Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các hạng mục điểm du lịch (giai đoạn 1), huyện Ba Bể

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916557-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các hạng mục điểm du lịch (giai đoạn 1), huyện Ba Bể
Số hiệu KHLCNT 20210916395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn huyện điều hành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:17:00 đến ngày 2021-09-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,235,722,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các hạng mục điểm du lịch (giai đoạn 1), huyện Ba Bể
Cải tạo, sửa chữa các hạng mục điểm du lịch (giai đoạn 1), huyện Ba Bể
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn huyện điều hành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Duy Anh. Địa chỉ: Địa chỉ: Đường Bến Oánh, tổ 2, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Ba Bể - Địa chỉ: thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Bình 97; Địa chỉ: Tổ 5 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tổ thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể, địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường nội bộ
1Đào nền, đất cấp III55,82m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9516,22m3
3Đào khuôn đường, đất cấp III6,77m3
4Ni lon lót mặt đường107,49m2
5Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 20010,75m3
6Đào đất móng bó nền khu bán hàng, bó nền đường, đất cấp III20,96m3
7Đổ bê tông lan can, đá 1x2, mác 2004,54m3
8Ván khuôn lan can45,85m2
B Khu bán hàng
1Ván khuôn bó móng khu bán hàng5,01m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,79m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 506,9392m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,6555m3
5Thi công lớp đá đệm móng, đường kính Dmax82,62m3
6Xây gạch, bậc tam cấp, vữa XM mác 502,1m3
7Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 7520,88m2
C Chân khay kè bến xuồng
1Đào đất móng chân khay, đất cấp III41,32m3
2Đắp đất móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,9023,41m3
3Ván khuôn chân khay, gờ chắn85,5m2
4Đổ bê tông chân khay, đá 1x2, mác 20017,31m3
5Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 2001,63m3
6Bơm nước hố móng25ca
D Kè gia cố
1Đào đất móng kè, đất cấp III8,82m3
2Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,905,87m3
3Đổ bê tông kè, đá 1x2, mác 2003,94m3
4Ván khuôn kè39,92m2
E Bậc lên xuống
1Đào móng, đất cấp III22,69m3
2Đắp đất bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,9071,71m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10022,31m3
4Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 20045,86m3
5Ván khuôn mặt đường bê tông81,4m2
6Lắp đặt cột neo xuồng, ống thép không rỉ, đường kính 75mm9,6m
7Lắp đặt, hoàn thiện đền pha rọi LED 7 màu NH P =50W IP6616bộ
8Tủ điều khiển đèn chiếu sáng theo thời gian1cái
9Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2900m
10Ống xoắn HDPE 65/50mm300m
11Ống gen ruột gà D20500m
12Móng tủ điện tổng + tủ điều khiển1cái
F Phá dỡ nhà vệ sinh cũ
1Phá dỡ sàn mái nhà bếp, dầm2,547m3
2Tháo dỡ mái22,6868m2
3Tháo dỡ cửa6,048m2
4Phá dỡ tường xây gạch9,4349m3
5Phá dỡ móng3,266m3
6Đào xúc đất, đất cấp II23,7084m3
7Vận chuyển phế thải các loại đi đổ ra khỏi vườn quốc gia35,6903m3
G Xây mới nhà vệ sinh
1Phá đá móng, đá cấp III7,646m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,6847m3
3Ván khuôn móng5,86m2
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0531tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0474tấn
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,8871m3
7Ván khuôn giằng móng15,84m2
8Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0353tấn
9Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,1847tấn
10Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2001,7424m3
11Đắp đất nền5,2645m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 1505,9342m3
13Ván khuôn cột13,73m2
14Cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,0186tấn
15Cốt thép cột, ĐK ≤18mm0,1111tấn
16Bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,755m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4522m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M505,3847m3
19Ván khuôn dầm14,21m2
20Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm0,0294tấn
21Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm0,2167tấn
22Bê tông dầm, đá 1x2, mác 2001,1616m3
23Ván khuôn sàn mái50,62m2
24Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,4616tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2005,3945m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,6802m3
27Ván khuôn lanh tô3,16m2
28Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,0029tấn
29Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm0,0215tấn
30Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2011m3
31Trát trần, vữa XM mác 7550,6184m2
32Trát dầm, vữa XM mác 7512,6456m2
33Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 7557,7972m2
34Trát cột, dày 1cm, vữa XM mác 754,389m2
35Láng sàn mái chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 10050,592m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 27,4884m2
37Lát gạch đất nung kích thước gạch 26,82m2
38Ốp gạch tường, tiết diện gạch 106,149m2
39Sơn trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ63,2636m2
40Sơn ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ62,1862m2
41Tấm vách ngăn MDF dày 12mm, bề mặt phủ Melamine:19,43m2
42Chân inox 304 - cao 100, kẹp 1236cái
43Bản lề inox 30418cái
44Tay nắm inox 3049cái
45Khóa gạt inox 3049cái
46Ke inox 304- dày 2,4mm18cái
47Móc treo inox- dày 2,5mm9cái
48Nhôm nóc 12mm- mờ19,5md
49Đào móng bể tự hoại, đất cấp III4,875m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,828m3
51Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (bao gồm bể và phụ kiện)1bể
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bao gồm bể và phụ kiện)1bể
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,6908m2
54Gia công thang sắt0,0146tấn
55Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
59Gương soi kính dày 5mm - Việt Nhật1,2m2
60Khung gương khung nhôm5,2m2
61Gương khung nhôm kính1bộ
62Vòi Labavo inax hoặc tương đương3bộ
63Van cửa PPR D501cái
64Van cửa PPR D251cái
65Phễu thu, đường kính phễu 100mm3cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm40m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm12m
68Nối thẳng D25- PPR20Cái
69Côn thu D50/20- PPR3Cái
70Cút góc D50- PPR4Cái
71Tê D50- PPR1Cái
72Cút góc D25- PPR25cái
73Tê D25- PPR19cái
74Góc ren D2520Cái
75Tê+ kép inox 304-d2517cái
76Lắp đặt máy bơm nước + phụ kiện1bộ
77Lắp đặt van phao1cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm12m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm48m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm4m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 125mm6cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm42cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm17cái
84Lắp đặt tủ điện 200x300x1201cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm220m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm246m
92Đế âm + mặt công tắc4cái
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
94Đèn Led 18W-D2006bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần2cái
H Bậc lên xuống - Điểm Hua Mạ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá8,75m3
2Bê tông lót bậc, đá 2x4, mác 1002,24m3
3Bê tông bậc, đá 1x2, mác 2005,73m3
4Bê tông, gờ chắn, đá 1x2, mác 2000,81m3
5Ván khuôn bậc16,96m2
6Tháo dỡ lan can cũ1,174tấn
7Gia công cột lan can, tay vịn bằng thép hộp2,8496tấn
8Lắp dựng cột lan can, tay vịn bằng thép hộp2,8496tấn
9Đào đất móng chân cột, đất cấp III2,9m3
10Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 2002,9m3
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ293,381m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh)22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực1
11 Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->