống PCCC- Chống sét Đầu tư xây dựng công trình Xây dựng mới Trung tâm Văn hóa-Thể thao huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xổ số kiến thiết vượt thu dự toán năm 2018 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Vê tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Vê năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Vê năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: số 30 Ngô Quyền, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 01 Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3851455; Fax: +84.0299.3851455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống PCCC – Chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 175 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 140 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16x2400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=107m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp điện trở, KT 200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | hộp |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét, ống mạ kẽm D60-42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | trụ |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | lọ |
| 8 | Phụ kiện (cáp neo 6mm, tăng đơ D12, thép tấm, bulong...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (đầu báo Beam + gương phản xạ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt hộp điện trở cuối mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 zone | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Lắp đặt bàn phím điều khiển tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột (4x7/0.5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 780 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột (2x7/0.5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 420 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống xoắn 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 20x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 250 | m |
| 21 | Bình acquy dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 MT5 + giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 25 | Bình chữa cháy bột MFZ8 + giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 27 | Phụ kiện (sơn đỏ, que hàn, kiềm, búa tạ, xà beng, cưa...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 12W, 2-3h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm 8W, 2-3h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 20x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 25x14 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 190 | m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 98,14 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3271 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,34 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt y lọc rác D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 46 | Creppin PVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 1000x550x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 52 | Cuộn vòi chữa cháy D76, L=30m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cuộn |
| 53 | Lăng phun D19/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (động cơ diezel Q=20l/s; H=70m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 90-76mm + chân trụ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 chia ĐK 90-76mm+ chân trụ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 57 | Chạc ba chữa cháy DK 90-76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT 650x450x220mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 61 | Cuộn vòi chữa cháy D60, L=20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 62 | Lăng phun D16/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 63 | Phao cơ ngắt nước tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,7392 | 1m3 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,324 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,324 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,578 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0468 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,019 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0416 | tấn |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,189 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0504 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0108 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0298 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,57 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0153 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0936 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0874 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4375 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0625 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0215 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,788 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,44 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,26 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,25 | m2 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | m3 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0089 | tấn |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,25 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,25 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,51 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,51 | m2 |
| 93 | Gia công cửa lưới thép. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,29 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt lưới thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,29 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình PCCC Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC (kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ)- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (kèm bản sao chứng chỉ)- Có CMND hoặc CCCD- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (kèm bản sao chứng chỉ)- Có CMND hoặc CCCD- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (kèm bản sao chứng chỉ)- Có CMND hoặc CCCD- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống đường dây, đèn báo cháy, đèn sự cố | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (kèm bản sao chứng chỉ)- Có CMND hoặc CCCD- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp (kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ)- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (kèm bản sao chứng chỉ)- Có CMND hoặc CCCD- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 10 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên (kèm bản sao giấy chứng nhận/chứng chỉ nghề)- Có CMND hoặc CCCD | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông các loại | (Hóa đơn mua bán ) | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | (Hóa đơn mua bán ) | 3 |
| 3 | Máy hàn | (Hóa đơn mua bán ) | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | (Hóa đơn mua bán ) | 3 |
| 5 | Máy ren ống | (Hóa đơn mua bán ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi