Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các hạng mục điểm du lịch (giai đoạn 1), huyện Ba Bể
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các hạng mục điểm du lịch (giai đoạn 1), huyện Ba Bể |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn huyện điều hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 10:17:00 đến ngày 2021-09-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,235,722,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các hạng mục điểm du lịch (giai đoạn 1), huyện Ba Bể Cải tạo, sửa chữa các hạng mục điểm du lịch (giai đoạn 1), huyện Ba Bể 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn huyện điều hành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường nội bộ | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp III | 55,82 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,22 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 6,77 | m3 | |
| 4 | Ni lon lót mặt đường | 107,49 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | 10,75 | m3 | |
| 6 | Đào đất móng bó nền khu bán hàng, bó nền đường, đất cấp III | 20,96 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | 4,54 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn lan can | 45,85 | m2 | |
| B | Khu bán hàng | |||
| 1 | Ván khuôn bó móng khu bán hàng | 5,01 | m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,79 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 6,9392 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,6555 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính Dmax | 82,62 | m3 | |
| 6 | Xây gạch, bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | 2,1 | m3 | |
| 7 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20,88 | m2 | |
| C | Chân khay kè bến xuồng | |||
| 1 | Đào đất móng chân khay, đất cấp III | 41,32 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 23,41 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn chân khay, gờ chắn | 85,5 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | 17,31 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 1,63 | m3 | |
| 6 | Bơm nước hố móng | 25 | ca | |
| D | Kè gia cố | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp III | 8,82 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,87 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông kè, đá 1x2, mác 200 | 3,94 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn kè | 39,92 | m2 | |
| E | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 22,69 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 71,71 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 22,31 | m3 | |
| 4 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | 45,86 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 81,4 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt cột neo xuồng, ống thép không rỉ, đường kính 75mm | 9,6 | m | |
| 7 | Lắp đặt, hoàn thiện đền pha rọi LED 7 màu NH P =50W IP66 | 16 | bộ | |
| 8 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng theo thời gian | 1 | cái | |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 900 | m | |
| 10 | Ống xoắn HDPE 65/50mm | 300 | m | |
| 11 | Ống gen ruột gà D20 | 500 | m | |
| 12 | Móng tủ điện tổng + tủ điều khiển | 1 | cái | |
| F | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái nhà bếp, dầm | 2,547 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái | 22,6868 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 6,048 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | 9,4349 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng | 3,266 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | 23,7084 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại đi đổ ra khỏi vườn quốc gia | 35,6903 | m3 | |
| G | Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá đá móng, đá cấp III | 7,646 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,6847 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 5,86 | m2 | |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0531 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0474 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,8871 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | 15,84 | m2 | |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0353 | tấn | |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,1847 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,7424 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền | 5,2645 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,9342 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột | 13,73 | m2 | |
| 14 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 0,0186 | tấn | |
| 15 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | 0,1111 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,755 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4522 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 5,3847 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn dầm | 14,21 | m2 | |
| 20 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | 0,0294 | tấn | |
| 21 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | 0,2167 | tấn | |
| 22 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | 1,1616 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | 50,62 | m2 | |
| 24 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,4616 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,3945 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,6802 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn lanh tô | 3,16 | m2 | |
| 28 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,0029 | tấn | |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 0,0215 | tấn | |
| 30 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2011 | m3 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 50,6184 | m2 | |
| 32 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | 12,6456 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 57,7972 | m2 | |
| 34 | Trát cột, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 4,389 | m2 | |
| 35 | Láng sàn mái chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 50,592 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 27,4884 | m2 | |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 26,82 | m2 | |
| 38 | Ốp gạch tường, tiết diện gạch | 106,149 | m2 | |
| 39 | Sơn trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 63,2636 | m2 | |
| 40 | Sơn ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 62,1862 | m2 | |
| 41 | Tấm vách ngăn MDF dày 12mm, bề mặt phủ Melamine: | 19,43 | m2 | |
| 42 | Chân inox 304 - cao 100, kẹp 12 | 36 | cái | |
| 43 | Bản lề inox 304 | 18 | cái | |
| 44 | Tay nắm inox 304 | 9 | cái | |
| 45 | Khóa gạt inox 304 | 9 | cái | |
| 46 | Ke inox 304- dày 2,4mm | 18 | cái | |
| 47 | Móc treo inox- dày 2,5mm | 9 | cái | |
| 48 | Nhôm nóc 12mm- mờ | 19,5 | md | |
| 49 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | 4,875 | m3 | |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,828 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 (bao gồm bể và phụ kiện) | 1 | bể | |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bao gồm bể và phụ kiện) | 1 | bể | |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,6908 | m2 | |
| 54 | Gia công thang sắt | 0,0146 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 59 | Gương soi kính dày 5mm - Việt Nhật | 1,2 | m2 | |
| 60 | Khung gương khung nhôm | 5,2 | m2 | |
| 61 | Gương khung nhôm kính | 1 | bộ | |
| 62 | Vòi Labavo inax hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 63 | Van cửa PPR D50 | 1 | cái | |
| 64 | Van cửa PPR D25 | 1 | cái | |
| 65 | Phễu thu, đường kính phễu 100mm | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 40 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 12 | m | |
| 68 | Nối thẳng D25- PPR | 20 | Cái | |
| 69 | Côn thu D50/20- PPR | 3 | Cái | |
| 70 | Cút góc D50- PPR | 4 | Cái | |
| 71 | Tê D50- PPR | 1 | Cái | |
| 72 | Cút góc D25- PPR | 25 | cái | |
| 73 | Tê D25- PPR | 19 | cái | |
| 74 | Góc ren D25 | 20 | Cái | |
| 75 | Tê+ kép inox 304-d25 | 17 | cái | |
| 76 | Lắp đặt máy bơm nước + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm | 12 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 48 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | 4 | m | |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, cút 125mm | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | 42 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 17 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 200x300x120 | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 46 | m | |
| 92 | Đế âm + mặt công tắc | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 94 | Đèn Led 18W-D200 | 6 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 2 | cái | |
| H | Bậc lên xuống - Điểm Hua Mạ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 8,75 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót bậc, đá 2x4, mác 100 | 2,24 | m3 | |
| 3 | Bê tông bậc, đá 1x2, mác 200 | 5,73 | m3 | |
| 4 | Bê tông, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 0,81 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bậc | 16,96 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ lan can cũ | 1,174 | tấn | |
| 7 | Gia công cột lan can, tay vịn bằng thép hộp | 2,8496 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cột lan can, tay vịn bằng thép hộp | 2,8496 | tấn | |
| 9 | Đào đất móng chân cột, đất cấp III | 2,9 | m3 | |
| 10 | Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 | 2,9 | m3 | |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 293,38 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi