Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG BẢO HY |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã giao cho phòng Giáo dục Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 10:22:00 đến ngày 2021-09-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,967,909,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,518,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.377.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.754.000.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu chịu lực móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.377.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: 06 thợ nề - hồ, 03 thợ sắt, 03 thợ điện, 03 thợ nước, 03 thợ sơn nước, 03 thợ hàn.- Tất cả công nhân phải có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Đối với thợ điện phải có thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Tất cả công nhân phải có Chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo sắt (42 khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Cốt pha định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 8-Cây chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng thêm 01 phòng học và 02 phòng chức năng Trường Mẫu Giáo Vĩnh Tân 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã giao cho phòng Giáo dục Đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của Tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp theo quy định của Pháp Luật (photo công chứng). Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.518.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 100,448 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hướng dẫn tại Chương V | 100,448 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hướng dẫn tại Chương V | 20,0896 | 10m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4,672 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,621 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,2996 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,4875 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 23,2226 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V | 108,5894 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất để đắp nền nhà | Theo hướng dẫn tại Chương V | 15,709 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,3523 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,8116 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,4553 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V | 9,435 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,5905 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4,6574 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,1747 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,1994 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,9264 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 22,683 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,7548 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3,3019 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,0296 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,2536 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 20,296 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,372 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,4597 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,1063 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,3068 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3,4416 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 11,152 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,176 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 140,4 | m2 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V | 20,94 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V | 55,802 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V | 13,572 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4,601 | m3 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 120 | m |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,7828 | m3 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hướng dẫn tại Chương V | 15,2796 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 598,39 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 752,76 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hướng dẫn tại Chương V | 325,36 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 51,52 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hướng dẫn tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 81 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 19,44 | m |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 227,176 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1.064,35 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V | 253,096 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 567,83 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 680,496 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 5,148 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hướng dẫn tại Chương V | 197,8 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hướng dẫn tại Chương V | 28,52 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V | 49,72 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 21,2 | m2 |
| 60 | SXLD lam nhôm bằng nhôm hộp 45x100x1.2 sơn tĩnh điện (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 158,4 | m |
| 61 | SXLD lan can inox 304 fi 60x2 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 26,4 | m |
| 62 | SXLD lan can cầu thang inox 304 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 20,64 | m |
| 63 | Sản xuất cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện , kính mờ dày 5 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 44,238 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi sắt kính, kính trằng dày 5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 14,72 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 58,958 | m2 |
| 66 | Sản xuất tủ đồ bằng gỗ gép dày 20mm, sơn PU 3 nước | Theo hướng dẫn tại Chương V | 8,68 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 35,12 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,7473 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,7473 | tấn |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hướng dẫn tại Chương V | 107,56 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 5 zem | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,3188 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hướng dẫn tại Chương V | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 53 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo hướng dẫn tại Chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Theo hướng dẫn tại Chương V | 450 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Theo hướng dẫn tại Chương V | 420 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Theo hướng dẫn tại Chương V | 330 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Theo hướng dẫn tại Chương V | 180 | m |
| 82 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 5 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hướng dẫn tại Chương V | 360 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,648 | 100m |
| 86 | Lắp đặt nẹp giữ ống thoát nước mái (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 42 | cái |
| 87 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 88 | Sản xuất vách ngăn tấm compacnaminate dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 10,0128 | m2 |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hướng dẫn tại Chương V | 11 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hướng dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hướng dẫn tại Chương V | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hướng dẫn tại Chương V | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | bể |
| 107 | Van phao tự ngắn bồn nước mái (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 7,3005 | 100m3 |
| 109 | Đào + đặt ống BTCT đúc sẵn dài 1m (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 9 | m |
| 110 | Đan BTCT dày 50 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.377.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.754.000.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu chịu lực móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.377.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 21 | - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: 06 thợ nề - hồ, 03 thợ sắt, 03 thợ điện, 03 thợ nước, 03 thợ sơn nước, 03 thợ hàn.- Tất cả công nhân phải có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Đối với thợ điện phải có thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Tất cả công nhân phải có Chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Máy hàn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy đào | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Giàn giáo sắt (42 khung/bộ) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 7 | Cốt pha định hình | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 250 |
| 8 | Cây chống sắt | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 250 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi