Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 10:31:00 đến ngày 2021-09-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,069,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3603557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.720711E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.348.326.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.696.653.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. - Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.348.326.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.696.652.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo một số tuyến đường thôn Thận Y, xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,226 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,569 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II .Cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9807 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,862 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1145 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I .Cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8931 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8287 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,498 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.254,98 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,86 | m3 |
| 11 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8386 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá , cục bê tông bằng ôtô tự đổ .Cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8386 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8456 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2947 | 100m3 |
| 16 | Mua vật liệu đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,311 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3688 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,689 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7712 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,77 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4408 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ .Cự ly 24 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4408 | 100tấn |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đậy, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8427 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đậy, đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2922 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản đật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0492 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm bản đậy- bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm bản đậy- bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm bản đậy .Cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6125 | 10 tấn/1km |
| 9 | Đổ Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6384 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7473 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8362 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | cái |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sãn - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sãn - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông thân rãnh .Cự ly 1 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,225 | 10 tấn/1km |
| 17 | Trét vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,24 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,65 | m3 |
| 19 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,672 | m3 |
| 20 | Đào móng rãnh, bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2269 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. Cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1736 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m3 |
| 23 | Mua cống hộp BxH 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | ck |
| 24 | Lắp đặt cống hộp BxH 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | 1đoạn cống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | mối nối |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m3 |
| 27 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,962 | m3 |
| 28 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất móng cống bằng ôtô tự đổ .Cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | 100m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng cống hộp vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thân, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre móng cống bằng thủ công vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3703 | 100m |
| 34 | Xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,77 | m3 |
| 35 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,17 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | 100m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | tấn |
| 42 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7232 | 100m2 |
| 43 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,482 | m3 |
| 44 | Đào đất hố ga, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9393 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ .Cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất hòan trả hố ga bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1877 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7426 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan .Cự ly 1 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bộ nắp ga bằng composite tải trọng cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 55 | Số ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 57 | Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 60 | Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đấu, tường cánh, khe phai, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tường, khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông tường đấu cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 67 | Đóng cọc tre gia cố móng cống bằng thủ công, vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1723 | 100m |
| 68 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,194 | m3 |
| 69 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4078 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II .Cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | 100m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 73 | Xúc cục bê tông cống cũ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển cục bê tông cống cũ bằng ôtô tự đổ .Cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,91 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,82 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8533 | 100m2 |
| 79 | Xây tường kênh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,34 | m3 |
| 80 | Trát tường trong kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,7 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bê tông giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1464 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3918 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3653 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông thanh chống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cấu kiện |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông thanh chống đúc sãn - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cấu kiện |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông thanh chống đúc sãn - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cấu kiện |
| 92 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô .Cự ly 1 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | 10 tấn/1km |
| 93 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,2299 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông nắp đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông nắp đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô .Cự ly 1 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 10 tấn/1km |
| 100 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m2 |
| 101 | Đóng cọc tre bằng thủ công gia cống móng kênh, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6998 | 100m |
| 102 | Đào đất móng kênh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,022 | m3 |
| 103 | Đào móng kênh, bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7209 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I .Cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4011 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1297 | 100m3 |
| 106 | Đào móng tường chắn, bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1022 | 100m3 |
| 107 | Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,556 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất đào móng tường chắn bằng ô tô tự đổ - đất cấp I .Cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1722 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | 100m3 |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,73 | m3 |
| 111 | Xây đá hộc, xây móng tường chắn vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,86 | m3 |
| 112 | Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,7 | m3 |
| 113 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1 | m2 |
| 114 | Đóng cọc tre gia cố móng bằng thủ công, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,8873 | 100m |
| 115 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | tấn |
| 119 | Lắp cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 120 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cấu kiện |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cấu kiện |
| 122 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cọc tiêu bằng ô tô .Cự ly 1 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 10 tấn/1km |
| 123 | Sơn trắng , đỏ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,36 | m2 |
| 124 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 127 | Mua thép cột biển báo ĐK=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 128 | Biển tôn sơn phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 129 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 130 | Đào móng cột biển bảo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ,đất cấp III .Cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 3 | Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | HT |
| 6 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | m |
| 7 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 8 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996 | m |
| 9 | Lắp đặt cần đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chóa đèn led 40w loại 1 mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 18 | Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 19 | Kẹp treo cáp VX 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 20 | Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 21 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 22 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 24 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 25 | Móc treo cáp F16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 26 | Móc treo cáp F20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 27 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 28 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,998 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6904 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,244 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,989 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7844 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,439 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5356 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 39 | Tháo hạ hộp tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Tháo hạ hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 41 | Tháo hạ hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 42 | Tháo hạ hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cột |
| 45 | Tháo hạ cần đèn hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cần |
| 46 | Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bóng |
| 47 | Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | m |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | m |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899 | m |
| 50 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 51 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3603557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.720711E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.348.326.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.696.653.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. - Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.348.326.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.696.652.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công phần giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Lu bánh thép | Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Lu rung | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Xe tải gắn cẩu | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Dung tích bồn | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi