Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 10:18:00 đến ngày 2021-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,832,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 252,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.049E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 11.000.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 11.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hạng mục Phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc điện tử; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận chuyển ≤ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC Cải tạo, nâng cấp trường Mầm non trung tâm xã Hồng Phong 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. * Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương tứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; Hợp đồng; Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 252.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI - NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | 137,4 | 100m | |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | 389,7222 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 23,8049 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 73,7908 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,0404 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,7219 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,5773 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,5379 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 2,3755 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,4608 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,6488 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 33,4997 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6527 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,2295 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0545 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 30,1306 | m3 | |
| 17 | Đào móng, đất cấp II | 24,5561 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0394 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,2896 | m3 | |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn | |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1318 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 0,1342 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | 0,0581 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép tấm đan | 0,14 | tấn | |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,152 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 12 | cấu kiện | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 5,779 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 39,7126 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 39,7126 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,5776 | m2 | |
| 32 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 9,8509 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,2456 | 100m3 | |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2456 | tấn | |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,4198 | tấn | |
| 36 | Bê tông cột, tiết diện cột | 18,2904 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,9232 | 100m2 | |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,1738 | tấn | |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,4583 | tấn | |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,3905 | tấn | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 36,1929 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,3017 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 90,1707 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,6577 | 100m2 | |
| 45 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,4124 | tấn | |
| 46 | Gia công xà gồ thép 40x80x2 | 1,1503 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1503 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,208 | m2 | |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,877 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,2259 | 100m2 | |
| 51 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,237 | tấn | |
| 52 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2815 | tấn | |
| 53 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,0998 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn lanh tô | 0,3628 | 100m2 | |
| 55 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,1288 | tấn | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 83,1002 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,1637 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,5982 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,0733 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,683 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,557 | m3 | |
| 62 | Lát nền WC kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 51,8252 | m2 | |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ấm xương nổi 600x600mm | 54,0362 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn nhà, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 512,0266 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 246,9914 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm | 26,14 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 263,488 | m2 | |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 151,4088 | m2 | |
| 69 | Lát tấm đá qua cửa | 5,384 | m2 | |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 25,8598 | m2 | |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,6734 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 673,4362 | m2 | |
| 73 | Đóng lưới thép chống nứt | 362,24 | m | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 330,17 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 390,8172 | m2 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 614,2141 | m2 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 198,36 | m2 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 251,0303 | m2 | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 83,24 | m | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 449,3903 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.008,6375 | m2 | |
| 82 | Tay vịn inox D60 dày 1.5mm chạy theo lan can | 383,2163 | kg | |
| 83 | Lan can inox 304 dày 1.2mm, Inox vuông 30x30 cách nhau 100 | 1.980,972 | kg | |
| 84 | Lan can inox 304 dày 1.2mm, Inox D40 cách nhau 100 | 159,6263 | kg | |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | 187,6325 | m2 | |
| 86 | Mũ Chụp đầu bắt thanh lan can ngang vào tường | 1 | bộ | |
| 87 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc (xẻ 3 đường) | 168,3 | m | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,7014 | 100m2 | |
| 89 | Tôn úp nóc | 46,64 | m | |
| 90 | Vách ngăn WC bằng compact dày 12 + Phụ kiện đi kèm | 25,68 | m2 | |
| 91 | SX và LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | 39,78 | m2 | |
| 92 | SX và LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | 12,32 | m2 | |
| 93 | SX và LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | 43,56 | m2 | |
| 94 | SX và LD vách nhôm kính cố định, nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | 33,545 | m2 | |
| 95 | SX và LD cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | 2,88 | m2 | |
| 96 | Gia công hoa sắt bằng inox 304 hộp 16x16 x1.2mm | 319,5037 | kg | |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 58,08 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,9642 | 100m2 | |
| 99 | Đào đất, đất cấp II | 1,854 | m3 | |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5981 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0285 | 100m2 | |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,3628 | m3 | |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,861 | m2 | |
| 104 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0139 | 100m3 | |
| 105 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,4195 | m3 | |
| 106 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo, vữa XM mác 75 | 8,544 | m2 | |
| 107 | Sản xuất và gia công lan can Inox | 187,1603 | kg | |
| 108 | Lắp dựng lan can inox | 15,378 | m2 | |
| 109 | Sản xuất lắp dựng máng rửa tay inox rộng 400 | 6,4 | m | |
| 110 | Bậc thang lên mái | 7 | cái | |
| 111 | Nắp tôn hoa + khóa ô lên mái | 1 | bộ | |
| 112 | TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 1800x1200x800MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP: | 1 | hộp | |
| 113 | MCCB-3P, Icu =18kA, 63A | 1 | cái | |
| 114 | MCCB-3P, Icu =18kA, 40A | 1 | cái | |
| 115 | MCB-2P-50A, Icu =6kA | 2 | cái | |
| 116 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | 1 | cái | |
| 117 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 2 | cái | |
| 118 | Đèn tín hiệu báo pha | 3 | bộ | |
| 119 | Thanh cái 50x4mm | 3,2 | m | |
| 120 | TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 600x800x300MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP: | 1 | hộp | |
| 121 | MCCB-3P, Icu =18KA, 40A | 1 | cái | |
| 122 | MCB-2P-50A, Icu =6kA | 2 | cái | |
| 123 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | 1 | cái | |
| 124 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 1 | cái | |
| 125 | Đèn tín hiệu báo pha | 3 | bộ | |
| 126 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 6 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP: | 4 | hộp | |
| 127 | MCB-2P-50A, Icu =6kA | 4 | cái | |
| 128 | RCBO-1P, Icu=6kA, 20A | 4 | cái | |
| 129 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | 12 | cái | |
| 130 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 4 | cái | |
| 131 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W | 28 | bộ | |
| 132 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20W | 4 | bộ | |
| 133 | T treo đèn thép tròn fi 10 | 50 | m | |
| 134 | ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D270MM,BÓNG LED 220V-17W | 39 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 35W | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 24W | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 nút | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 nút | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 nút | 4 | cái | |
| 141 | Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A | 8 | cái | |
| 142 | Công tắc bình nóng lạnh 250V-16A | 4 | cái | |
| 143 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU | 32 | cái | |
| 144 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (4X10)E MM2 | 8 | m | |
| 145 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X10)E MM2 | 8 | m | |
| 146 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X10)MM2 | 35 | m | |
| 147 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X10)E MM2 | 35 | m | |
| 148 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (1X4)E MM2 | 350 | m | |
| 149 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2 | 930 | m | |
| 150 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D50 | 8 | m | |
| 151 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D40 | 35 | m | |
| 152 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D25 | 350 | m | |
| 153 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 | 930 | m | |
| 154 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 156 | Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm | 50 | m | |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 158 | Hộp nối đất an toàn | 3 | hộp | |
| 159 | Dây thu sét thép fi 10 | 135 | m | |
| 160 | Chân đỡ thép D10 dọc tường | 17 | cái | |
| 161 | Chân đỡ théo mái bờ nóc thép dẹt 20x4 | 79 | cái | |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam mầm non | 12 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt - mầm non | 20 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt vòi xịt xí mầm non | 20 | cái | |
| 165 | Van xả tiểu nam | 12 | bộ | |
| 166 | Xi phông tiểu nam | 12 | bộ | |
| 167 | Dây cấp xí bệt | 20 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt vòi nước D20 | 24 | cái | |
| 169 | van phao D32 | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 171 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 172 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D40 | 0,05 | 100m | |
| 173 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 | 0,65 | 100m | |
| 174 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 | 0,2 | 100m | |
| 175 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 | 0,1 | 100m | |
| 176 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D40 | 1 | cái | |
| 177 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D32 | 2 | cái | |
| 178 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D25 | 8 | cái | |
| 179 | Rắc co chịu nhiệt PPR D40 | 1 | cái | |
| 180 | Rắc co chịu nhiệt PPR D32 | 2 | cái | |
| 181 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x40 | 1 | cái | |
| 182 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 183 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 184 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x25 | 4 | cái | |
| 185 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 | 11 | cái | |
| 186 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20x20 | 8 | cái | |
| 187 | Cút 45 độ nhựa chịu nhiệt PPR D40 | 1 | cái | |
| 188 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 | 10 | cái | |
| 189 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 | 12 | cái | |
| 190 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 | 48 | cái | |
| 191 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 | 2 | cái | |
| 192 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 193 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x20 | 8 | cái | |
| 194 | Đầu nối nối ren trong D20 | 12 | cái | |
| 195 | Đầu nối ren ngoài D20 | 52 | cái | |
| 196 | Ống nhựa PVC D110 | 0,15 | 100m | |
| 197 | Ống nhựa PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 198 | Ống nhựa PVC D76 | 0,25 | 100m | |
| 199 | Ống nhựa PVC D42 | 0,15 | 100m | |
| 200 | Ống nhựa PVC D34 | 0,03 | 100m | |
| 201 | Côn nhựa PVC D42x34 | 12 | cái | |
| 202 | Côn nhựa PVC D110x90 | 2 | cái | |
| 203 | Cút nhựa PVC 90 D110 | 4 | cái | |
| 204 | Cút nhựa PVC 90 D90 | 24 | cái | |
| 205 | Cút nhựa PVC 90 D76 | 12 | cái | |
| 206 | Cút nhựa PVC 90 D42 | 12 | cái | |
| 207 | Cút nhựa PVC 90 D34 | 12 | cái | |
| 208 | Cút nhựa PVC 45 D110 | 8 | cái | |
| 209 | Cút nhựa PVC 45 D90 | 4 | cái | |
| 210 | Cút nhựa PVC 45 D76 | 6 | cái | |
| 211 | Cút nhựa PVC 45 D42 | 6 | cái | |
| 212 | Tê thẳng nhựa PVC 90 D110x110 | 2 | cái | |
| 213 | Tê thẳng nhựa PVC 90 D76x76 | 4 | cái | |
| 214 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D110x90 | 2 | cái | |
| 215 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D90x90 | 18 | cái | |
| 216 | Tê 45 độnhựa PVC 45 D90x76 | 2 | cái | |
| 217 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D90x42 | 2 | cái | |
| 218 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D76x76 | 8 | cái | |
| 219 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D42x42 | 8 | cái | |
| 220 | Ống thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 221 | Ống thông tắc D90 | 2 | cái | |
| 222 | Phễu thu sàn D100 | 16 | cái | |
| 223 | Ống nhựa PVC D90 | 0,75 | 100m | |
| 224 | Cút nhựa PVC 90 D90 | 6 | cái | |
| 225 | Cầu chắn rác D150 | 6 | cái | |
| 226 | Cút nhựa PVC 45 D90 | 10 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 148,8188 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | 17,886 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính | 4,4756 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính | 19,6704 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | 0,1709 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,9518 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,9518 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 23,922 | 100m | |
| 9 | Ép âm cọc | 0,396 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 222 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,4375 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 2,4375 | m3 | |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | 208,7533 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 14,0681 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 56,1431 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | 7,8325 | m3 | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7158 | tấn | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4667 | tấn | |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,1279 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 1,8043 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 2,7461 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,9994 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 37,0108 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1914 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,8961 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0947 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 30,6989 | m3 | |
| 28 | Đào móng, đất cấp II | 24,5561 | m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0394 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,2896 | m3 | |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn | |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1318 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn móng dài | 0,1342 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | 0,0581 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép tấm đan | 0,14 | tấn | |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,152 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 12 | cấu kiện | |
| 39 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,779 | m3 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 39,7126 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 39,7126 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,5776 | m2 | |
| 43 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 9,8509 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,2456 | 100m3 | |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7325 | tấn | |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,6438 | tấn | |
| 47 | Bê tông cột, tiết diện cột | 17,1912 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,5098 | 100m2 | |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,0368 | tấn | |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,5554 | tấn | |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,3213 | tấn | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 37,2001 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,3729 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 86,0951 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,5127 | 100m2 | |
| 56 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,0665 | tấn | |
| 57 | Gia công xà gồ thép 40x80x2 | 1,3059 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3059 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,4608 | m2 | |
| 60 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,717 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,1839 | 100m2 | |
| 62 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1514 | tấn | |
| 63 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2255 | tấn | |
| 64 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,1681 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn lanh tô | 0,3542 | 100m2 | |
| 66 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,2187 | tấn | |
| 67 | Xây gạch không nung không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 96,6042 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,2426 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,9704 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,0592 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,0249 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 12,1464 | m3 | |
| 73 | Lát nền WC kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 24,4982 | m2 | |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ấm xương nổi 600x600mm | 24,4982 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn nhà, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 588,3112 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 126 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm | 32,557 | m2 | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 251,8347 | m2 | |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 166,9751 | m2 | |
| 80 | Lát tấm đá qua cửa | 5,794 | m2 | |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,502 | m2 | |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 50,1468 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 703,0288 | m2 | |
| 84 | Đóng lưới chống nứt | 425,9 | m | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 337,29 | m2 | |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 288,12 | m2 | |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 701,5953 | m2 | |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 228,949 | m2 | |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 236,2405 | m2 | |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 105,22 | m | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 465,1895 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.035,2941 | m2 | |
| 93 | Tay vịn inox D60 dày 1.5 chạy theo lan can | 297,9597 | kg | |
| 94 | Lan can inox 304 dày 1.2mm, inox hộp 30x30x1.2 cách nhau 100 | 1.524,5311 | kg | |
| 95 | Lan can inox 304 dày 1.2mm, D40 cách nhau 100 - lan can thang | 103,2369 | kg | |
| 96 | Lắp dựng lan can | 142,3429 | m2 | |
| 97 | Mũ Chụp đầu bắt thanh lan can ngang vào tường | 1 | bộ | |
| 98 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc (xẻ 3 đường) | 495 | m | |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,9952 | 100m2 | |
| 100 | Tôn úp nóc | 49,86 | m | |
| 101 | Bậc thang thép lên mái thép D20 | 7 | thanh | |
| 102 | Bộ nắp tôn khoá lỗ lên mái | 1 | bộ | |
| 103 | vách ngăn WC bằng compact dày 12 + Phụ kiện đi kèm | 22,968 | m2 | |
| 104 | Ốp kính cường lực dày 10 khu bếp cao 1.5 tính từ mặt bếp | 34,635 | m2 | |
| 105 | Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 2 cánh | 48,96 | m2 | |
| 106 | Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 1 cánh | 11,025 | m2 | |
| 107 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa mở quay | 53,79 | m2 | |
| 108 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | 28,49 | m2 | |
| 109 | Gia công hoa sắt bằng inox 304 hộp 16x16 x 1.2 | 388,339 | kg | |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 71,72 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,2616 | 100m2 | |
| 112 | TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 1800x1200x800MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP: | 1 | hộp | |
| 113 | MCCB-3P, Icu =25kA, 100A | 1 | cái | |
| 114 | MCCB-3P, Icu =18kA, 40A | 2 | cái | |
| 115 | MCB-2P-40A, Icu =6kA | 3 | cái | |
| 116 | MCB-2P-32A, Icu =6kA | 1 | cái | |
| 117 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | 1 | cái | |
| 118 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | 1 | cái | |
| 119 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 1 | cái | |
| 120 | Đèn tín hiệu báo pha | 3 | bộ | |
| 121 | Thanh cái 50x4mm | 3,2 | m | |
| 122 | TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 600x800x300MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP: | 1 | hộp | |
| 123 | MCCB-3P, Icu =18kA, 40A | 1 | cái | |
| 124 | MCB-2P,Icu =6kA, 40A | 1 | cái | |
| 125 | MCB-2P-32A, Icu =6kA | 1 | cái | |
| 126 | MCB-2P,Icu =6kA, 25A | 2 | cái | |
| 127 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | 1 | cái | |
| 128 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 1 | cái | |
| 129 | Đèn tín hiệu báo pha | 3 | bộ | |
| 130 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 400X300X200MM LẮP: | 1 | hộp | |
| 131 | MCCB-3P, Icu =18kA, 40A | 1 | cái | |
| 132 | MCCB-3P, Icu =6kA, 16A | 4 | cái | |
| 133 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | 2 | cái | |
| 134 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 140X213X58MM LẮP: | 2 | hộp | |
| 135 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | 2 | cái | |
| 136 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | 2 | cái | |
| 137 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 4 | cái | |
| 138 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 140X213X58MM LẮP: | 3 | hộp | |
| 139 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | 3 | cái | |
| 140 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | 3 | cái | |
| 141 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | 6 | cái | |
| 142 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP: | 1 | hộp | |
| 143 | MCB-2P-32A, Icu =6kA | 1 | cái | |
| 144 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | 1 | cái | |
| 145 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | 3 | cái | |
| 146 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP: | 1 | hộp | |
| 147 | MCB-2P-40A, Icu =6kA | 1 | cái | |
| 148 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | 2 | cái | |
| 149 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | 2 | cái | |
| 150 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP: | 1 | hộp | |
| 151 | MCB-2P-40A, Icu =6kA | 1 | cái | |
| 152 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | 2 | cái | |
| 153 | MCB-1P, Icu=6kA, 16A | 3 | cái | |
| 154 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20W | 1 | bộ | |
| 155 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W | 41 | bộ | |
| 156 | ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D270MM,BÓNG LED 220V-17W | 36 | bộ | |
| 157 | ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D160MM,BÓNG LED 220V-9W | 4 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 23 | cái | |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 nút | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt công tắc 2 nút | 12 | cái | |
| 161 | Lắp đặt công tắc 3 nút | 3 | cái | |
| 162 | Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A | 12 | cái | |
| 163 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU | 41 | cái | |
| 164 | Ổ CẮM ĐIỆN DÙNG CHO BẾP TỪ 250V-20A | 2 | cái | |
| 165 | Ổ CẮM ĐIỆN DÙNG CHO BẾP TỪ 380V-16A | 4 | cái | |
| 166 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (4X10)E MM2 | 33 | m | |
| 167 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X10)E MM2 | 33 | m | |
| 168 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (4X2.5) MM2 | 23 | m | |
| 169 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (1X2.5)E MM2 | 23 | m | |
| 170 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X10) MM2 | 25 | m | |
| 171 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X10)E MM2 | 25 | m | |
| 172 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X6 MM2 | 26 | m | |
| 173 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X6 MM2 | 26 | m | |
| 174 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X4)MM2 | 45 | m | |
| 175 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: 1X4E MM2 | 45 | m | |
| 176 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4) MM2 | 175 | m | |
| 177 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (1X4)E MM2 | 175 | m | |
| 178 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5) MM2 | 110 | m | |
| 179 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (1X2,5) MM2 | 110 | m | |
| 180 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2 | 700 | m | |
| 181 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D40 | 58 | m | |
| 182 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D32 | 26 | m | |
| 183 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D25 | 353 | m | |
| 184 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 | 700 | m | |
| 185 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 187 | Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm | 40 | m | |
| 188 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 189 | Hộp nối đất an toàn | 2 | hộp | |
| 190 | Dây thu sét thép fi 10 | 125 | m | |
| 191 | Chân đỡ thép D10 dọc tường | 8 | cái | |
| 192 | Chân đỡ théo mái bờ nóc thép dẹt 20x4 | 76 | cái | |
| 193 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=1800M3/H -220V -35W | 2 | cái | |
| 194 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=670M3/H -220V -23W | 3 | cái | |
| 195 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23W | 8 | cái | |
| 196 | Quạt thông gió thải khí âm trần lưu lượng 180m3/h | 4 | cái | |
| 197 | Ống nhựa PVC class 2 D200 | 0,05 | 100m | |
| 198 | Ống nhựa PVC class 2 D100 | 0,02 | 100m | |
| 199 | Tê nhựa PVC D200x100 | 4 | cái | |
| 200 | Cút nhựa PVC D200 | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi cho lavabo | 4 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | 4 | bộ | |
| 203 | Dây cấp vào lavabo | 4 | bộ | |
| 204 | Xiphong chậu rửa | 4 | bộ | |
| 205 | Dây cấp xí bệt | 5 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 207 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 5 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 5 | cái | |
| 210 | Van phao D32 | 1 | cái | |
| 211 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - chậu rửa inox công nghiệp | 4 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu inox công nghiệp | 8 | bộ | |
| 215 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D40 | 0,01 | 100m | |
| 216 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 | 0,35 | 100m | |
| 217 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 | 0,495 | 100m | |
| 218 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 | 0,1 | 100m | |
| 219 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D40 | 1 | cái | |
| 220 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D32 | 1 | cái | |
| 221 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D25 | 3 | cái | |
| 222 | Rắc co chịu nhiệt PPR D40 | 1 | cái | |
| 223 | Rắc co chịu nhiệt PPR D32 | 1 | cái | |
| 224 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x20 | 1 | cái | |
| 225 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 226 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x32 | 1 | cái | |
| 227 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 228 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 | 11 | cái | |
| 229 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20x20 | 5 | cái | |
| 230 | Cút 45 độ nhựa chịu nhiệt PPR D40 | 1 | cái | |
| 231 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D40 | 1 | cái | |
| 232 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 | 10 | cái | |
| 233 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 | 3 | cái | |
| 234 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 | 11 | cái | |
| 235 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 236 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 237 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 | 3 | cái | |
| 238 | Đầu nối ren trong D20 | 4 | cái | |
| 239 | Đầu nối ren ngoài D20 | 9 | cái | |
| 240 | Nút bịt D25 | 1 | cái | |
| 241 | Ống nhựa PVC D110 | 0,2 | 100m | |
| 242 | Ống nhựa PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 243 | Ống nhựa PVC D76 | 0,4 | 100m | |
| 244 | Ống nhựa PVC D42 | 0,06 | 100m | |
| 245 | Ống nhựa PVC D34 | 0,02 | 100m | |
| 246 | Côn nhựa PVC D110x76 | 1 | cái | |
| 247 | Côn nhựa PVC D90x76 | 1 | cái | |
| 248 | Côn nhựa PVC D76x42 | 1 | cái | |
| 249 | Côn nhựa PVC D42x34 | 5 | cái | |
| 250 | Cút nhựa PVC 90 D110 | 3 | cái | |
| 251 | Cút nhựa PVC 90 D90 | 2 | cái | |
| 252 | Cút nhựa PVC 90 D76 | 2 | cái | |
| 253 | Cút nhựa PVC 90 D42 | 5 | cái | |
| 254 | Cút nhựa PVC 90 D34 | 5 | cái | |
| 255 | Cút nhựa PVC 45 D110 | 6 | cái | |
| 256 | Cút nhựa PVC 45 D90 | 2 | cái | |
| 257 | Cút nhựa PVC 45 D76 | 5 | cái | |
| 258 | Tê thẳng nhựa PVC 90 D110x110 | 2 | cái | |
| 259 | Tê thẳng nhựa PVC 90 D76x76 | 4 | cái | |
| 260 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D110x110 | 3 | cái | |
| 261 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D110x42 | 1 | cái | |
| 262 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D90x90 | 1 | cái | |
| 263 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D76x76 | 5 | cái | |
| 264 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D42x42 | 2 | cái | |
| 265 | Ống thông tắc D90 | 2 | cái | |
| 266 | Ống thông tắc D76 | 2 | cái | |
| 267 | Phễu thu sàn D100 | 6 | cái | |
| 268 | Nút bịt D110 | 1 | cái | |
| 269 | Nút bịt D76 | 1 | cái | |
| 270 | Ống nhựa PVC D90 | 0,45 | 100m | |
| 271 | Ống nhựa PVC D76 | 0,4 | 100m | |
| 272 | Cút nhựa PVC 90 D90 | 5 | cái | |
| 273 | Cút nhựa PVC 90 D76 | 4 | cái | |
| 274 | Cút nhựa PVC 45 D90 | 10 | cái | |
| 275 | Cút nhựa PVC 45 D76 | 8 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC CẢI TẠO- PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | 157,43 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | 63,555 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ lan can thang | 86,128 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | 713,0996 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ mặt bậc, cổ bậc, chiếu nghỉ các thang hiện trạng để đồng bộ với thang làm mới | 41,8584 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 241,614 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 204,8111 | m2 | |
| 8 | Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ cũ chữ C 80x40 | 152,064 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,064 | m2 | |
| 10 | Phá bỏ bể nước hiện trang | 1 | cái | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 59,7583 | m3 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 263,2989 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườg trong, ngoài để chuẩn bị sơn mới | 1.588,5087 | m2 | |
| 14 | Đục phá lớp vữa trát tường trong | 592,061 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải | 0,8862 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải cứng như mái tôn, cửa các loại, TB vệ sinh,...), trừ các phế thải có thể bán thanh lý ngay tại công trình | 5 | chuyến | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,0196 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,3414 | 100m2 | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 28 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 28 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ các thiết bị điện, dây điện, công tắc, bảng điện cũ để đi lại đường điện mới | 1 | tb | |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng | 1 | tb | |
| 24 | Đào đất, đất cấp II | 1,6801 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,7908 | m3 | |
| 27 | Bê tông tường chiều dày | 0,2507 | m3 | |
| 28 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0258 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn móng dài | 0,0228 | 100m2 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,8954 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,6117 | m3 | |
| 32 | Đắp đá mạt , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0993 | 100m3 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 26,1379 | m2 | |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,6138 | m3 | |
| 35 | Lát nền WC kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 78,5625 | m2 | |
| 36 | Tấm thạch cao 600x600 chống ẩm | 78,5625 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn nhà, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 702,5078 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75 | 35,32 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 358,04 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 266,5329 | m2 | |
| 41 | Đục lớp trát xi măng đổ chống thấm khe nhà | 2 | tb | |
| 42 | Lát tấm đá granit qua vị trí cửa | 8,809 | m2 | |
| 43 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,7284 | m2 | |
| 44 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,734 | m2 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 28,5531 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,0564 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,9977 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,0235 | m3 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.033,411 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 110 | m | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 305,1179 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,9464 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 893,9247 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.478,5063 | m2 | |
| 55 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc | 211,86 | m | |
| 56 | Máng rửa tay bằng inox bắt đai inox vào tường | 21,1 | m | |
| 57 | Tay vịn inox D60 chạy theo lan can | 227,262 | kg | |
| 58 | Lan can inox 304 dày 1.2mm, 30x30x1.2 cách nhau 100 | 976,6634 | kg | |
| 59 | Lan can inox 304 dày 1.2mm, D40 cách nhau 100 | 107,3656 | kg | |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | 98,451 | m2 | |
| 61 | Mũ Chụp đầu bắt thanh lan can ngang vào tường | 1 | bộ | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,0482 | 100m2 | |
| 63 | Tôn úp nóc | 36,3 | m | |
| 64 | Vách ngăn WC bằng compact dày 12 + Phụ kiện đi kèm | 37,8 | m2 | |
| 65 | Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 2 cánh | 56,4 | m2 | |
| 66 | Cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 1 cánh | 33,43 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa trượt | 52,08 | m2 | |
| 68 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly | 35,538 | m2 | |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38ly , cửa hất | 7,2 | m2 | |
| 70 | Gia công hoa sắt cửa bằng Inox | 388,677 | kg | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 68,16 | m2 | |
| 72 | TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 1800x1200x800MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP: | 1 | hộp | |
| 73 | MCCB-3P, Icu =25kA, 100A | 1 | cái | |
| 74 | MCCB-3P, Icu =18kA, 63A | 1 | cái | |
| 75 | MCB-2P-80A, Icu =6kA | 2 | cái | |
| 76 | MCB-2P-50A, Icu =6kA | 1 | cái | |
| 77 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | 1 | cái | |
| 78 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | 1 | cái | |
| 79 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 1 | cái | |
| 80 | Đèn tín hiệu báo pha | 3 | bộ | |
| 81 | Thanh cái 50x4mm | 3,2 | m | |
| 82 | TỦ ĐIỆN VỎ TÔN DÀY 1.5MM, KÍCH THƯỚC 600x800x300MM, SƠN TĨNH ĐIỆN LẮP: | 1 | hộp | |
| 83 | MCCB-3P, Icu =18KA, 63A | 1 | cái | |
| 84 | MCB-2P-80A, Icu =6kA | 2 | cái | |
| 85 | MCB-2P-50A, Icu =6kA | 3 | cái | |
| 86 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | 1 | cái | |
| 87 | MCB-1P, Icu =6kA, 20A | 1 | cái | |
| 88 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 1 | cái | |
| 89 | Đèn tín hiệu báo pha | 3 | bộ | |
| 90 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 6 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP: | 2 | hộp | |
| 91 | MCB-2P-50A, Icu =6kA | 2 | cái | |
| 92 | RCBO-1P, Icu=6kA, 20A | 2 | cái | |
| 93 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | 2 | cái | |
| 94 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 6 | cái | |
| 95 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 9 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP: | 4 | hộp | |
| 96 | MCB-2P-80A, Icu =6kA | 4 | cái | |
| 97 | RCBO-1P, Icu=6kA, 20A | 8 | cái | |
| 98 | MCB-1P, Icu=6kA, 25A | 4 | cái | |
| 99 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | 8 | cái | |
| 100 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 4 | cái | |
| 101 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 140X213X58MM LẮP: | 2 | hộp | |
| 102 | MCB-2P-25A, Icu =6kA | 2 | cái | |
| 103 | MCB-1P, Icu=6kA, 20A | 2 | cái | |
| 104 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 4 | cái | |
| 105 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W | 57 | bộ | |
| 106 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-20W | 1 | bộ | |
| 107 | Ty treo đèn thép tròn fi 10 | 95 | m | |
| 108 | ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D270MM,BÓNG LED 220V-17W | 58 | bộ | |
| 109 | ĐÈN BÁN CẦU ỐP TRẦN D160MM,BÓNG LED 220V-17W | 1 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 38 | cái | |
| 111 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=990M3/H -220V -35W | 11 | cái | |
| 112 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23W | 15 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 nút | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 nút | 18 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 nút | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc 4 nút | 3 | cái | |
| 117 | Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A | 18 | cái | |
| 118 | Công tắc bình nóng lạnh 250V-16A | 10 | cái | |
| 119 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU | 48 | cái | |
| 120 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: (4X25)E MM2 | 8 | m | |
| 121 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.XLPE/PVC), TIẾT DIỆN: 1x16E MM2 | 8 | m | |
| 122 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X25) MM2 | 65 | m | |
| 123 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X16)E MM2 | 65 | m | |
| 124 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (2X10) MM2 | 10 | m | |
| 125 | CÁP ĐIỆN 0.6kV LÕI ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC (Cu.PVC/PVC), TIẾT DIỆN: (1X10)E MM2 | 10 | m | |
| 126 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4)E MM2 | 20 | m | |
| 127 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (1X4)E MM2 | 20 | m | |
| 128 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4) MM2 | 265 | m | |
| 129 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (1X4)E MM2 | 265 | m | |
| 130 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5) MM2 | 70 | m | |
| 131 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (1X2,5)E MM2 | 70 | m | |
| 132 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2 | 1.135 | m | |
| 133 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D50 | 73 | m | |
| 134 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D40 | 10 | m | |
| 135 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D25 | 355 | m | |
| 136 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 | 1.135 | m | |
| 137 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 139 | Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm | 21 | m | |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 141 | Hộp nối đất an toàn | 2 | hộp | |
| 142 | Dây thu sét thép fi 10 | 230 | m | |
| 143 | Chân đỡ thép D10 dọc tường | 17 | cái | |
| 144 | Chân đỡ théo mái bờ nóc thép dẹt 20x4 | 213 | cái | |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi cho lavabo | 1 | bộ | |
| 146 | Dây cấp vào lavabo | 1 | bộ | |
| 147 | Xiphong chậu rửa | 1 | bộ | |
| 148 | Van xả tiểu nam | 14 | bộ | |
| 149 | Xi phông tiểu nam | 14 | bộ | |
| 150 | Dây cấp xí bệt | 33 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | 1 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam mầm non | 14 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 1 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt - mầm non | 32 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 32 | cái | |
| 158 | Vòi rửa tay | 37 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 160 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 161 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D50 | 0,02 | 100m | |
| 162 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 | 0,7 | 100m | |
| 163 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 | 0,6 | 100m | |
| 164 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 | 0,4 | 100m | |
| 165 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D50 | 1 | cái | |
| 166 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D32 | 1 | cái | |
| 167 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D25 | 10 | cái | |
| 168 | Van tròn tay vặn kim loại PPR D20 | 2 | cái | |
| 169 | Rắc co chịu nhiệt PPR D40 | 1 | cái | |
| 170 | Rắc co chịu nhiệt PPR D32 | 2 | cái | |
| 171 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x32 | 1 | cái | |
| 172 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D50x20 | 1 | cái | |
| 173 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x32 | 4 | cái | |
| 174 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 175 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x25 | 3 | cái | |
| 176 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 | 43 | cái | |
| 177 | Tê nhựa chịu nhiệt PPR D20x20 | 80 | cái | |
| 178 | Cút 45 độ nhựa chịu nhiệt PPR D50 | 1 | cái | |
| 179 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 | 12 | cái | |
| 180 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D25 | 15 | cái | |
| 181 | Cút nhựa chịu nhiệt PPR D20 | 94 | cái | |
| 182 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D50x32 | 2 | cái | |
| 183 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x25 | 3 | cái | |
| 184 | Côn nhựa chịu nhiệt PPR D25x20 | 8 | cái | |
| 185 | Đầu nối ren trong D20 | 26 | cái | |
| 186 | Đầu nối ren ngoài D20 | 104 | cái | |
| 187 | Ống nhựa PVC D110 | 0,8 | 100m | |
| 188 | Ống nhựa PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 189 | Ống nhựa PVC D76 | 0,8 | 100m | |
| 190 | Ống nhựa PVC D42 | 0,3 | 100m | |
| 191 | Ống nhựa PVC D34 | 0,01 | 100m | |
| 192 | Côn nhựa PVC D42x34 | 1 | cái | |
| 193 | Cút nhựa PVC 90 D110 | 48 | cái | |
| 194 | Cút nhựa PVC 90 D90 | 2 | cái | |
| 195 | Cút nhựa PVC 90 D76 | 9 | cái | |
| 196 | Cút nhựa PVC 90 D42 | 14 | cái | |
| 197 | Cút nhựa PVC 90 D34 | 14 | cái | |
| 198 | Cút nhựa PVC 45 D110 | 15 | cái | |
| 199 | Cút nhựa PVC 45 D90 | 6 | cái | |
| 200 | Cút nhựa PVC 45 D76 | 13 | cái | |
| 201 | Tê thẳng nhựa PVC 90 D110x110 | 3 | cái | |
| 202 | Tê thẳng nhựa PVC 90 D90x90 | 3 | cái | |
| 203 | Tê thẳng nhựa PVC 90 D76x76 | 17 | cái | |
| 204 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D110x110 | 40 | cái | |
| 205 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D110x90 | 3 | cái | |
| 206 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D90x90 | 3 | cái | |
| 207 | Tê 45 độnhựa PVC 45 D90x76 | 3 | cái | |
| 208 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D110x42 | 8 | cái | |
| 209 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D76x76 | 11 | cái | |
| 210 | Tê 45 độ nhựa PVC 45 D76x42 | 1 | cái | |
| 211 | Ống thông tắc D110 | 6 | cái | |
| 212 | Ống thông tắc D90 | 6 | cái | |
| 213 | Nút bịt D110 | 9 | cái | |
| 214 | Nút bịt D76 | 10 | cái | |
| 215 | Nút bịt D42 | 6 | cái | |
| 216 | Phễu thu sàn D100 | 14 | cái | |
| 217 | Ống nhựa PVC D90 | 0,7 | 100m | |
| 218 | Cút nhựa PVC 90 D90 | 8 | cái | |
| 219 | Cầu chắn rác D150 | 16 | cái | |
| 220 | Cút nhựa PVC 45 D90 | 8 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT, BỂ PCCC, TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | 51,504 | 100m | |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | 436,4798 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 8,2406 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 36,0574 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường, chiều dày | 34,1849 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4582 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,0817 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,1802 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,5745 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 4,0463 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,184 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,6253 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao | 3,0933 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6572 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 2,7076 | 100m3 | |
| 16 | Gioăng chống thấm (Sika waterbar V25) chu vi quanh vách | 71,12 | m | |
| 17 | Quét chống thấm sàn, thành bể bằng Sika Topseal 107(định mức 2kg/m2/2lớp), quét 2 lớp | 322,2204 | m2 | |
| 18 | Ngâm nước XM | 216,8638 | m3 | |
| 19 | Lắp tôn đậy nắp bể+ khóa | 1 | cái | |
| 20 | Bậc thang sắt fi 20 | 0,0414 | tấn | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,3 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 124,676 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 60,7284 | m2 | |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,333 | tấn | |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,606 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1102 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1529 | tấn | |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4954 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1778 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1071 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,9069 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,694 | 100m2 | |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0478 | tấn | |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,8132 | tấn | |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,3234 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | 0,0525 | 100m2 | |
| 38 | Cốt thép tấm đan | 0,0376 | tấn | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,4776 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 268,416 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 256,1656 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 45,024 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 34,856 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,0368 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,434 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,0316 | m2 | |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 42,68 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 42,68 | m2 | |
| 49 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0457 | 100m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,1848 | m3 | |
| 51 | Sơn nền chống mài mòn | 29,19 | m2 | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 24 | m | |
| 53 | Cửa sắt D1, khung thép hộp mạ kẽm dày 1.5ly, cánh thép tấm dày 1.5ly | 3,852 | m2 | |
| 54 | Cửa chớp nhôm hộp 35x150x2 sơn tĩnh điện màu trắng, khung bao quanh bằng thép hộp 40x40 | 7,56 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,3811 | 100m2 | |
| 56 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 6 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 212X213X58MM LẮP: | 1 | hộp | |
| 57 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 1 | cái | |
| 58 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 nút | 1 | cái | |
| 60 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU | 1 | cái | |
| 61 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23W | 1 | cái | |
| 62 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X4)+(1X4)E MM2 | 5 | m | |
| 63 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2x2.5+2X1,5)MM2 | 2 | m | |
| 64 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2 | 17 | m | |
| 65 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D25 | 7 | m | |
| 66 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 | 17 | m | |
| 67 | Tủ điện 600x400x200, dày 1.5mm tôn | 1 | tủ | |
| 68 | MCCB-3P-32A, Icu =18kA | 1 | cái | |
| 69 | MCB-3P-16A, Icu =6kA | 2 | cái | |
| 70 | MCB-3P-16A, Icu =6kA | 2 | cái | |
| 71 | MCB-1P, Icu =6kA, 16A | 1 | cái | |
| 72 | Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 16A | 2 | cái | |
| 73 | Khởi động từ kèm rơ le nhiệt 10A | 2 | cái | |
| 74 | Nút bấm ĐK khiển 2 nút | 4 | cái | |
| 75 | Đèn báopha | 3 | cái | |
| 76 | Thanh cái đồng | 3,2 | m | |
| 77 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (4X1.5)+(1X1.5)E MM2 | 13 | m | |
| 78 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (4X2.5)+(2X1.5)E MM2 | 15 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,15 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,13 | 100m | |
| 81 | Ống thép tráng kẽm D65 | 0,06 | 100m | |
| 82 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,1 | 100m | |
| 83 | Ống thép tráng kẽm D20 | 0,12 | 100m | |
| 84 | Côn thép tráng kẽm D50x40 | 2 | cái | |
| 85 | Cút thép tráng kẽm D65 | 4 | cái | |
| 86 | Cút thép tráng kẽm D50 | 4 | cái | |
| 87 | Cút thép tráng kẽm D20 | 5 | cái | |
| 88 | Mặt bích thép D65 | 2 | cái | |
| 89 | Gioăng cao su, đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 90 | Khớp nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 91 | Bu lông bệ bơm | 16 | cái | |
| 92 | Bu lông ê cu | 1 | cái | |
| 93 | Rắcco thép tráng kẽm D65 | 2 | cái | |
| 94 | Rắcco thép tráng kẽm D50 | 2 | cái | |
| 95 | Rắcco thép tráng kẽm D20 | 2 | cái | |
| 96 | Van 1 chiều mặt bích D50 | 2 | cái | |
| 97 | Van chặn D20 | 5 | cái | |
| 98 | Van 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 99 | Crepin D65 | 2 | cái | |
| 100 | Kép thép tráng kẽm D65 | 3 | cái | |
| 101 | Kép thép tráng kẽm D50 | 10 | cái | |
| 102 | Kép thép tráng kẽm D20 | 15 | cái | |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| E | HẠNG MỤC: BỂ ĐẨY MỠ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 14,8888 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6658 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 1,4796 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1274 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0215 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,0777 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,021 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1716 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1252 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,7188 | m3 | |
| 12 | Tấm đậy inox + khóa | 1 | cái | |
| 13 | Tấm đan BTCT 600x600 | 2 | cái | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,172 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,26 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 5,2 | m2 | |
| 17 | Ngâm nước XM | 5,13 | m3 | |
| 18 | Rổ lưới inox 5x5x1 KT 1.0x0.6m | 1 | cái | |
| 19 | Vách inox trong bể | 2 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 3 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 6,1207 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0404 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,0404 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,3374 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,0756 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,0805 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0432 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0167 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,7761 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,2589 | m3 | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,4195 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4195 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,352 | m2 | |
| 15 | bu lông M18 | 12 | cái | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,216 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,216 | m2 | |
| 18 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 0,8547 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,9923 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 28,4888 | m2 | |
| 21 | Cắt khe 2x4 của nền nhà xe | 0,96 | 10m | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3626 | 100m2 | |
| 23 | bảng điện nhựa 270x200mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 nút | 1 | cái | |
| 25 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 2 CHẤU | 1 | cái | |
| 26 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W | 2 | bộ | |
| 27 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2 | 25 | m | |
| 28 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 | 25 | m | |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | 3,675 | 100m | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 5,292 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 1,15 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,928 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,0653 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0197 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1905 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,0832 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0344 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0253 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1698 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | 1,3264 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2101 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0491 | tấn | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1695 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,137 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1034 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7085 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,6826 | m3 | |
| 21 | Thép ray cổng | 18,5386 | kg | |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,9125 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,1722 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5648 | tấn | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,4186 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,5135 | m3 | |
| 27 | Biển làm bằng alumium tên trường + chữ các cỡ (trọn gói) | 1 | bộ | |
| 28 | Gia công cổng sắt | 0,1779 | tấn | |
| 29 | bản lề | 6 | cái | |
| 30 | Phụ kiện bánh xe, trục bánh xe, chân bật | 3 | bộ | |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt | 12,5 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,5 | m2 | |
| 33 | Tôn làm cánh cổng | 0,047 | 100m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,338 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 14,665 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 38,6234 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,68 | m2 | |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 31,2 | m | |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,6 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái | 13,6 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,3064 | m2 | |
| 42 | Ống UPVC thu nước mái | 1 | m | |
| 43 | Đào đất móng , đất cấp II | 17,4884 | m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0581 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,1168 | 100m3 | |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,0097 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn móng cột | 0,2193 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,6078 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,0644 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 4,604 | m3 | |
| 51 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0836 | tấn | |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6247 | tấn | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,7242 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,5272 | m3 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,428 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,3536 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,7816 | m2 | |
| 58 | Tấm bê tông XM KT 320*600*70 đậy mũ trụ | 10 | cái | |
| 59 | Gia công hàng rào sắt | 0,6769 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,1232 | m2 | |
| 61 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 7,8375 | m3 | |
| 62 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 4,8268 | m3 | |
| 63 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 6 | m2 | |
| 64 | Đào đất, đất cấp II | 7,1778 | m3 | |
| 65 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0159 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,032 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,825 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng cột | 0,09 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,021 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,891 | m3 | |
| 71 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1509 | tấn | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,079 | m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,89 | m3 | |
| 74 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0148 | tấn | |
| 75 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1198 | tấn | |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,5793 | m3 | |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,3097 | m3 | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,9628 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,186 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,1488 | m2 | |
| 81 | Gia công hàng rào sắt | 0,0737 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng lan can hàng rào | 9,45 | m2 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,45 | m2 | |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 943,8181 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 943,8181 | m2 | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,5882 | m2 | |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn trên hàng rào cũ | 127,5882 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 13,8705 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 37,798 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 43,078 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 64,3636 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 8,413 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái , chiều cao | 16,4769 | m2 | |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | 17,28 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,28 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,0078 | 100m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | 11,94 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600m2, vữa XM mác 75 | 1,306 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 24,028 | m2 | |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,413 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,9305 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 11,94 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 37,798 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 78,8808 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,8808 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,798 | m2 | |
| 20 | VỎ TỦ ĐIỆN CHỨA 4 APTOMAT 1PHA KÍCH THƯỚC 140X213X58MM LẮP: | 1 | hộp | |
| 21 | MCB-2P-40A, Icu =6kA | 1 | cái | |
| 22 | MCB-1P, Icu=6kA, 10A | 1 | cái | |
| 23 | ĐÈN HUỲNH QUANG 1,2M, TUÝP LED 220V-2X20W | 2 | bộ | |
| 24 | QUẠT THÔNG GIÓ LƯU LƯỢNG Q=450M3/H -220V -23W | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc kép ba | 1 | cái | |
| 26 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 1 PHA 3 CHẤU | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 28 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5)+(1X2,5)E MM2 | 9 | m | |
| 29 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X2,5)MM2 | 8 | m | |
| 30 | CÁP ĐIỆN LÕI ĐỒNG CU/PVC 0,6/1KV. TIẾT DIỆN: (2X1,5)MM2 | 25 | m | |
| 31 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D25 | 25 | m | |
| 32 | ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 | 17 | m | |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 171,4221 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 171,4221 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 28,227 | m3 | |
| 4 | Lớp nilong chống thấm | 282,27 | m2 | |
| 5 | Đắp đá mạt , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1411 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7961 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2388 | 100m3 | |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo, vữa XM mác 75 (vữa trong định mức lát đã có) | 796,11 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 79,611 | m3 | |
| 10 | Lớp nilong chống thấm | 796,11 | m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 10,0575 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 20,115 | m3 | |
| 13 | Cỏ nhân tạo và hạt cao su | 201,15 | m2 | |
| 14 | Lớp giấy dầu chống thấm | 201,15 | m2 | |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây | 165,7785 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 10,6866 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,9596 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn hoa tạo phẳng trước khi ốp gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 210,6975 | m2 | |
| 19 | Ốp gạch thẻ trang trí màu xám | 210,6975 | m2 | |
| 20 | Trồng cỏ nhật | 1.105,19 | m2 | |
| 21 | Trồng cỏ Lan Chi | 34,39 | m2 | |
| 22 | Trồng cây ngâu | 9 | cây | |
| 23 | Trồng cây chuỗi ngọc | 1.512 | khóm cây | |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đèn pha 220/120W | 5 | bộ | |
| 2 | Hộp nối | 5 | hộp | |
| 3 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 2X4MM2 | 32 | m | |
| 4 | CÁP ĐIỆN CU/XLPE/PVC 0,6/1KV 2X4MM2 | 123 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn TFP luồn cáp D40/32 | 0,32 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa PVC luồn cáp D25 | 1,23 | 100m | |
| 7 | Đào đường cáp, đất cấp II | 56,92 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,5692 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 20,96 | m3 | |
| 10 | Gạch chỉ báo hiệu Bình quân 9 viên/1m | 1.494 | viên | |
| 11 | Đắp đất mịn công trình , đắp móng đường ống | 32,22 | m3 | |
| 12 | Lưới báo hiệu có cáp | 116 | m | |
| 13 | Cáp CU.XLPE/PVC 4x150mm2 | 200 | m | |
| 14 | Cáp CU.XLPE/PVC 4x25mm2 | 65 | m | |
| 15 | Cáp CU.XLPE/PVC1x16mm2 | 65 | m | |
| 16 | Cáp CU.XLPE/PVC 4x16mm2 | 105 | m | |
| 17 | Cáp CU.XLPE/PVC 4x6mm2 | 130 | m | |
| 18 | Cáp CU.XLPE/PVC 1x6mm2 | 130 | m | |
| 19 | Cáp CU.PVC/PVC (2x10)mm2 | 65 | m | |
| 20 | Cáp CU.PVC/PVC (1x10)mm2 | 5 | m | |
| 21 | Cáp CU.PVC/PVC 2x4mm2 | 28 | m | |
| 22 | Cáp CU.PVC/PVC 1x4mm2 | 28 | m | |
| 23 | Máng cáp kim loại 100x100 | 100 | m | |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D130/100 | 0,25 | 100m | |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D40/32 | 1,2 | 100m | |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D32/25 | 0,28 | 100m | |
| 27 | Tủ điện tổng KT 1800x1200x800 | 1 | tủ | |
| 28 | MCCB 3 pha 250A/25KA | 1 | cái | |
| 29 | MCCB 3 pha 100A/25KA | 2 | cái | |
| 30 | MCCB 3 pha 63A/18KA | 1 | cái | |
| 31 | MCB 2 pha 40A/6KA | 1 | cái | |
| 32 | Biến dòng điện 250/5A | 3 | bộ | |
| 33 | Đồng hồ ampe kế | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 35 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 36 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 37 | Thanh cái 50x4mm | 3,2 | m | |
| K | HẠNG MỤC: NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | 197,7996 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1862 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 18,615 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 55,8842 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 250,816 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 76,44 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50, liên kết tường và tấm đan | 55 | m2 | |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,3133 | m3 | |
| 9 | Nắp và khung chắn rác ghi gang 530x960 | 8 | tấm | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 10,6048 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 0,8314 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan | 1,3826 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 4 | đoạn ống | |
| 14 | Đế cống BT | 15 | đế | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | 519 | cái | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 64,5999 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,646 | 100m3 | |
| 18 | Rắc co ren trong D32 | 4 | cái | |
| 19 | Van chặn D32 | 4 | cái | |
| 20 | Côn nhựa HDPE 40x32 | 1 | cái | |
| 21 | Côn nhựa HDPE 50x32 | 1 | cái | |
| 22 | Côn nhựa HDPE 50x40 | 1 | cái | |
| 23 | Nối thẳng HDPE D32 | 5 | cái | |
| 24 | Nối thẳng HDPE D40 | 6 | cái | |
| 25 | Tê nhựa HDPE 40x32 | 2 | cái | |
| 26 | Tê nhựa HDPE 50x50 | 1 | cái | |
| 27 | Cút HDPE D32 | 10 | cái | |
| 28 | Cút HDPE D40 | 1 | cái | |
| 29 | Ống nhựa HDPE D32 | 0,4 | 100m | |
| 30 | Ống nhựa HDPE D40 | 0,55 | 100m | |
| 31 | Ống nhựa HDPE D50 | 0,1 | 100m | |
| L | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | 0,14 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | 1,26 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 2,99 | 100m | |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | 64 | Bích | |
| 6 | Gioăng cao su D100 | 64 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | 2 | Bích | |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kép thép đen D65 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kép thép đen D50 | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nút bịt D50 | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | 17 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút thép đen D100 | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê thép đen D100 | 14 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | 4 | cái | |
| 19 | Thử áp lực đường ống | 1,24 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống D100 | 2,99 | 100m | |
| 21 | Đai treo, giữ ống D65 | 4 | Cái | |
| 22 | Đai treo ống D100 | 4 | Cái | |
| 23 | Giá đỡ ống | 4 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van một chiều D65 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van ren D25 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van một chiều D25 | 3 | cái | |
| 31 | Y lọc rác D100 | 2 | cái | |
| 32 | Rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | 1 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | 1 | tủ | |
| 37 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | máy | |
| 38 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | 1 | máy | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 120 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | 30 | m | |
| 41 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | 12 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | 1 | hộp | |
| 43 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | 0,729 | m3 | |
| 44 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | 12 | cái | |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 12 | cái | |
| 46 | Lăng phun D13 | 12 | cái | |
| 47 | Khớp nối ren trong D50 | 12 | cái | |
| 48 | Khớp nối đầu vòi D50 | 24 | cái | |
| 49 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | 2 | cái | |
| 50 | Lăng phun D16 | 2 | cái | |
| 51 | Khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 52 | Khớp nối đầu vòi D65 | 4 | cái | |
| 53 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 8 | Cái | |
| 54 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | 52 | cái | |
| 55 | Kệ đựng bình chữa cháy | 12 | hộp | |
| 56 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | 1 | cái | |
| 57 | Trụ tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 58 | Khoan tạo lỗ bê tông , lỗ khoan D | 12 | 1 lỗ khoan | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2 | 100m2 | |
| 60 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 2,99 | 10m | |
| 61 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | 155,5 | m3 | |
| 62 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 1,55 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất , đất cấp III | 1,55 | 100m3 | |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng | 30,95 | m3 | |
| 65 | Băng tan cuốn ống | 200 | Cuộn | |
| 66 | Đay cuốn ống | 8 | Kg | |
| 67 | Bulong+đai ốc M16 | 300 | Bộ | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 270 | m2 | |
| 69 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | 1 | HT | |
| 70 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | 1 | tủ | |
| 71 | Ắc quy dự phòng 24VDC | 2 | bộ | |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa | 1 | cọc | |
| 73 | Dây tiếp địa | 30 | m | |
| 74 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 83 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 12 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | 95 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | 10 | bộ | |
| 78 | Vỏ hộp tổ hợp | 6 | hộp | |
| 79 | Chuông báo cháy | 6 | bộ | |
| 80 | Nút ấn báo cháy thường | 6 | bộ | |
| 81 | Đèn báo cháy | 6 | bộ | |
| 82 | Đèn báo cháy phòng | 22 | bộ | |
| 83 | Hộp đấu dây kỹ thuật | 6 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 1.292 | m | |
| 85 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | 47 | m | |
| 86 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | 154 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 1.292 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | 2,01 | 100m | |
| 89 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | 100 | m | |
| 90 | Hộp chia ngả PVC | 101 | Cái | |
| 91 | Tê PVC D20 | 200 | Cái | |
| 92 | Cút PVC D20 | 300 | Cái | |
| 93 | Măng xông PVC D20 | 500 | Cái | |
| 94 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | 900 | Cái | |
| 95 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | 1 | HT | |
| 96 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | 1 | HT | |
| 97 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 20 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | 6 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 7 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | 272 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 272 | m | |
| 102 | Hộp chia ngả PVC | 100 | Cái | |
| 103 | Tê PVC D20 | 80 | Cái | |
| 104 | Cút PVC D20 | 140 | Cái | |
| 105 | Măng xông PVC D20 | 10 | Cái | |
| 106 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | 270 | Cái | |
| 107 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | 1 | HT | |
| 108 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | 1 | Bộ | |
| 109 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | 1 | cái | |
| 110 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 56m.c.n, Q = 17.5l/s. | 1 | cái | |
| 111 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 56m.c.n, Q = 17.5l/s. | 1 | cái | |
| 112 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 11.000.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 11.000.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 900.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường hạng mục Phòng cháy chữa cháy: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 5 | ≥ 02 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc điện tử; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật của ít nhất 02 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy tời | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô vận chuyển ≤ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | ≤ 10 tấn | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm: | Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi