Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777398-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG BẢO HY
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210755944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã giao cho phòng Giáo dục Đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:22:00 đến ngày 2021-09-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,967,909,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,518,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm mười tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.377.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.754.000.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu chịu lực móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.377.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 21
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: 06 thợ nề - hồ, 03 thợ sắt, 03 thợ điện, 03 thợ nước, 03 thợ sơn nước, 03 thợ hàn.- Tất cả công nhân phải có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Đối với thợ điện phải có thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Tất cả công nhân phải có Chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo sắt (42 khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Cốt pha định hình
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 250
8-Cây chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 250
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng thêm 01 phòng học và 02 phòng chức năng Trường Mẫu Giáo Vĩnh Tân
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã giao cho phòng Giáo dục Đào tạo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Đăng Khôi; Địa chỉ: Số 300/29/32/16 đường Phạm Ngọc Thạch, Khu 7, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Tấn Lộc; Địa chỉ: Số 60/1 Trần Tử Bình, Phường Phú Cường, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA; Địa chỉ: 466, Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – Tp Thủ Dầu Một – Bình Dương, Điện thoai: 02743.879989, fax: 02743.879989 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính kế hoạch Thị xã Tân Uyên. địa chỉ Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của Tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp theo quy định của Pháp Luật (photo công chứng). Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.518.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
B HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại Chương V100,448m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo hướng dẫn tại Chương V100,448m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hướng dẫn tại Chương V20,089610m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V4,672m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V0,621tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V1,2996tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hướng dẫn tại Chương V0,4875100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V23,2226m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hướng dẫn tại Chương V108,5894m3
10Cung cấp đất để đắp nền nhàTheo hướng dẫn tại Chương V15,709m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V0,3523tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V1,8116tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hướng dẫn tại Chương V1,4553100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V9,435m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V0,5905tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V4,6574tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V0,1747tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V0,1994tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V0,2512100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hướng dẫn tại Chương V2,9264100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V22,683m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V2,7548m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V3,3019tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hướng dẫn tại Chương V2,0296100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V0,2536100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V20,296m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V2,372m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V0,4597tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V0,1063tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hướng dẫn tại Chương V0,3068100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo hướng dẫn tại Chương V3,4416m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V11,152m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V0,3m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V2,176m3
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V140,4m2
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V20,94m3
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V55,802m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V13,572m3
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V4,601m3
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V120m
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V1,7828m3
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hướng dẫn tại Chương V15,2796m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V598,39m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V752,76m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hướng dẫn tại Chương V325,36m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V51,52m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hướng dẫn tại Chương V12,96m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V81m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V19,44m
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V227,176m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo hướng dẫn tại Chương V1.064,35m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V253,096m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V567,83m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V680,496m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V5,148m3
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hướng dẫn tại Chương V197,8m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hướng dẫn tại Chương V28,52m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hướng dẫn tại Chương V49,72m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V21,2m2
60SXLD lam nhôm bằng nhôm hộp 45x100x1.2 sơn tĩnh điện (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V158,4m
61SXLD lan can inox 304 fi 60x2 (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V26,4m
62SXLD lan can cầu thang inox 304 (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V20,64m
63Sản xuất cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện , kính mờ dày 5 mmTheo hướng dẫn tại Chương V44,238m2
64Sản xuất cửa đi sắt kính, kính trằng dày 5mmTheo hướng dẫn tại Chương V14,72m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hướng dẫn tại Chương V58,958m2
66Sản xuất tủ đồ bằng gỗ gép dày 20mm, sơn PU 3 nướcTheo hướng dẫn tại Chương V8,68m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V35,12m2
68Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V0,7473tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V0,7473tấn
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hướng dẫn tại Chương V107,56m2
71Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 5 zemTheo hướng dẫn tại Chương V1,3188100m2
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hướng dẫn tại Chương V6hộp
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hướng dẫn tại Chương V3cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V53bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo hướng dẫn tại Chương V30cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V10cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V10cái
78Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V450m
79Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V420m
80Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V330m
81Lắp đặt dây đơn Theo hướng dẫn tại Chương V180m
82Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hướng dẫn tại Chương V1bộ
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hướng dẫn tại Chương V5m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V360m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hướng dẫn tại Chương V0,648100m
86Lắp đặt nẹp giữ ống thoát nước mái (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V42cái
87Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V6cái
88Sản xuất vách ngăn tấm compacnaminate dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V10,0128m2
89Lắp đặt chậu xí bệtTheo hướng dẫn tại Chương V11bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo hướng dẫn tại Chương V6bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hướng dẫn tại Chương V7bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hướng dẫn tại Chương V7bộ
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hướng dẫn tại Chương V9cái
94Lắp đặt gương soiTheo hướng dẫn tại Chương V3cái
95Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hướng dẫn tại Chương V3bộ
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hướng dẫn tại Chương V0,58100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hướng dẫn tại Chương V0,4100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V0,3100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hướng dẫn tại Chương V0,32100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hướng dẫn tại Chương V0,45100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V0,42100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo hướng dẫn tại Chương V30cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo hướng dẫn tại Chương V20cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmTheo hướng dẫn tại Chương V25cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo hướng dẫn tại Chương V30cái
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hướng dẫn tại Chương V1bể
107Van phao tự ngắn bồn nước mái (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V1bộ
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V7,3005100m3
109Đào + đặt ống BTCT đúc sẵn dài 1m (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V9m
110Đan BTCT dày 50 (bao gồm cả nhân công và vật tư)Theo hướng dẫn tại Chương V3tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.377.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.754.000.000 đồng. Trong đó: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu chịu lực móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.377.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.53
2 Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
3 Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.-Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 -Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
7 Công nhân kỹ thuật 21 - Công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: 06 thợ nề - hồ, 03 thợ sắt, 03 thợ điện, 03 thợ nước, 03 thợ sơn nước, 03 thợ hàn.- Tất cả công nhân phải có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Đối với thợ điện phải có thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Tất cả công nhân phải có Chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
2 Đầm bàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
3 Máy hàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
4 Máy trộn bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
5 Máy đào Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
6 Giàn giáo sắt (42 khung/bộ) Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.5
7 Cốt pha định hình Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.250
8 Cây chống sắt Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.250
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->