Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920913-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 01
Số hiệu KHLCNT 20210920872
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khác năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:26:00 đến ngày 2021-09-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 157,209,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X61
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 01
Sản xuất vật chất năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy X61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1KClO3 (PA)485Kg- Ngoại quan bột trắng tan nhiều trong nước nóng- Độ tinh khiết: 99,5%- Khối lượng riêng: 2,32g/cm3- Nóng chảy 356 0C- Sôi: 400 0C- Đóng bao: 25Kg
2NH4Cl (PA)305Kg- Bột màu trắng, không mùi- Khối lượng riêng: 1,5274g/cm3- Nóng chảy ở: 338 độ C- Sôi: 520 độ C
3Nhựa LDPE (HD1100J)217KgHình dáng hạt tròn, màu trắng( Mắtthường)- Tỷ trọng: 0,91- 0,925- Chỉ số nóng chảy MI: 3g/10min- Độ kéođứt: 230kG/cm2- Suất giãn dài: > 5,5%- Độ chịu va đập: > 5kG/cm2
4Antraxen (KT)270Kg- Dạng bánh màu đen, mùi đặc trưng- Nhiệt độ NC: 216°C- Nhiệt độ sôi: 342 °C- Không tan trong nước, - Tan trong benzen, etanol, ete.
5Nhựa HDPE (LP2427K)145KgHình dáng hạt tròn, màu nâu trắng( Mắt thường)- Tỷ trọng: 0,95- Chỉ số nóng chảy MI: 10g/10min- Độ kéođứt: 500kG/cm2- Suất giãn dài: > 8,5%- Độ chịu va đập: > 7 kG/cm2
6Bột Mg 98%17Kg- Ngoại quan: Dạng bột màu ánh kim xám- Hàm lượng: 98%- Nhiệt độ nóng chảy: 923 K (650 °C, 1202 °F)-Nhiệt độ sôi: 1363 K (1091 °C, 1994 °F)
7Bột AL (Merck)17Kg- Ngoại quan: Dạng bột mịn màu xám- Hàm lượng tinh khiết ≥ 98%- Nhiệt độ lưu trữ: 150C-250C- Điểm nóng chảy: 660,3 °C- Tỷ trọng: 2.7g/cm3
8Chất tạo màu đen3KgNgoại quan dạng bột, màu đen ( Mắt thường)- Hàm lượng 100%- Mật độ 230C: 1838Kg/m3- Điểm nóng chảy: 1050C- Độ ẩm:
9Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N(merck)3Ống- Khối lượng riêng: 1.0002 g/cm3 (20°C)- Giá trị pH : 13 (H₂O, 20°C)- Nhiệt độ bảo quản không hạn chế
10Phenol phtalein (Merck)3Kg- Không tan trong nước và benzen, tan tốt trong ethanol và ether ít tan trong DMSO- Điểm nóng chảy 260 0C- Điểm sôi: 557.80C
11Bột oxyt sắt ( Fe2O3) 99,5%11Kg- Ngoại quan dạng bột mịn mầu nâu đỏ tươi hoặc nâu đậm- Không mùi- Khối lượng riêng: 5,- Mầu bạc ánh kim- Nhiệt độ lưu trữ: 150C-250C- Điểm nóng chảy: 660,3 °C
12Ba Nitrat [Ba(NO3)2]17Kg- Bền ngoài: tinh thể màu trắng- Mùi: không mùi- Khối lượng riêng: 3.24 g/cm3- Điểm nóng chảy: 592 °C (865 K; 1.098 °F) (phân hủy)- Độ hoà tan trong nước: 4.95 g/100 mL (0 °C)10.5 g/100 mL (25 °C)34.4 g/100 mL (100 °C)- Chiết suất (nD): 1.5659
13Axit sufuric đặc9Lit- Hàm lượng axit sunfuric (H2SO4), %, không nhỏ hơn: 96-98- Hàm lượng các chất còn lại sau khi nung, %, không quá: 0,0006-Hàm lượng clorua (Cl), %, không quá: 0,00002- Hàm lượng nitrat (NO3), %, không quá: 0,0001
14KI (PA) Merck9Kg- Dang tinh bột màu trắng hoặc ngà vàng- Hàm lượng 99%- Điểm nóng chảy: 113.70C - Điểm sôi: 184.40C
15Calcium Hypochloride dạng bột20Kg- Hình dạng bên ngoài: Dạng bột trắng hoặc màu vàng đục- Độ hòa tan trong nước: 21 g/100ml- Tỷ trọng: 2.35 g/cm3 (20 °C)- Độ nóng chảy : 100 °C (212 °F; 373 K)- Điểm sôi : 175 °C (347 °F; 448 K)
16Sáp nến17Kg- Ngoại quan có rạng tinh thể màu trắng hoặc hơi ngả vàng- Tỷ trọng: 1.760 kg/ m3- Nóng chảy ở: 92 đến 93 0C- Độ sôi: 200 0C- Độ hòa tan trong nước: 14.00g/100mL(200C) và 36.00/100mL(500C)- Hàm ẩm:
17Chất lắng cặn PAC17Kg- Công thức phân tử: {Al2(OH)nCl6-n.xH2O}m- Màu sắc: Vàng nghệ, chanh, nâu đất- Trạng thái: Hạt nhỏ mịn- Nồng độ (%): 27->30- Đóng gói: 25 kg/bao
18Phèn nhôm(TKHH)17Kg- Ngoại quan có rạng tinh thể màu trắng hoặc hơi ngả vàng- Tỷ trọng: 1.760 kg/ m3- Nóng chảy ở: 92 đến 93 0C- Độ sôi: 200 0C- Độ hòa tan trong nước: 14.00g/100mL(200C) và 36.00/100mL(500C)- Hàm ẩm:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->