Gói thầu: Trông cây xanh khu trước và sau UBND Huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Trông cây xanh khu trước và sau UBND Huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế cấp Tỉnh chưa phân bổ năm 2021 và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 10:20:00 đến ngày 2021-09-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,768,545,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30563E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trồng cây xanh, xây dựng và điện chiếu sáng. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ do các sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh hoặc cây cảnh.+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh, xây dựng và điện chiếu sáng có quy mô tương tự của gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành cảnh quan.+ Có chứng nhận hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh hoặc cây cảnh.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh, xây dựng và điện chiếu sáng tương tự gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh, xây dựng và điện chiếu sáng tương tự gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán công trình xây dựng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: ≥ 10 người;- 07 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ sơ cấp trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;- 03 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật xây dựng;- Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời gian hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe bồn tưới nước, dung tích >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước điện 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cưa cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| E-CDNT 1.2 |
Trông cây xanh khu trước và sau UBND Huyện Phát triển cây xanh đô thị trên đia bàn huyện Châu Thành năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế cấp Tỉnh chưa phân bổ năm 2021 và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, bảm cam kết … và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu đính kèm theo file scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng điều kiện này). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phải có hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu đính kèm theo file scan danh sách 05 công nhân, thợ lành nghề có chứng nhận hoặc chứng chỉ kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh. Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Công trình Công cộng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 80, QL 80, khóm Phú Mỹ, Thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp hoa lá màu hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0475 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 33cm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 7,425 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,3985 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,3985 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,3985 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,3985 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ thủ công, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0433 | tấn |
| 8 | Vận chuyển trụ cờ hiện hữu 5m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | cột |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1m (hòn non bộ) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,02 | 100 viên |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1m (hòn non bộ) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,02 | 100 viên |
| 11 | Cắt khe nền đường | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4,995 | 10m |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,9856 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 12,366 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 6,183 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 23,047 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 11,21 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 13,771 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 8,1 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 71,129 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75 (vữa lót theo định múc 2cm) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 123,25 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 24,457 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 71,129 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 71,129 | m2 |
| 24 | Gia công hệ khung dàn. Thép chữ C100x50x2mm (1m=3.77kg) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0113 | tấn |
| 25 | Cung cấp Bulong M14x150 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 26 | Lắp dựng cột cờ hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0433 | tấn |
| 27 | Kéo rải dây cáp đèn đi ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,437 | 100m |
| 28 | Kéo rải dây điện ngầm lên đèn chiếu sáng CVV 2x2,5mm2 (mỗi đoạn 1,5m) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,437 | 100m |
| 30 | Lắp đặt đèn LED hắt cây 7w | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 6 | bộ |
| 31 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 19,89 | m3 |
| 32 | Trồng cây hàng rào. Viền Ắc ó (40 giỏ/m2) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,2421 | 100m2 |
| 33 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Lài tây (25 giỏ/m2) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,129 | 100m2 |
| 34 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Kim đồng (25 giỏ/m2) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,129 | 100m2 |
| 35 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Cô tòng (25 giỏ/m2) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,129 | 100m2 |
| 36 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Hồng lửa (25 giỏ/m2) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1827 | 100m2 |
| 37 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (60 lần/3 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 48,708 | 100m2/ lần |
| 38 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1816 | 100m2/ năm |
| 39 | Duy trì bồn cảnh lá mầu (9 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,4274 | 100m2/ năm |
| 40 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (180 lần/9 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 146,124 | 100m2/ lần |
| B | KHU PHÍA SAU | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 13 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 8 | 1 cây |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,2964 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon công trình | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3,7046 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 25,9322 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75 (vữa lót theo định múc 2cm) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 370,46 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2,264 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2,264 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 6,1128 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 45,28 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 45,28 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3,14 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4,71 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 9,42 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 94,2 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 94,2 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 15,2066 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1521 | 100m3 |
| 19 | Trải Nilong lót chống thấm nước | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,2827 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3,4195 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 9,0421 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,4447 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,391 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1396 | tấn |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 47,3198 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granite, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 17,2857 | m2 |
| 27 | Lát Gạch mosaic 25x25x4mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 47,3198 | m2 |
| 28 | Gia công khung lưới bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0857 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0857 | tấn |
| 30 | Cung cấp + lắp đặt Đài phun nước bằng đá toàn khối, màu trắng sữa (cao | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp + lắp đặt Máy bơm chìm đài nước 400w | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp + lắp đặt Ghế công viên giả gỗ ngoài trời có tựa kích thước 1,5m KT: Dài 1m5 (nêu tính luôn vách thì từ 1m54 -1m55) Cao: 76cm Nan ghế sắt mạ kẽm phun sơn tĩnh điện, khung bằng gang đúc. Ghế có 9 nan: kích thước nan : dày 3cm rộng 6cm, dài 150cm sắt day 1ly4. | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 11,1668 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 27,5828 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,3875 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 21,7287 | m3 |
| 37 | Di dời | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 8 | cây |
| 38 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Nhãn long ( cao >= 2m; đk gốc >= 15cm) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 24 | cây |
| 39 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Sanh trực (cao >= 1,8m; đk gốc >= 10cm) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 20 | cây |
| 40 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Mai vạn phúc DD trồng lại (không tính vật tư cây trồng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 8 | cây |
| 41 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng thái | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3,8736 | 100m2 |
| 42 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Trâm ổi tím (25 giỏ/m2) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1148 | 100m2 |
| 43 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Kim đồng (25 giỏ/m2) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1148 | 100m2 |
| 44 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Lài tây (25 giỏ/m2) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0696 | 100m2 |
| 45 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm Tuyết sơn phi hồng (25 giỏ/m2) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0696 | 100m2 |
| 46 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (60 lần/3tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 31,2 | đồng/100 cây/lần |
| 47 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (60 lần/3 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 254,544 | 100m2/ lần |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,2663 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 127,272 | m3 |
| 50 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (9 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 18 | 1 cây/ năm |
| 51 | Duy trì cây cảnh tạo hình (9 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,21 | 100 cây/ năm |
| 52 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 50,4 | 100 cây/ lần |
| 53 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (9 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,2766 | 100m2/ năm |
| 54 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 66,384 | 100m2/ lần |
| 55 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 697,248 | 100m2/ lần |
| 56 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/9 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 11,6208 | 100m2/ lần |
| 57 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/9 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 11,6208 | 100m2/ lần |
| 58 | Làm cỏ tạp (3 lần/9 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 11,6208 | 100m2/ lần |
| 59 | Bón phân thảm cỏ (3 lần/9 tháng) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 11,6208 | 100m2/ lần |
| 60 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4,68 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4,5654 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,5735 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,1732 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=60mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính D60 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng dán keo, đường kính D60 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính D60 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa nối giảm D60/D27 bằng dán keo, đường kính D60 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co nhựa nối giảm D60/D27 bằng dán keo, đường kính D60 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng dán keo, đường kính D27 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính D27 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt Nối ren trong D27 nhựa nối bằng dán keo, đường kính D27 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt béc tưới nhựa bán kính R=2,5m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 20 | cái |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,405 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,081 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,081 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,2048 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0187 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính =6mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0036 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0448 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,042 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0022 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | cấu kiện |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 2HP | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 9,763 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 9,2648 | m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4,3316 | m3 |
| 88 | Trải nilon lót chống thấm nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0392 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,196 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3,336 | m3 |
| 91 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng (BT đổ tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,2064 | 100m2 |
| 92 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M16, L= 500mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt Ø10 hàn gia cường, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng mạ kẽm nóng (theo TĐ giá) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 93 | Khung bullon móng trụ M24x1000, bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt Ø10 hàn gia cường, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng mạ kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 94 | Kéo rải dây cáp đèn đi ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,865 | 100m |
| 95 | Kéo rải dây cáp đèn đi ngầm CXV/DSTA 4x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,156 | 100m |
| 96 | Kéo rải dây điện ngầm lên đèn chiếu sáng CVV 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,52 | 100m |
| 97 | Cáp đồng bọc LV ABC 2x50mm2 cấp điện máy bơm chìm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,475 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2,215 | 100m |
| 99 | Luồn dây cáp điện đi ngầm qua cửa cột | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 8 | đầu cáp |
| 100 | Lắp đặt cọc tiếp địa trụ đèn Φ16mm, L=2,4m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 8 | bộ |
| 101 | Kéo rải dây đồng trần 11m2 làm tiếp địa trụ đèn | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,12 | m |
| 102 | Lắp đặt trụ đèn bằng máy, trụ đèn trang trí (loại 2 bóng), cao 3,5m, (Đế trụ bằng gang đúc; Thân bằng ống nhôm đúc định hình) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | cột |
| 103 | Lắp đặt Trụ đèn STK tròn côn/bát giác côn cao 6m x 3mm. (Đế trụ Φ150mm tráng kẽm, ngọn trụ Φ76mm tráng kẽm) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | cột |
| 104 | Lắp đặt cần đèn đơn Φ60x2,5mm, cao 2,0m, vươn xa 1,5m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | cần đèn |
| 105 | Lắp đặt bộ đèn trang trí Φ400mm led búp (loại 2 bóng), ánh sáng trắng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Bộ đèn led 100W (bao gồm bóng đèn + chóa đèn) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 108 | Băng keo cách điện | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 8 | cuộn |
| 109 | Cung cấp Domino đấu dây | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 16 | cái |
| 110 | Cung cấp bóng đèn sợi tóc | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gian | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điều khiển KT600x400x200 (bao gồm giá đỡ) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | tủ |
| 113 | Lắp đặt CB-1P-20A | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt CB-1P-10A | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt CB-1P-6A | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30563E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trồng cây xanh, xây dựng và điện chiếu sáng. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ do các sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh hoặc cây cảnh.+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh, xây dựng và điện chiếu sáng có quy mô tương tự của gói thầu.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành cảnh quan.+ Có chứng nhận hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh hoặc cây cảnh.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh, xây dựng và điện chiếu sáng tương tự gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cây xanh, xây dựng và điện chiếu sáng tương tự gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ an toàn lao động hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán công trình xây dựng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu phải có cam kết cử nhân sự tham gia phỏng vấn nếu có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | + Số lượng: ≥ 10 người;- 07 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ sơ cấp trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;- 03 Công nhân, thợ lành nghề có chứng chỉ sơ cấp kỹ thuật xây dựng;- Tất cả có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời gian hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 2 tấn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 2 | Xe bồn tưới nước, dung tích >= 5m3 | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 5 | Máy thuỷ bình | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê, chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước điện 1,5 kw | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 8 | Máy cưa cây | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi