Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919034-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210561016
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn bổ sung chi khác ngân sách tỉnh năm 2020; nguồn phân cấp hỗ trợ đầu tư công trình cấp bách giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:43:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,109,045,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị phát thanh trong đó có cung cấp máy phát thanh FM công suất từ 500W trở lên, Bộ thu/ phát tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet công nghệ 4.0. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ít nhất là đến Quý I năm 2021, có xác nhận của cơ quan thuế không nợ thuế (kèm bản gốc hoặc chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Thời hạn bảo hành: 12 tháng kể từ ngày 2 bên ký biên bản nghiệm thu bàn giao.-Địa điểm bảo hành: Tại các địa điểm lắp đặt-Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng trong thời hạn bảo hành: Đề xuất hướng khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nếu thời gian sửa chữa kéo dài hơn 2 ngày làm việc thì nhà thầu phải có giải pháp tương đương thay thế để cho chủ đầu tư sử dụng, thời gian chuyển sang giải pháp tương đương chậm nhất trong vòng 2 ngày làm việc kể từ khi sự cố xảy ra.- Bản cam kết về khả năng thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử , kỹ thuật viễn thông hoặc kỹ thuật điện – điện tử-Đã từng tham gia 02 công trình tương tự với vị trí tương ứng (Xác nhận của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).- Phải có kinh nghiệm trong các dự án, công trình, đề tài nghiên cứu khoa học về truyền thông radio số đồng nhất 3 cấp(Nhà thầu nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật điện – điện tử, hoặc tự động hóa, hoặc điều khiển học.- Đã từng tham gia 02 công trình tương tự với vị trí tương ứng (Xác nhận của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.(Nhà thầu nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thực hiện lắp đặt, sửa chữa các thiết bị trong gói thầu
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 người có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động, an toàn làm việc trên cao trong lĩnh vực điện(Nhà thầu nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua sắm thiết bị
Nâng cấp, cải tạo Đài truyền thanh-truyền hình huyện Đăk Glei
180 Ngày
E-CDNT 3 nguồn vốn bổ sung chi khác ngân sách tỉnh năm 2020; nguồn phân cấp hỗ trợ đầu tư công trình cấp bách giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei; Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty THNH MTV Quốc Bảo Kon Tum; địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, thành phố Kon Tum ,tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đạt Thành Kon Tum; + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum; địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, thành phố Kon Tum ,tỉnh Kon Tum; + Thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei; Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei; Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty THNH MTV Quốc Bảo Kon Tum; địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, thành phố Kon Tum ,tỉnh Kon Tum


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật. - Bản gốc cam kết của nhà thầu về việc cung cấp hàng hóa, nguyên vật liệu phải cam kết cung cấp hàng hóa và dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế (đối với máy phát FM1000W) tối thiểu trong vòng 3 năm. - Bản chứng thực giấy chứng nhận hệ thống máy phát FM1000W đạt QCVN 30:2011/BTTTT. - Bản chứng thực giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 2015:9001 cho lĩnh vực sản xuất, cung cấp và lắp đặt thiết bị phát thanh truyền hình của nhà sản xuất các thiết bị: máy phát FM1000W, Bộ phát tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet Công nghệ 4.0, Bộ thu tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet Công nghệ 4.0. - Văn bản xác nhận của giám đốc/chủ nhiệm (dự án, công trình, đề tài) về việc nhân sự của nhà thầu có tham gia trong các dự án, công trình, đề tài nghiên cứu khoa học về truyền thông radio số đồng nhất 3 cấp. (Trong đó có kèm Bản vẽ thiết kế mô hình hệ thống truyền thanh đồng nhất các cấp của đề tài/công trình/dự án) - Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong biểu mẫu BM10A. - Catalog kỹ thuật của các thiết bị chính. - Bản chứng thực bằng cấp theo mẫu số 04A 0- Yêu cầu nhân sự chủ chốt. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (nếu có). - Giấy ủy quyền của tác giả hoặc giấy xác nhận chuyển giao công nghệ của phần mềm hệ thống truyền thông radio số đồng nhất 3 cấp. - Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả của phần mềm Giải pháp truyền thanh Internet. Nếu nhà thầu không phải là chủ sở hữu của phần mềm này cần phải cung cấp thêm giấy ủy quyền của tác giả/ chủ sở hữu cho nhà thầu sử dụng phần mềm để chào thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả của phần mềm chuyển đổi văn bản thành tiếng nói (tiếng Việt). Nếu nhà thầu không phải là chủ sở hữu của phần mềm này cần phải cung cấp thêm giấy ủy quyền của tác giả/ chủ sở hữu cho nhà thầu sử dụng phần mềm để chào thầu. - Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong biểu mẫu BM10A.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết của nhà thầu trong đó ghi rõ: + Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, sản xuất từ 2020 trở về sau. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp các tài liệu sau vào thời điểm giao hàng: Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO); Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản chính hoặc bản chứng thực hợp lệ). + Đối với các loại thiết bị, vật tư sản xuất trong nước: Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng vào thời điểm giao hàng. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp . - Biểu tiến độ cung cấp. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với các thiết bị sau (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất): Máy phát FM 1000W, Bộ thu tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet Công nghệ 4.0, Bộ phát tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet Công nghệ 4.0.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hoá đã được vận chuyển đến chân công trình,và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau: - Bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật. - Bản gốc cam kết của nhà thầu về việc cung cấp hàng hóa, nguyên vật liệu phải cam kết cung cấp hàng hóa và dịch vụ sau bán hành như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế (đối với máy phát FM1000W) tối thiểu trong vòng 3 năm. - Bản chứng thực giấy chứng nhận hệ thống máy phát FM1000W đạt QCVN 30:2011/BTTTT. - Bản chứng thực giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 2015:9001 cho lĩnh vực sản xuất, cung cấp và lắp đặt thiết bị phát thanh truyền hình của nhà sản xuất các thiết bị: máy phát FM1000W, Bộ phát tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet Công nghệ 4.0, Bộ thu tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet Công nghệ 4.0. - Văn bản xác nhận của giám đốc/chủ nhiệm (dự án, công trình, đề tài) về việc nhân sự của nhà thầu có tham gia trong các dự án, công trình, đề tài nghiên cứu khoa học về truyền thông radio số đồng nhất 3 cấp. (Trong đó có kèm Bản vẽ thiết kế mô hình hệ thống truyền thanh đồng nhất các cấp của đề tài/công trình/dự án) - Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong biểu mẫu BM10A. - Catalog kỹ thuật của các thiết bị chính. - Bản chứng thực bằng cấp theo mẫu số 04A 0- Yêu cầu nhân sự chủ chốt. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (nếu có). - Giấy ủy quyền của tác giả hoặc giấy xác nhận chuyển giao công nghệ của phần mềm hệ thống truyền thông radio số đồng nhất 3 cấp. - Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả của phần mềm Giải pháp truyền thanh Internet. Nếu nhà thầu không phải là chủ sở hữu của phần mềm này cần phải cung cấp thêm giấy ủy quyền của tác giả/ chủ sở hữu cho nhà thầu sử dụng phần mềm để chào thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả của phần mềm chuyển đổi văn bản thành tiếng nói (tiếng Việt). Nếu nhà thầu không phải là chủ sở hữu của phần mềm này cần phải cung cấp thêm giấy ủy quyền của tác giả/ chủ sở hữu cho nhà thầu sử dụng phần mềm để chào thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei; Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty THNH MTV Quốc Bảo Kon Tum; địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, thành phố Kon Tum ,tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiềng. Chức vụ: Giám Đốc Ban. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422
E-CDNT 34

10

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống máy phát thanh FM công suất 1000W + 1000W1MáyQuy định tại chương V
2Anten kiểu 01 Dipol phân cực đứng dải rộng8bộQuy định tại chương V
3Bộ chia 2 Anten1BộQuy định tại chương V
4Bộ chia 4 Anten2BộQuy định tại chương V
5Cáp nhánh 1/2"8bộQuy định tại chương V
6Bộ gá bộ chia8bộQuy định tại chương V
7Jack N (cáp 1/2)16bộQuy định tại chương V
8Jack N (cáp 7/8)8bộQuy định tại chương V
9Kẹp cáp40bộQuy định tại chương V
10Cáp dẫn sóng chính 7/8"120mQuy định tại chương V
11Lắp đặt bộ gá chấn tử anten FM trên cột, Lắp đặt dàn anten FM trên cột - Lắp đặt cáp dẫn sóng, cân chỉnh, đo kiểm hệ thống máy phát FM 1000W1hệ thốngQuy định tại chương V
12Hệ thống chống sét cho máy phát FM 1000W1hệ thốngQuy định tại chương V
13Phần cứng máy tính Core i71BộQuy định tại chương V
14Phần mềm Livestream chuyên dụng vMix HD1bản quyềnQuy định tại chương V
15Phần mềm khác1bản quyềnQuy định tại chương V
16Card xử lý tín hiệu ngõ vào và ra1BộQuy định tại chương V
17Phần cứng máy tính1BộQuy định tại chương V
18Micro thu âm chuyên nghiệp1BộQuy định tại chương V
19Chân Micro kẹp bàn1BộQuy định tại chương V
20Card âm thanh1BộQuy định tại chương V
21Tai nghe1BộQuy định tại chương V
22Phần mềm chuyển đổi văn bản thành tiếng nói (Tiếng Việt)1PMQuy định tại chương V
23Phần mềm Giải pháp truyền thanh Internet1PMQuy định tại chương V
24Phần mềm hệ thống truyền thông radio số đồng nhất 3 cấp1PMQuy định tại chương V
25Phần mềm xử lý âm thanh chuyên dụng1PMQuy định tại chương V
26Camera kỹ thuật số HD/4K2chiếcQuy định tại chương V
27Pin máy quay4chiếcQuy định tại chương V
28Thẻ nhớ + Đầu đọc thẻ đa năng4chiếcQuy định tại chương V
29Chân máy quay2chiếcQuy định tại chương V
30Micro phỏng vấn2ChiếcQuy định tại chương V
31Đèn chuyên dụng2ChiếcQuy định tại chương V
32Túi mềm đựng camera2ChiếcQuy định tại chương V
33Hệ thống tường vách cách âm phòng Studio35,66m2Quy định tại chương V
34Hệ thống tường hồi cách âm phòng Studio23,12m2Quy định tại chương V
35Trần thả cách âm19,72m2Quy định tại chương V
36Thảm trải sàn cao cấp, chất liệu len, chống cháy, cách âm, chống điện giật19,72m2Quy định tại chương V
37Cửa ra vào phòng kỹ thuật và phòng Studio1,98m2Quy định tại chương V
38Ô Kính truyền tin giữa phòng kỹ thuật và Phòng Studio1,2m2Quy định tại chương V
39Micro thu âm chuyên dụng không dây1bộQuy định tại chương V
40Bàn trộn âm thanh chuyên dụng1bộQuy định tại chương V
41Loa kiểm âm kiểm tra âm thanh1bộQuy định tại chương V
42Đèn chiếu phông + Chiếu Ven3cáiQuy định tại chương V
43Đèn lạnh6cáiQuy định tại chương V
44Bàn điều khiển đèn Studio1bộQuy định tại chương V
45Bộ chia tín hiệu điều khiển đèn1bộQuy định tại chương V
46Móc treo đèn, Tay treo đèn điều chỉnh độ cao, Hệ thống treo đèn, Dây bảo hiểm cho đèn, Đánh số đèn1hệ thốngQuy định tại chương V
47Hệ thống Phông chuyên dùng để Chromakey1bộQuy định tại chương V
48Lắp đặt hệ thống điện cho phòng thu1Hệ thốngQuy định tại chương V
49Canare Canare L-5CFB Video Coaxial Cable (100 mét/cuộn )1CuộnQuy định tại chương V
50Giắc BNC20CáiQuy định tại chương V
51Cáp audio Canare L-2T2STwisted Pair Microphone Cable (100m/cuộn)1CuộnQuy định tại chương V
52Jắc 6 ly Neutrix NP3X5CáiQuy định tại chương V
53Jắc Canon Đực + Cái (3 pin XLR ) NC3MX , NC3MX5cặpQuy định tại chương V
54DI DỜI HỆ THỐNG CỘT 300x300x300mm CAO 45m TẠI TRỤ SỞ TRUNG TÂM1hệ thốngQuy định tại chương V
5517 đốt ăng ten tam giác 600x600x600, 3m/đốt + Hệ thống 06 tầng cáp néo, tăng đơ, ma ní.1hệ thốngQuy định tại chương V
56Hệ thống móng trụ 1 mố và móng néo 3 mố theo bản vẽ thiết kế1hệ thốngQuy định tại chương V
57Hệ thống tiếp địa, chống sét cho cột anten QCVN 09-20161hệ thốngQuy định tại chương V
58Hệ thống, cầu cáp, Tăng dơ , khóa cáp , cáp néo theo đèn báo độ cao- Lục cáp néo chựu lực kéo đứt = 11,9 tấn cm2- tăng đơ chự lục đạt 7 tấn / cm21hệ thốngQuy định tại chương V
59Bộ thu tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet Công nghệ 4.01bộQuy định tại chương V
60Bộ phát tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet Công nghệ 4.01bộQuy định tại chương V
61Thuê server Phần mềm bản quyền IP Cho máy chủ và phân quyền quản lý:1NămQuy định tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị phát thanh trong đó có cung cấp máy phát thanh FM công suất từ 500W trở lên, Bộ thu/ phát tín hiệu chuyên dụng cho phát thanh qua Internet công nghệ 4.0. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ít nhất là đến Quý I năm 2021, có xác nhận của cơ quan thuế không nợ thuế (kèm bản gốc hoặc chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Thời hạn bảo hành: 12 tháng kể từ ngày 2 bên ký biên bản nghiệm thu bàn giao.-Địa điểm bảo hành: Tại các địa điểm lắp đặt-Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng trong thời hạn bảo hành: Đề xuất hướng khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nếu thời gian sửa chữa kéo dài hơn 2 ngày làm việc thì nhà thầu phải có giải pháp tương đương thay thế để cho chủ đầu tư sử dụng, thời gian chuyển sang giải pháp tương đương chậm nhất trong vòng 2 ngày làm việc kể từ khi sự cố xảy ra.- Bản cam kết về khả năng thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử , kỹ thuật viễn thông hoặc kỹ thuật điện – điện tử-Đã từng tham gia 02 công trình tương tự với vị trí tương ứng (Xác nhận của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).- Phải có kinh nghiệm trong các dự án, công trình, đề tài nghiên cứu khoa học về truyền thông radio số đồng nhất 3 cấp(Nhà thầu nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng)105
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật điện – điện tử, hoặc tự động hóa, hoặc điều khiển học.- Đã từng tham gia 02 công trình tương tự với vị trí tương ứng (Xác nhận của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.(Nhà thầu nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng)52
3 Công nhân trực tiếp thực hiện lắp đặt, sửa chữa các thiết bị trong gói thầu 7 Có tối thiểu 02 người có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động, an toàn làm việc trên cao trong lĩnh vực điện(Nhà thầu nộp cùng hồ sơ dự thầu bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->