Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919095-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210816317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:18:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,832,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 252,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.049E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 11.000.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 11.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hạng mục Phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc điện tử; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 150 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô vận chuyển ≤ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
Cải tạo, nâng cấp trường Mầm non trung tâm xã Hồng Phong
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư phát triển Hà Nội; Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Thành An + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. * Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương tứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Hợp đồng; Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 252.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI - NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc 137,4100m
2Đào móng, đất cấp II389,7222m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 23,8049m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 25073,7908m3
5Bê tông móng, chiều rộng 4,0404m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,7219tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,5773tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,5379tấn
9Ván khuôn móng dài2,3755100m2
10Ván khuôn móng cột0,4608100m2
11Bê tông móng, chiều rộng 2,6488m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 33,4997m3
13Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,902,6527100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp II1,2295100m3
15Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,0545100m3
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 15030,1306m3
17Đào móng, đất cấp II24,5561m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng 1,152m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0394100m2
20Bê tông móng, chiều rộng 3,2896m3
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,118tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1318tấn
23Ván khuôn móng cột0,1342100m2
24Ván khuôn tấm đan0,0581100m2
25Cốt thép tấm đan0,14tấn
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,152m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg12cấu kiện
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 505,779m3
29Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7539,7126m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7539,7126m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 757,5776m2
32Ngâm nước XM chống thấm bể9,8509m3
33Vận chuyển đất, đất cấp II0,2456100m3
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2456tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,4198tấn
36Bê tông cột, tiết diện cột 18,2904m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,9232100m2
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,1738tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,4583tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,3905tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25036,1929m3
42Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,3017100m2
43Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25090,1707m3
44Ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,6577100m2
45Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10,4124tấn
46Gia công xà gồ thép 40x80x21,1503tấn
47Lắp dựng xà gồ thép1,1503tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ74,208m2
49Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2003,877m3
50Ván khuôn cầu thang thường0,2259100m2
51Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,237tấn
52Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2815tấn
53Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2002,0998m3
54Ván khuôn lanh tô0,3628100m2
55Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,1288tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 83,1002m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,1637m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,5982m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,0733m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,683m3
61Xây gạch không nung không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,557m3
62Lát nền WC kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7551,8252m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ấm xương nổi 600x600mm54,0362m2
64Lát nền, sàn nhà, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75512,0266m2
65Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm, vữa XM mác 75246,9914m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm26,14m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …263,488m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75151,4088m2
69Lát tấm đá qua cửa5,384m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7525,8598m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,6734m2
72Trát trần, vữa XM mác 75673,4362m2
73Đóng lưới thép chống nứt362,24m
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75330,17m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75390,8172m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75614,2141m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75198,36m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75251,0303m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7583,24m
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ449,3903m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.008,6375m2
82Tay vịn inox D60 dày 1.5mm chạy theo lan can383,2163kg
83Lan can inox 304 dày 1.2mm, Inox vuông 30x30 cách nhau 1001.980,972kg
84Lan can inox 304 dày 1.2mm, Inox D40 cách nhau 100159,6263kg
85Lắp dựng lan can inox187,6325m2
86Mũ Chụp đầu bắt thanh lan can ngang vào tường1bộ
87Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc (xẻ 3 đường)168,3m
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,7014100m2
89Tôn úp nóc46,64m
90Vách ngăn WC bằng compact dày 12 + Phụ kiện đi kèm25,68m2
91SX và LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ39,78m2
92SX và LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ12,32m2
93SX và LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ43,56m2
94SX và LD vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly33,545m2
95SX và LD cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ2,88m2
96Gia công hoa sắt bằng inox 304 hộp 16x16 x1.2mm319,5037kg
97Lắp dựng hoa sắt cửa58,08m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,9642100m2
99Đào đất, đất cấp II1,854m3
100Bê tông lót móng, chiều rộng 0,5981m3
101Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0285100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,3628m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,861m2
104Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,0139100m3
105Bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,4195m3
106Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 758,544m2
107Sản xuất và gia công lan can Inox187,1603kg
108Lắp dựng lan can inox15,378m2
109Sản xuất lắp dựng máng rửa tay inox rộng 4006,4m
110Bậc thang lên mái7cái
111Nắp tôn hoa + khóa ô lên mái1bộ
112TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 1800x1200x800MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP:1hộp
113MCCB-3P, Icu =18kA, 63A1cái
114MCCB-3P, Icu =18kA, 40A1cái
115MCB-2P-50A, Icu =6kA2cái
116MCB-1P, Icu =6kA, 20A1cái
117MCB-1P, Icu =6kA, 16A2cái
118Đèn tín hiệu báo pha3bộ
119Thanh cái 50x4mm3,2m
120TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 600x800x300MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP:1hộp
121MCCB-3P, Icu =18KA, 40A1cái
122MCB-2P-50A, Icu =6kA2cái
123MCB-1P, Icu =6kA, 20A1cái
124MCB-1P, Icu =6kA, 16A1cái
125Đèn tín hiệu báo pha3bộ
126VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 6 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP:4hộp
127MCB-2P-50A, Icu =6kA4cái
128RCBO-1P, Icu=6kA, 20A4cái
129MCB-1P, Icu=6kA, 20A12cái
130MCB-1P, Icu =6kA, 16A4cái
131ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W28bộ
132ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20W4bộ
133T treo đèn thép tròn fi 1050m
134ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D270MM,BÓNG LED 220V-17W39bộ
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 35W4cái
137Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 24W4cái
138Lắp đặt công tắc 1 nút8cái
139Lắp đặt công tắc 2 nút8cái
140Lắp đặt công tắc 3 nút4cái
141Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A8cái
142Công tắc bình nóng lạnh 250V-16A4cái
143Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU32cái
144CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (4X10)E MM28m
145CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X10)E MM28m
146CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X10)MM235m
147CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X10)E MM235m
148CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (1X4)E MM2350m
149CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2930m
150ỐNG LUỒN DÂY PVC D508m
151ỐNG LUỒN DÂY PVC D4035m
152ỐNG LUỒN DÂY PVC D25350m
153ỐNG LUỒN DÂY PVC D20930m
154Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m4cái
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m4cái
156Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm50m
157Gia công và đóng cọc chống sét12cọc
158Hộp nối đất an toàn3hộp
159Dây thu sét thép fi 10135m
160Chân đỡ thép D10 dọc tường17cái
161Chân đỡ théo mái bờ nóc thép dẹt 20x479cái
162Lắp đặt chậu tiểu nam mầm non12bộ
163Lắp đặt chậu xí bệt - mầm non20bộ
164Lắp đặt vòi xịt xí mầm non20cái
165Van xả tiểu nam12bộ
166Xi phông tiểu nam12bộ
167Dây cấp xí bệt20bộ
168Lắp đặt vòi nước D2024cái
169van phao D321cái
170Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
171Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen8bộ
172Ống nhựa chịu nhiệt PPR D400,05100m
173Ống nhựa chịu nhiệt PPR D320,65100m
174Ống nhựa chịu nhiệt PPR D250,2100m
175Ống nhựa chịu nhiệt PPR D200,1100m
176Van tròn tay vặn kim loại PPR D401cái
177Van tròn tay vặn kim loại PPR D322cái
178Van tròn tay vặn kim loại PPR D258cái
179Rắc co chịu nhiệt PPR D401cái
180Rắc co chịu nhiệt PPR D322cái
181Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x401cái
182Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x321cái
183Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x252cái
184Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x254cái
185Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x2011cái
186Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20x208cái
187Cút 45 độ nhựa chịu nhiệt PPR D401cái
188Cút nhựa chịu nhiệt PPR D3210cái
189Cút nhựa chịu nhiệt PPR D2512cái
190Cút nhựa chịu nhiệt PPR D2048cái
191Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x322cái
192Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x252cái
193Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x208cái
194Đầu nối nối ren trong D2012cái
195Đầu nối ren ngoài D2052cái
196Ống nhựa PVC D1100,15100m
197Ống nhựa PVC D900,6100m
198Ống nhựa PVC D760,25100m
199Ống nhựa PVC D420,15100m
200Ống nhựa PVC D340,03100m
201Côn nhựa PVC D42x3412cái
202Côn nhựa PVC D110x902cái
203Cút nhựa PVC 90 D1104cái
204Cút nhựa PVC 90 D9024cái
205Cút nhựa PVC 90 D7612cái
206Cút nhựa PVC 90 D4212cái
207Cút nhựa PVC 90 D3412cái
208Cút nhựa PVC 45 D1108cái
209Cút nhựa PVC 45 D904cái
210Cút nhựa PVC 45 D766cái
211Cút nhựa PVC 45 D426cái
212Tê thẳng nhựa PVC 90 D110x1102cái
213Tê thẳng nhựa PVC 90 D76x764cái
214Tê 45 độ nhựa PVC 45 D110x902cái
215Tê 45 độ nhựa PVC 45 D90x9018cái
216Tê 45 độnhựa PVC 45 D90x762cái
217Tê 45 độ nhựa PVC 45 D90x422cái
218Tê 45 độ nhựa PVC 45 D76x768cái
219Tê 45 độ nhựa PVC 45 D42x428cái
220Ống thông tắc D1102cái
221Ống thông tắc D902cái
222Phễu thu sàn D10016cái
223Ống nhựa PVC D900,75100m
224Cút nhựa PVC 90 D906cái
225Cầu chắn rác D1506cái
226Cút nhựa PVC 45 D9010cái
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP - NHÀ HIỆU BỘ
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250148,8188m3
2Ván khuôn cọc, cột17,886100m2
3Cốt thép cọc, đường kính 4,4756tấn
4Cốt thép cọc, đường kính 19,6704tấn
5Cốt thép cọc, đường kính > 18mm0,1709tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,9518tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,9518tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II23,922100m
9Ép âm cọc0,396100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm222mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,4375m3
12Vận chuyển phế thải2,4375m3
13Đào móng, đất cấp II208,7533m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng 14,0681m3
15Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25056,1431m3
16Bê tông móng, chiều rộng 7,8325m3
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7158tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4667tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm5,1279tấn
20Ván khuôn móng cột1,8043100m2
21Ván khuôn móng dài2,7461100m2
22Bê tông móng, chiều rộng 1,9994m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 37,0108m3
24Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,901,1914100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp II0,8961100m3
26Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,901,0947100m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng 30,6989m3
28Đào móng, đất cấp II24,5561m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng 1,152m3
30Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0394100m2
31Bê tông móng, chiều rộng 3,2896m3
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,118tấn
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1318tấn
34Ván khuôn móng dài0,1342100m2
35Ván khuôn tấm đan0,0581100m2
36Cốt thép tấm đan0,14tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,152m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg12cấu kiện
39Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,779m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5039,7126m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5039,7126m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 757,5776m2
43Ngâm nước XM chống thấm bể9,8509m3
44Vận chuyển đất, đất cấp II0,2456100m3
45Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7325tấn
46Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,6438tấn
47Bê tông cột, tiết diện cột 17,1912m3
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,5098100m2
49Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0368tấn
50Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,5554tấn
51Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,3213tấn
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25037,2001m3
53Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,3729100m2
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25086,0951m3
55Ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,5127100m2
56Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12,0665tấn
57Gia công xà gồ thép 40x80x21,3059tấn
58Lắp dựng xà gồ thép1,3059tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ84,4608m2
60Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,717m3
61Ván khuôn cầu thang thường0,1839100m2
62Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1514tấn
63Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2255tấn
64Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2002,1681m3
65Ván khuôn lanh tô0,3542100m2
66Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,2187tấn
67Xây gạch không nung không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 96,6042m3
68Xây gạch không nung không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,2426m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,9704m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,0592m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,0249m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 12,1464m3
73Lát nền WC kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7524,4982m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ấm xương nổi 600x600mm24,4982m2
75Lát nền, sàn nhà, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75588,3112m2
76Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm, vữa XM mác 75126m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm32,557m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …251,8347m2
79Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75166,9751m2
80Lát tấm đá qua cửa5,794m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7522,502m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7550,1468m2
83Trát trần, vữa XM mác 75703,0288m2
84Đóng lưới chống nứt425,9m
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75337,29m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75288,12m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75701,5953m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75228,949m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75236,2405m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75105,22m
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ465,1895m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.035,2941m2
93Tay vịn inox D60 dày 1.5 chạy theo lan can297,9597kg
94Lan can inox 304 dày 1.2mm, inox hộp 30x30x1.2 cách nhau 1001.524,5311kg
95Lan can inox 304 dày 1.2mm, D40 cách nhau 100 - lan can thang103,2369kg
96Lắp dựng lan can142,3429m2
97Mũ Chụp đầu bắt thanh lan can ngang vào tường1bộ
98Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc (xẻ 3 đường)495m
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,9952100m2
100Tôn úp nóc49,86m
101Bậc thang thép lên mái thép D207thanh
102Bộ nắp tôn khoá lỗ lên mái1bộ
103vách ngăn WC bằng compact dày 12 + Phụ kiện đi kèm22,968m2
104Ốp kính cường lực dày 10 khu bếp cao 1.5 tính từ mặt bếp34,635m2
105Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 2 cánh48,96m2
106Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 1 cánh11,025m2
107Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa mở quay53,79m2
108Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm28,49m2
109Gia công hoa sắt bằng inox 304 hộp 16x16 x 1.2388,339kg
110Lắp dựng hoa sắt cửa71,72m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,2616100m2
112TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 1800x1200x800MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP:1hộp
113MCCB-3P, Icu =25kA, 100A1cái
114MCCB-3P, Icu =18kA, 40A2cái
115MCB-2P-40A, Icu =6kA3cái
116MCB-2P-32A, Icu =6kA1cái
117MCB-2P-25A, Icu =6kA1cái
118MCB-1P, Icu =6kA, 20A1cái
119MCB-1P, Icu =6kA, 16A1cái
120Đèn tín hiệu báo pha3bộ
121Thanh cái 50x4mm3,2m
122TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 600x800x300MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP:1hộp
123MCCB-3P, Icu =18kA, 40A1cái
124MCB-2P,Icu =6kA, 40A1cái
125MCB-2P-32A, Icu =6kA1cái
126MCB-2P,Icu =6kA, 25A2cái
127MCB-1P, Icu =6kA, 20A1cái
128MCB-1P, Icu =6kA, 16A1cái
129Đèn tín hiệu báo pha3bộ
130VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 400X300X200MM LẮP:1hộp
131MCCB-3P, Icu =18kA, 40A1cái
132MCCB-3P, Icu =6kA, 16A4cái
133MCB-1P, Icu =6kA, 20A2cái
134VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 140X213X58MM LẮP:2hộp
135MCB-2P-25A, Icu =6kA2cái
136MCB-1P, Icu =6kA, 20A2cái
137MCB-1P, Icu =6kA, 16A4cái
138VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 140X213X58MM LẮP:3hộp
139MCB-2P-25A, Icu =6kA3cái
140MCB-1P, Icu=6kA, 20A3cái
141MCB-1P, Icu=6kA, 16A6cái
142VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP:1hộp
143MCB-2P-32A, Icu =6kA1cái
144MCB-1P, Icu=6kA, 20A1cái
145MCB-1P, Icu=6kA, 16A3cái
146VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP:1hộp
147MCB-2P-40A, Icu =6kA1cái
148MCB-1P, Icu=6kA, 20A2cái
149MCB-1P, Icu=6kA, 16A2cái
150VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP:1hộp
151MCB-2P-40A, Icu =6kA1cái
152MCB-1P, Icu=6kA, 20A2cái
153MCB-1P, Icu=6kA, 16A3cái
154ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20W1bộ
155ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W41bộ
156ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D270MM,BÓNG LED 220V-17W36bộ
157ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D160MM,BÓNG LED 220V-9W4bộ
158Lắp đặt quạt điện - Quạt trần23cái
159Lắp đặt công tắc 1 nút1cái
160Lắp đặt công tắc 2 nút12cái
161Lắp đặt công tắc 3 nút3cái
162Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A12cái
163Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU41cái
164Ổ CẮM ĐIỆN DÙNG CHO BẾP TỪ 250V-20A2cái
165Ổ CẮM ĐIỆN DÙNG CHO BẾP TỪ 380V-16A4cái
166CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (4X10)E MM233m
167CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X10)E MM233m
168CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (4X2.5) MM223m
169CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (1X2.5)E MM223m
170CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X10) MM225m
171CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X10)E MM225m
172CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X6 MM226m
173CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X6 MM226m
174CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X4)MM245m
175CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: 1X4E MM245m
176CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4) MM2175m
177CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (1X4)E MM2175m
178CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5) MM2110m
179CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (1X2,5) MM2110m
180CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2700m
181ỐNG LUỒN DÂY PVC D4058m
182ỐNG LUỒN DÂY PVC D3226m
183ỐNG LUỒN DÂY PVC D25353m
184ỐNG LUỒN DÂY PVC D20700m
185Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m5cái
186Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m5cái
187Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm40m
188Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
189Hộp nối đất an toàn2hộp
190Dây thu sét thép fi 10125m
191Chân đỡ thép D10 dọc tường8cái
192Chân đỡ théo mái bờ nóc thép dẹt 20x476cái
193QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=1800M3/H -220V -35W2cái
194QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=670M3/H -220V -23W3cái
195QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23W8cái
196Quạt thông gió thải khí âm trần lưu lượng 180m3/h4cái
197Ống nhựa PVC class 2 D2000,05100m
198Ống nhựa PVC class 2 D1000,02100m
199Tê nhựa PVC D200x1004cái
200Cút nhựa PVC D2001cái
201Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi cho lavabo4bộ
202Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi4bộ
203Dây cấp vào lavabo4bộ
204Xiphong chậu rửa4bộ
205Dây cấp xí bệt5bộ
206Lắp đặt gương soi4cái
207Lắp đặt chậu xí bệt người lớn5bộ
208Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
209Lắp đặt hộp đựng giấy5cái
210Van phao D321cái
211Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
212Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
213Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - chậu rửa inox công nghiệp4bộ
214Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu inox công nghiệp8bộ
215Ống nhựa chịu nhiệt PPR D400,01100m
216Ống nhựa chịu nhiệt PPR D320,35100m
217Ống nhựa chịu nhiệt PPR D250,495100m
218Ống nhựa chịu nhiệt PPR D200,1100m
219Van tròn tay vặn kim loại PPR D401cái
220Van tròn tay vặn kim loại PPR D321cái
221Van tròn tay vặn kim loại PPR D253cái
222Rắc co chịu nhiệt PPR D401cái
223Rắc co chịu nhiệt PPR D321cái
224Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x201cái
225Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x321cái
226Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x321cái
227Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x251cái
228Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x2011cái
229Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20x205cái
230Cút 45 độ nhựa chịu nhiệt PPR D401cái
231Cút nhựa chịu nhiệt PPR D401cái
232Cút nhựa chịu nhiệt PPR D3210cái
233Cút nhựa chịu nhiệt PPR D253cái
234Cút nhựa chịu nhiệt PPR D2011cái
235Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x321cái
236Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x251cái
237Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x203cái
238Đầu nối ren trong D204cái
239Đầu nối ren ngoài D209cái
240Nút bịt D251cái
241Ống nhựa PVC D1100,2100m
242Ống nhựa PVC D900,3100m
243Ống nhựa PVC D760,4100m
244Ống nhựa PVC D420,06100m
245Ống nhựa PVC D340,02100m
246Côn nhựa PVC D110x761cái
247Côn nhựa PVC D90x761cái
248Côn nhựa PVC D76x421cái
249Côn nhựa PVC D42x345cái
250Cút nhựa PVC 90 D1103cái
251Cút nhựa PVC 90 D902cái
252Cút nhựa PVC 90 D762cái
253Cút nhựa PVC 90 D425cái
254Cút nhựa PVC 90 D345cái
255Cút nhựa PVC 45 D1106cái
256Cút nhựa PVC 45 D902cái
257Cút nhựa PVC 45 D765cái
258Tê thẳng nhựa PVC 90 D110x1102cái
259Tê thẳng nhựa PVC 90 D76x764cái
260Tê 45 độ nhựa PVC 45 D110x1103cái
261Tê 45 độ nhựa PVC 45 D110x421cái
262Tê 45 độ nhựa PVC 45 D90x901cái
263Tê 45 độ nhựa PVC 45 D76x765cái
264Tê 45 độ nhựa PVC 45 D42x422cái
265Ống thông tắc D902cái
266Ống thông tắc D762cái
267Phễu thu sàn D1006cái
268Nút bịt D1101cái
269Nút bịt D761cái
270Ống nhựa PVC D900,45100m
271Ống nhựa PVC D760,4100m
272Cút nhựa PVC 90 D905cái
273Cút nhựa PVC 90 D764cái
274Cút nhựa PVC 45 D9010cái
275Cút nhựa PVC 45 D768cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC CẢI TẠO- PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa các loại157,43m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ63,555m2
3Phá dỡ lan can thang86,128m2
4Phá dỡ nền gạch cũ713,0996m2
5Phá dỡ mặt bậc, cổ bậc, chiếu nghỉ các thang hiện trạng để đồng bộ với thang làm mới41,8584m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường WC241,614m2
7Tháo dỡ mái , chiều cao 204,8111m2
8Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ cũ chữ C 80x40152,064m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ152,064m2
10Phá bỏ bể nước hiện trang1cái
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 59,7583m3
12Phá lớp vữa trát tường ngoài263,2989m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườg trong, ngoài để chuẩn bị sơn mới1.588,5087m2
14Đục phá lớp vữa trát tường trong592,061m2
15Vận chuyển phế thải0,8862100m3
16Vận chuyển phế thải cứng như mái tôn, cửa các loại, TB vệ sinh,...), trừ các phế thải có thể bán thanh lý ngay tại công trình5chuyến
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,0196100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,3414100m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí28bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)28bộ
22Tháo dỡ các thiết bị điện, dây điện, công tắc, bảng điện cũ để đi lại đường điện mới1tb
23Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng1tb
24Đào đất, đất cấp II1,6801m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng 0,7m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,7908m3
27Bê tông tường chiều dày 0,2507m3
28Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0258tấn
29Ván khuôn móng dài0,0228100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,8954m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng 1,6117m3
32Đắp đá mạt , độ chặt yêu cầu K=0,900,0993100m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 7526,1379m2
34Bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,6138m3
35Lát nền WC kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7578,5625m2
36Tấm thạch cao 600x600 chống ẩm78,5625m2
37Lát nền, sàn nhà, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75702,5078m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 7535,32m2
39Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm, vữa XM mác 75358,04m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …266,5329m2
41Đục lớp trát xi măng đổ chống thấm khe nhà2tb
42Lát tấm đá granit qua vị trí cửa8,809m2
43Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 7521,7284m2
44Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,734m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,5531m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,0564m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,9977m3
48Xây gạch không không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,0235m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.033,411m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75110m
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75305,1179m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,9464m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ893,9247m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.478,5063m2
55Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc211,86m
56Máng rửa tay bằng inox bắt đai inox vào tường21,1m
57Tay vịn inox D60 chạy theo lan can227,262kg
58Lan can inox 304 dày 1.2mm, 30x30x1.2 cách nhau 100976,6634kg
59Lan can inox 304 dày 1.2mm, D40 cách nhau 100107,3656kg
60Lắp dựng lan can inox98,451m2
61Mũ Chụp đầu bắt thanh lan can ngang vào tường1bộ
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,0482100m2
63Tôn úp nóc36,3m
64Vách ngăn WC bằng compact dày 12 + Phụ kiện đi kèm37,8m2
65Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 2 cánh56,4m2
66Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 1 cánh33,43m2
67Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa trượt52,08m2
68Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly35,538m2
69Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa hất7,2m2
70Gia công hoa sắt cửa bằng Inox388,677kg
71Lắp dựng hoa sắt cửa68,16m2
72TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 1800x1200x800MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP:1hộp
73MCCB-3P, Icu =25kA, 100A1cái
74MCCB-3P, Icu =18kA, 63A1cái
75MCB-2P-80A, Icu =6kA2cái
76MCB-2P-50A, Icu =6kA1cái
77MCB-2P-25A, Icu =6kA1cái
78MCB-1P, Icu =6kA, 20A1cái
79MCB-1P, Icu =6kA, 16A1cái
80Đèn tín hiệu báo pha3bộ
81Thanh cái 50x4mm3,2m
82TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 600x800x300MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP:1hộp
83MCCB-3P, Icu =18KA, 63A1cái
84MCB-2P-80A, Icu =6kA2cái
85MCB-2P-50A, Icu =6kA3cái
86MCB-2P-25A, Icu =6kA1cái
87MCB-1P, Icu =6kA, 20A1cái
88MCB-1P, Icu =6kA, 16A1cái
89Đèn tín hiệu báo pha3bộ
90VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 6 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP:2hộp
91MCB-2P-50A, Icu =6kA2cái
92RCBO-1P, Icu=6kA, 20A2cái
93MCB-1P, Icu=6kA, 20A2cái
94MCB-1P, Icu =6kA, 16A6cái
95VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 9 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP:4hộp
96MCB-2P-80A, Icu =6kA4cái
97RCBO-1P, Icu=6kA, 20A8cái
98MCB-1P, Icu=6kA, 25A4cái
99MCB-1P, Icu=6kA, 20A8cái
100MCB-1P, Icu =6kA, 16A4cái
101VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 140X213X58MM LẮP:2hộp
102MCB-2P-25A, Icu =6kA2cái
103MCB-1P, Icu=6kA, 20A2cái
104MCB-1P, Icu =6kA, 16A4cái
105ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W57bộ
106ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20W1bộ
107Ty treo đèn thép tròn fi 1095m
108ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D270MM,BÓNG LED 220V-17W58bộ
109ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D160MM,BÓNG LED 220V-17W1bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trần38cái
111QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=990M3/H -220V -35W11cái
112QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23W15cái
113Lắp đặt công tắc 1 nút10cái
114Lắp đặt công tắc 2 nút18cái
115Lắp đặt công tắc 3 nút6cái
116Lắp đặt công tắc 4 nút3cái
117Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A18cái
118Công tắc bình nóng lạnh 250V-16A10cái
119Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU48cái
120CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (4X25)E MM28m
121CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: 1x16E MM28m
122CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X25) MM265m
123CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X16)E MM265m
124CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X10) MM210m
125CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X10)E MM210m
126CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4)E MM220m
127CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (1X4)E MM220m
128CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4) MM2265m
129CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (1X4)E MM2265m
130CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5) MM270m
131CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (1X2,5)E MM270m
132CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM21.135m
133ỐNG LUỒN DÂY PVC D5073m
134ỐNG LUỒN DÂY PVC D4010m
135ỐNG LUỒN DÂY PVC D25355m
136ỐNG LUỒN DÂY PVC D201.135m
137Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m4cái
138Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m4cái
139Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm21m
140Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
141Hộp nối đất an toàn2hộp
142Dây thu sét thép fi 10230m
143Chân đỡ thép D10 dọc tường17cái
144Chân đỡ théo mái bờ nóc thép dẹt 20x4213cái
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi cho lavabo1bộ
146Dây cấp vào lavabo1bộ
147Xiphong chậu rửa1bộ
148Van xả tiểu nam14bộ
149Xi phông tiểu nam14bộ
150Dây cấp xí bệt33bộ
151Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi1bộ
152Lắp đặt gương soi1cái
153Lắp đặt chậu tiểu nam mầm non14bộ
154Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
155Lắp đặt chậu xí bệt người lớn1bộ
156Lắp đặt chậu xí bệt - mầm non32bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinh32cái
158Vòi rửa tay37bộ
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m31bể
160Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen12bộ
161Ống nhựa chịu nhiệt PPR D500,02100m
162Ống nhựa chịu nhiệt PPR D320,7100m
163Ống nhựa chịu nhiệt PPR D250,6100m
164Ống nhựa chịu nhiệt PPR D200,4100m
165Van tròn tay vặn kim loại PPR D501cái
166Van tròn tay vặn kim loại PPR D321cái
167Van tròn tay vặn kim loại PPR D2510cái
168Van tròn tay vặn kim loại PPR D202cái
169Rắc co chịu nhiệt PPR D401cái
170Rắc co chịu nhiệt PPR D322cái
171Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x321cái
172Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x201cái
173Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x324cái
174Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x251cái
175Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x253cái
176Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x2043cái
177Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20x2080cái
178Cút 45 độ nhựa chịu nhiệt PPR D501cái
179Cút nhựa chịu nhiệt PPR D3212cái
180Cút nhựa chịu nhiệt PPR D2515cái
181Cút nhựa chịu nhiệt PPR D2094cái
182Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x322cái
183Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x253cái
184Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x208cái
185Đầu nối ren trong D2026cái
186Đầu nối ren ngoài D20104cái
187Ống nhựa PVC D1100,8100m
188Ống nhựa PVC D900,6100m
189Ống nhựa PVC D760,8100m
190Ống nhựa PVC D420,3100m
191Ống nhựa PVC D340,01100m
192Côn nhựa PVC D42x341cái
193Cút nhựa PVC 90 D11048cái
194Cút nhựa PVC 90 D902cái
195Cút nhựa PVC 90 D769cái
196Cút nhựa PVC 90 D4214cái
197Cút nhựa PVC 90 D3414cái
198Cút nhựa PVC 45 D11015cái
199Cút nhựa PVC 45 D906cái
200Cút nhựa PVC 45 D7613cái
201Tê thẳng nhựa PVC 90 D110x1103cái
202Tê thẳng nhựa PVC 90 D90x903cái
203Tê thẳng nhựa PVC 90 D76x7617cái
204Tê 45 độ nhựa PVC 45 D110x11040cái
205Tê 45 độ nhựa PVC 45 D110x903cái
206Tê 45 độ nhựa PVC 45 D90x903cái
207Tê 45 độnhựa PVC 45 D90x763cái
208Tê 45 độ nhựa PVC 45 D110x428cái
209Tê 45 độ nhựa PVC 45 D76x7611cái
210Tê 45 độ nhựa PVC 45 D76x421cái
211Ống thông tắc D1106cái
212Ống thông tắc D906cái
213Nút bịt D1109cái
214Nút bịt D7610cái
215Nút bịt D426cái
216Phễu thu sàn D10014cái
217Ống nhựa PVC D900,7100m
218Cút nhựa PVC 90 D908cái
219Cầu chắn rác D15016cái
220Cút nhựa PVC 45 D908cái
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT, BỂ PCCC, TRẠM BƠM
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc 51,504100m
2Đào móng, đất cấp II436,4798m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 8,2406m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 25036,0574m3
5Bê tông tường, chiều dày 34,1849m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4582tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,0817tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,1802tấn
9Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,5745tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,0463tấn
11Ván khuôn móng dài0,184100m2
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,6253100m2
13Ván khuôn tường, chiều cao 3,0933100m2
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,901,6572100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp II2,7076100m3
16Gioăng chống thấm (Sika waterbar V25) chu vi quanh vách71,12m
17Quét chống thấm sàn, thành bể bằng Sika Topseal 107(định mức 2kg/m2/2lớp), quét 2 lớp322,2204m2
18Ngâm nước XM216,8638m3
19Lắp tôn đậy nắp bể+ khóa1cái
20Bậc thang sắt fi 200,0414tấn
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,3m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75124,676m2
23Trát trần, vữa XM mác 7560,7284m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,059tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,333tấn
26Bê tông cột, tiết diện cột 0,606m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1102100m2
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1529tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4954tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,1778m3
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1071100m2
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2006,9069m3
33Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,694100m2
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0478tấn
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,8132tấn
36Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,3234m3
37Ván khuôn tấm đan0,0525100m2
38Cốt thép tấm đan0,0376tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,4776m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50268,416m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50256,1656m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 7545,024m2
43Trát trần, vữa XM mác 7534,856m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,0368m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,434m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,0316m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 7542,68m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …42,68m2
49Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,0457100m3
50Bê tông lót móng, chiều rộng 3,1848m3
51Sơn nền chống mài mòn29,19m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 7524m
53Cửa sắt D1, khung thép hộp mạ kẽm dày 1.5ly, cánh thép tấm dày 1.5ly3,852m2
54Cửa chớp nhôm hộp 35x150x2 sơn tĩnh điện màu trắng, khung bao quanh bằng thép hộp 40x407,56m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,3811100m2
56VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 6 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP:1hộp
57MCB-1P, Icu =6kA, 16A1cái
58ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W2bộ
59Lắp đặt công tắc 2 nút1cái
60Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU1cái
61QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23W1cái
62CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4)+(1X4)E MM25m
63CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2x2.5+2X1,5)MM22m
64CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM217m
65ỐNG LUỒN DÂY PVC D257m
66ỐNG LUỒN DÂY PVC D2017m
67Tủ điện 600x400x200, dày 1.5mm tôn1tủ
68MCCB-3P-32A, Icu =18kA1cái
69MCB-3P-16A, Icu =6kA2cái
70MCB-3P-16A, Icu =6kA2cái
71MCB-1P, Icu =6kA, 16A1cái
72Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 16A2cái
73Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 10A2cái
74Nút bấm ĐK khiển 2 nút4cái
75Đèn báopha3cái
76Thanh cái đồng3,2m
77CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (4X1.5)+(1X1.5)E MM213m
78CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (4X2.5)+(2X1.5)E MM215m
79Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,15100m
80Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,13100m
81Ống thép tráng kẽm D650,06100m
82Ống thép tráng kẽm D500,1100m
83Ống thép tráng kẽm D200,12100m
84Côn thép tráng kẽm D50x402cái
85Cút thép tráng kẽm D654cái
86Cút thép tráng kẽm D504cái
87Cút thép tráng kẽm D205cái
88Mặt bích thép D652cái
89Gioăng cao su, đường kính 65mm4cái
90Khớp nối mềm D502cái
91Bu lông bệ bơm16cái
92Bu lông ê cu1cái
93Rắcco thép tráng kẽm D652cái
94Rắcco thép tráng kẽm D502cái
95Rắcco thép tráng kẽm D202cái
96Van 1 chiều mặt bích D502cái
97Van chặn D205cái
98Van 2 chiều D502cái
99Crepin D652cái
100Kép thép tráng kẽm D653cái
101Kép thép tráng kẽm D5010cái
102Kép thép tráng kẽm D2015cái
103Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m31bể
E HẠNG MỤC: BỂ ĐẨY MỠ
1Đào móng, đất cấp II14,8888m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 0,6658m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng 1,4796m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,1274100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp II0,0215100m3
6Ván khuôn móng dài0,0777100m2
7Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,021100m2
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,21m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1716tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1252tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,7188m3
12Tấm đậy inox + khóa1cái
13Tấm đan BTCT 600x6002cái
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,172m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,26m2
16Trát trần, vữa XM mác 755,2m2
17Ngâm nước XM5,13m3
18Rổ lưới inox 5x5x1 KT 1.0x0.6m1cái
19Vách inox trong bể2cái
F HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, đất cấp II3m3
2Đào đất móng băng, đất cấp II6,1207m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,0404100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II0,0404100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,3374m3
6Bê tông móng, chiều rộng 1,0756m3
7Ván khuôn móng dài0,0805100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0432tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0167tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,7761m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,2589m3
12Gia công xà gồ thép0,4195tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,4195tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,352m2
15bu lông M1812cái
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,216m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,216m2
18Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình0,8547m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng 2,9923m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7528,4888m2
21Cắt khe 2x4 của nền nhà xe0,9610m
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,3626100m2
23bảng điện nhựa 270x200mm1cái
24Lắp đặt công tắc 1 nút1cái
25Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 2 CHẤU1cái
26ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W2bộ
27CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM225m
28ỐNG LUỒN DÂY PVC D2025m
G HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc 3,675100m
2Đào móng cột, trụ, đất cấp II5,292m3
3Đào đất móng băng, đất cấp II1,15m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 0,928m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2502,0653m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0197tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1905tấn
8Ván khuôn móng cột0,0832100m2
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,0344100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp II0,03100m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0253tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1698tấn
13Bê tông cột, tiết diện cột 1,3264m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2101100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0491tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1695tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,137m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1034100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng 0,7085m3
20Bê tông móng, chiều rộng 1,6826m3
21Thép ray cổng18,5386kg
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,9125m3
23Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1722100m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5648tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,4186m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,5135m3
27Biển làm bằng alumium tên trường + chữ các cỡ (trọn gói)1bộ
28Gia công cổng sắt0,1779tấn
29bản lề6cái
30Phụ kiện bánh xe, trục bánh xe, chân bật3bộ
31Lắp dựng cửa sắt12,5m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,5m2
33Tôn làm cánh cổng0,047100m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 759,338m2
35Trát trần, vữa XM mác 7514,665m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5038,6234m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,68m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 7531,2m
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 7513,6m2
40Quét dung dịch chống thấm mái13,6m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,3064m2
42Ống UPVC thu nước mái1m
43Đào đất móng , đất cấp II17,4884m3
44Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,0581100m3
45Vận chuyển đất, đất cấp II0,1168100m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng 2,0097m3
47Ván khuôn móng cột0,2193100m2
48Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2501,6078m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,0644m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 504,604m3
51Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0836tấn
52Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6247tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,7242m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,5272m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,428m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,3536m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,7816m2
58Tấm bê tông XM KT 320*600*70 đậy mũ trụ10cái
59Gia công hàng rào sắt0,6769tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,1232m2
61Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép7,8375m3
62Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường 4,8268m3
63Phá dỡ hàng rào dây thép gai6m2
64Đào đất, đất cấp II7,1778m3
65Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,0159100m3
66Vận chuyển đất, đất cấp II0,032100m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng 0,825m3
68Ván khuôn móng cột0,09100m2
69Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,021100m2
70Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2500,891m3
71Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1509tấn
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,079m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 501,89m3
74Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0148tấn
75Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1198tấn
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,5793m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,3097m3
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,9628m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,186m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,1488m2
81Gia công hàng rào sắt0,0737tấn
82Lắp dựng lan can hàng rào9,45m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,45m2
84Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ943,8181m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ943,8181m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ127,5882m2
87Cạo bỏ lớp sơn trên hàng rào cũ127,5882m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại13,8705m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ37,798m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ43,078m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần64,3636m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng8,413m2
6Tháo dỡ mái , chiều cao 16,4769m2
7Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo17,28m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,28m2
9Vận chuyển đất, đất cấp IV0,0078100m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 7511,94m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600m2, vữa XM mác 751,306m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …24,028m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 758,413m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 751,9305m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x60011,94m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7537,798m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7578,8808m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,8808m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,798m2
20VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 140X213X58MM LẮP:1hộp
21MCB-2P-40A, Icu =6kA1cái
22MCB-1P, Icu=6kA, 10A1cái
23ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W2bộ
24QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23W1cái
25Lắp đặt công tắc kép ba1cái
26Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU3cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
28CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5)+(1X2,5)E MM29m
29CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5)MM28m
30CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM225m
31ỐNG LUỒN DÂY PVC D2525m
32ỐNG LUỒN DÂY PVC D2017m
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu bê tông171,4221m3
2Vận chuyển phế thải171,4221m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 20028,227m3
4Lớp nilong chống thấm282,27m2
5Đắp đá mạt , độ chặt yêu cầu K=0,900,1411100m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,950,7961100m3
7Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,900,2388100m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo, vữa XM mác 75 (vữa trong định mức lát đã có)796,11m2
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 20079,611m3
10Lớp nilong chống thấm796,11m2
11Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình10,0575m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 20020,115m3
13Cỏ nhân tạo và hạt cao su201,15m2
14Lớp giấy dầu chống thấm201,15m2
15Đổ đất màu trồng cây165,7785m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng 10,6866m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,9596m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn hoa tạo phẳng trước khi ốp gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75210,6975m2
19Ốp gạch thẻ trang trí màu xám210,6975m2
20Trồng cỏ nhật1.105,19m2
21Trồng cỏ Lan Chi34,39m2
22Trồng cây ngâu9cây
23Trồng cây chuỗi ngọc1.512khóm cây
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đèn pha 220/120W5bộ
2Hộp nối5hộp
3CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 2X4MM232m
4CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2X4MM2123m
5Ống nhựa xoắn TFP luồn cáp D40/320,32100m
6Ống nhựa PVC luồn cáp D251,23100m
7Đào đường cáp, đất cấp II56,92m3
8Vận chuyển đất, đất cấp II0,5692100m3
9Đắp cát công trình, đắp móng đường ống20,96m3
10Gạch chỉ báo hiệu Bình quân 9 viên/1m1.494viên
11Đắp đất mịn công trình , đắp móng đường ống32,22m3
12Lưới báo hiệu có cáp116m
13Cáp CU.XLPE/PVC 4x150mm2200m
14Cáp CU.XLPE/PVC 4x25mm265m
15Cáp CU.XLPE/PVC1x16mm265m
16Cáp CU.XLPE/PVC 4x16mm2105m
17Cáp CU.XLPE/PVC 4x6mm2130m
18Cáp CU.XLPE/PVC 1x6mm2130m
19Cáp CU.PVC/PVC (2x10)mm265m
20Cáp CU.PVC/PVC (1x10)mm25m
21Cáp CU.PVC/PVC 2x4mm228m
22Cáp CU.PVC/PVC 1x4mm228m
23Máng cáp kim loại 100x100100m
24Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D130/1000,25100m
25Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D40/321,2100m
26Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D32/250,28100m
27Tủ điện tổng KT 1800x1200x8001tủ
28MCCB 3 pha 250A/25KA1cái
29MCCB 3 pha 100A/25KA2cái
30MCCB 3 pha 63A/18KA1cái
31MCB 2 pha 40A/6KA1cái
32Biến dòng điện 250/5A3bộ
33Đồng hồ ampe kế3cái
34Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
35Chuyển mạch vôn kế1cái
36Đèn báo pha3cái
37Thanh cái 50x4mm3,2m
K HẠNG MỤC: NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh, đất cấp II197,7996m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,1862100m3
3Bê tông móng, chiều rộng 18,615m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 5055,8842m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75250,816m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7576,44m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, liên kết tường và tấm đan55m2
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,3133m3
9Nắp và khung chắn rác ghi gang 530x9608tấm
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 20010,6048m3
11Ván khuôn tấm đan0,8314100m2
12Cốt thép tấm đan1,3826tấn
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm4đoạn ống
14Đế cống BT15đế
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 519cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường64,5999m3
17Vận chuyển đất, đất cấp II0,646100m3
18Rắc co ren trong D324cái
19Van chặn D324cái
20Côn nhựa HDPE 40x321cái
21Côn nhựa HDPE 50x321cái
22Côn nhựa HDPE 50x401cái
23Nối thẳng HDPE D325cái
24Nối thẳng HDPE D406cái
25Tê nhựa HDPE 40x322cái
26Tê nhựa HDPE 50x501cái
27Cút HDPE D3210cái
28Cút HDPE D401cái
29Ống nhựa HDPE D320,4100m
30Ống nhựa HDPE D400,55100m
31Ống nhựa HDPE D500,1100m
L HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm0,14100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm0,04100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm1,26100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm2,99100m
5Lắp bích thép D100mm64Bích
6Gioăng cao su D10064Cái
7Lắp đặt bích thép bịt D1002Bích
8Lắp đặt côn thép đen D65/5012cái
9Lắp đặt côn thép đen D100/655cái
10Lắp đặt kép thép đen D655cái
11Lắp đặt kép thép đen D5012cái
12Lắp đặt nút bịt D5012cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm D255cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm D6517cái
15Lắp đặt cút thép đen D10024cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/505cái
17Lắp đặt tê thép đen D10014cái
18Lắp đặt tê thép đen D100/654cái
19Thử áp lực đường ống 1,24100m
20Thử áp lực đường ống D1002,99100m
21Đai treo, giữ ống D654Cái
22Đai treo ống D1004Cái
23Giá đỡ ống4Cái
24Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm4cái
25Lắp đặt van 1 chiều D1003cái
26Lắp đặt van một chiều D651cái
27Lắp đặt van chặn mặt bích D1004cái
28Lắp đặt van chặn mặt bích D651cái
29Lắp đặt van ren D252cái
30Lắp đặt van một chiều D253cái
31Y lọc rác D1002cái
32Rọ hút D1002cái
33Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l1Cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
36Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS1tủ
37Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện1máy
38Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel1máy
39Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2120m
40Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm230m
41Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x18012hộp
42Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x2001hộp
43Phá dỡ tường bê tông không cốt thép0,729m3
44Van chữa cháy chuyên dụng D5012cái
45Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m12cái
46Lăng phun D1312cái
47Khớp nối ren trong D5012cái
48Khớp nối đầu vòi D5024cái
49Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m2cái
50Lăng phun D162cái
51Khớp nối ren trong D652cái
52Khớp nối đầu vòi D654cái
53Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC8Cái
54Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg52cái
55Kệ đựng bình chữa cháy12hộp
56Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa1cái
57Trụ tiếp nước chữa cháy1cái
58Khoan tạo lỗ bê tông , lỗ khoan D121 lỗ khoan
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2100m2
60Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x42,9910m
61Đào đất cấp 3 đặt đường ống155,5m3
62Đắp cát móng đường ống, đường cống1,55100m3
63Vận chuyển đất , đất cấp III1,55100m3
64Bê tông móng, chiều rộng 30,95m3
65Băng tan cuốn ống200Cuộn
66Đay cuốn ống8Kg
67Bulong+đai ốc M16300Bộ
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ270m2
69Vật tư, vật liệu phụ khác……1HT
70Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy1tủ
71Ắc quy dự phòng 24VDC2bộ
72Đóng cọc tiếp địa1cọc
73Dây tiếp địa30m
74Lắp đặt đầu báo cháy khói83bộ
75Lắp đặt đầu báo nhiệt12bộ
76Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói95bộ
77Lắp đặt thiết bị cuối đường dây10bộ
78Vỏ hộp tổ hợp6hộp
79Chuông báo cháy6bộ
80Nút ấn báo cháy thường6bộ
81Đèn báo cháy6bộ
82Đèn báo cháy phòng22bộ
83Hộp đấu dây kỹ thuật6hộp
84Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm21.292m
85Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm247m
86Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2154m
87Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy1.292m
88Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu2,01100m
89Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu 100m
90Hộp chia ngả PVC101Cái
91Tê PVC D20200Cái
92Cút PVC D20300Cái
93Măng xông PVC D20500Cái
94Kẹp đỡ ống PVC D20900Cái
95Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy1HT
96Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống1HT
97Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố20bộ
98Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn6bộ
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A7m
100Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2272m
101Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy272m
102Hộp chia ngả PVC100Cái
103Tê PVC D2080Cái
104Cút PVC D20140Cái
105Măng xông PVC D2010Cái
106Kẹp đỡ ống PVC D20270Cái
107Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy1HT
108Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.1Bộ
109Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS1cái
110Bơm chữa cháy động cơ điện H = 56m.c.n, Q = 17.5l/s.1cái
111Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 56m.c.n, Q = 17.5l/s.1cái
112Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.049E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 11.000.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 11.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).53
2 Chỉ huy trưởng công trường hạng mục Phòng cháy chữa cháy: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 5 ≥ 02 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc điện tử; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). ≥ 10 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). ≥ 0,4 m31
3 Máy ép cọc ≥ 150 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). ≥ 150 tấn1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
10 Máy hàn Hoạt động tốt2
11 Máy tời Hoạt động tốt1
12 Đầm cóc Hoạt động tốt2
13 Ô tô vận chuyển ≤ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). ≤ 10 tấn2
14 Phòng thí nghiệm: Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->