Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916402-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210854939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:31:00 đến ngày 2021-09-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,069,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3603557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.720711E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.348.326.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.696.653.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. - Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.348.326.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.696.652.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo một số tuyến đường thôn Thận Y, xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán hạng mục đường giao thông, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình; Địa chỉ: Số 11, đường 2, phố Bắc Thịnh, phường Ninh Sơn, TP.Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán hạng mục di chuyển đường điện hạ thế 0,4kV: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân; Địa chỉ: Số 204 Đường Trần Phú – P. Nam Thành – TP Ninh Bình. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V439,226m3
2Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,569100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II .Cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9807100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V77,862m3
5Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1145100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I .Cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8931100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8287100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,498100m3
9Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.254,98m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V483,86m3
11Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8386100m3
12Vận chuyển đá , cục bê tông bằng ôtô tự đổ .Cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8386100m3
13Đổ bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,85m3
14Ván khuôn lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,8456100m2
15Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2947100m3
16Mua vật liệu đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.598,311m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,3688100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,689100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7712100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,77100m2
21Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V7,4408100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ .Cự ly 24 kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4408100tấn
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đổ bê tông tấm bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,45m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đậy, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V3,8427tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đậy, đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2922tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản đậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0492100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V726cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm bản đậy- bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V726cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn tấm bản đậy- bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V726cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm bản đậy .Cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,612510 tấn/1km
9Đổ Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V108,9m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6384tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7473tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V20,8362100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V726cái
14Bốc xếp cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sãn - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V726cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sãn - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V726cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông thân rãnh .Cự ly 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,22510 tấn/1km
17Trét vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V174,24m2
18Thi công lớp đá đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,65m3
19Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V55,672m3
20Đào móng rãnh, bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2269100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. Cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1736100m3
22Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m3
23Mua cống hộp BxH 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V299ck
24Lắp đặt cống hộp BxH 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2991đoạn cống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V281mối nối
26Thi công lớp đá đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,98m3
27Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,962m3
28Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4385100m3
29Vận chuyển đất móng cống bằng ôtô tự đổ .Cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2754100m3
30Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2413100m3
31Xây đá hộc, xây móng cống hộp vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
32Xây đá hộc, xây tường thân, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m3
33Đóng cọc tre móng cống bằng thủ công vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,3703100m
34Xây hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,77m3
35Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,17m2
36Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
37Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3658100m2
38Thi công lớp đá đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
39Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2028tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2399tấn
42Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7232100m2
43Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,482m3
44Đào đất hố ga, bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9393100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ .Cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,962100m3
46Đắp đất hòan trả hố ga bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1877100m3
47Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7426tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2424100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V54cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V54cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V54cấu kiện
53Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan .Cự ly 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9810 tấn/1km
54Bộ nắp ga bằng composite tải trọng cấp BMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
55Số ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V8ck
56Lắp đặt ống bê tông D600Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
57Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
59Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100m2
60Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
61Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
62Thi công lớp đá đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đấu, tường cánh, khe phai, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
64Ván khuôn tường, khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779100m2
65Đổ bê tông tường đấu cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
66Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
67Đóng cọc tre gia cố móng cống bằng thủ công, vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,1723100m
68Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,194m3
69Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4078100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II .Cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3034100m3
71Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1826100m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
73Xúc cục bê tông cống cũ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m3
74Vận chuyển cục bê tông cống cũ bằng ôtô tự đổ .Cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m3
75Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38m3
76Thi công lớp đá đệm móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V28,91m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V57,82m3
78Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8533100m2
79Xây tường kênh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,34m3
80Trát tường trong kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V465,7m2
81Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81m3
82Ván khuôn bê tông giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1464100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3918tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3888tấn
85Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3653tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2562100m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông thanh chống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V78cấu kiện
90Bốc xếp cấu kiện bê tông thanh chống đúc sãn - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V78cấu kiện
91Bốc xếp cấu kiện bê tông thanh chống đúc sãn - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V78cấu kiện
92Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô .Cự ly 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,277510 tấn/1km
93Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,2299tấn
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
97Bốc xếp cấu kiện bê tông nắp đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
98Bốc xếp cấu kiện bê tông nắp đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
99Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô .Cự ly 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33510 tấn/1km
100Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,83m2
101Đóng cọc tre bằng thủ công gia cống móng kênh, vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V180,6998100m
102Đào đất móng kênh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,022m3
103Đào móng kênh, bằng máy đào , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7209100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I .Cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4011100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1297100m3
106Đào móng tường chắn, bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,1022100m3
107Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V227,556m3
108Vận chuyển đất đào móng tường chắn bằng ô tô tự đổ - đất cấp I .Cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1722100m3
109Đắp đất tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2056100m3
110Thi công lớp đá đệm móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V48,73m3
111Xây đá hộc, xây móng tường chắn vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V285,86m3
112Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V435,7m3
113Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,1m2
114Đóng cọc tre gia cố móng bằng thủ công, vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V304,8873100m
115Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,09m3
116Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5245100m2
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4278tấn
119Lắp cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V179cái
120Bốc xếp cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V179cấu kiện
121Bốc xếp cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V179cấu kiện
122Vận chuyển cấu kiện bê tông cọc tiêu bằng ô tô .Cự ly 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7110 tấn/1km
123Sơn trắng , đỏ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V58,36m2
124Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m3
126Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
127Mua thép cột biển báo ĐK=8cmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
128Biển tôn sơn phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9tấm
129Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
130Đào móng cột biển bảo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ,đất cấp III .Cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m3
C ĐƯỜNG ĐIỆN
1Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28Cột
2Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
3Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
5Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V12HT
6Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V656m
7Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
8Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V996m
9Lắp đặt cần đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
10Lắp đặt chóa đèn led 40w loại 1 mắtMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
11Lắp đặt hộp tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Lắp đặt hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Lắp đặt hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
14Lắp đặt hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
15Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
16Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
18Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
19Kẹp treo cáp VX 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
20Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
21Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
22Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
23Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
24Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
25Móc treo cáp F16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
26Móc treo cáp F20mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
27Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
28Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
29Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BLMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V93,998m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6904tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,244m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,989m3
34Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7844100m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,439m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5356100m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
39Tháo hạ hộp tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Tháo hạ hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
41Tháo hạ hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
42Tháo hạ hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
43Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
44Tháo hạ, thu hồi cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
45Tháo hạ cần đèn hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V24Cần
46Tháo hạ bóng đèn chiếu sáng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V24Bóng
47Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V634m
48Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V283m
49Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V899m
50Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
51Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3603557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.720711E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.348.326.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.696.653.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. - Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.348.326.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.696.652.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ thi công phần giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy đào Dung tích gầu 2
6 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy ủi Công suất 1
10 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Xe tải gắn cẩu Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy phun nhựa đường Dung tích bồn 1
16 Máy rải bê tông nhựa Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->