Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam) và Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 10:45:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,685,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc xây lắp có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có ít 01 hợp đồng có giá trị xây dựng tối thiểu 4.680.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 9.360.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng):- Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-DT.- Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản photo có chứng thực). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,68 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 4,68 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (Bằng tốt nghiệp bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Kỹ sư cảnh quan (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công là trồng và chăm sóc cây xanh (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động. (bản photo có công chứng) Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn cho 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,68 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải có gắn trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải ≥3,5T; cẩu Tải ≥3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe thang hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khớp nối thoát nước từ đường Trần Quý Cáp ra hồ Ngã Ba 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam) và Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh: Nhà thầu là doanh nghiệp thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, công viên cây xanh, điện chiếu sáng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bản cam kết các loại vật liệu đưa vào công trình (nhà thầu chỉ được áp dụng một chủng loại vật tư để cam kết dự thầu không được mang theo cụm từ tương đương) . - Các hợp đồng tương tự. - Giấy chứng nhận đăng ký các thiết bị theo hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án Đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Tam Kỳ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các dự án Đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.185,969 | m3 |
| 2 | Đánh cấp gia cố nền | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,666 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 804,092 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 517,4865 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.406,9558 | m2 |
| 6 | Đào vét đất hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 448,09 | m3 |
| 7 | Đắp cát hạt trung K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,842 | m3 |
| 8 | Đào móng mương dọc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.254,857 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng k95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 441,08 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp san nền | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.944,072 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 448,09 | m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.724,955 | m2 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.724,955 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 286,687 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN đến công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 286,687 | Tấn |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,6932 | m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,693 | m3 |
| 18 | Vạch sơn màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,478 | m2 |
| 19 | Vạch sơn màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,43 | m2 |
| B | Hạng mục: Bó vỉa, vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Lắp bó vỉa bê tông giả đá granit mác 250 (30x13x100)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 409 | Cái |
| 2 | Lắp bó vỉa bê tông giả đá granit mác 250 (20x25x100)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,549 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,679 | m3 |
| 6 | Lát gạch bê tông tự chèn tính năng cao mác 300, KT (40x20x6)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 554,998 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1 | m3 |
| 8 | Bê tông M100 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,519 | m3 |
| 9 | Lót giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,37 | m2 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2, khóa mép vỉa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,503 | m3 |
| 11 | Ván khuôn khóa mép via hè | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,967 | m2 |
| 12 | Lắp bó vỉa bê tông giả đá granit mác 250 (10x10x100)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 208 | Cái |
| 13 | Phá dỡ bê tông vỉa hè hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,721 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,721 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 670,78 | m2 |
| 16 | Trồng cây trúc cần câu, bụi 3-5 thân; cao 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.145 | bụi |
| 17 | Trồng cây Tường Vi, đường kính thân 7-10cm; cao >2m, | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | Cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | Cây |
| 19 | Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 670,78 | m2 |
| C | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 550,286 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 550,286 | m3 |
| 3 | Đào san đất cấp 3 bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,99 | m3 |
| 4 | Đắp đất san nền K85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.475,814 | m3 |
| 5 | Đất san nền | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.041,5872 | m3 |
| D | Hạng mục: Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,036 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,895 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,22 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 536,436 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 226,905 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,172 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân mương ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,055 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thân mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.838,145 | m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 179,095 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,255 | m2 |
| 12 | Lớp đệm móng đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,696 | m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,303 | m2 |
| 14 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,672 | m3 |
| 15 | Đào móng mương dọc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 593,144 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 198,146 | m3 |
| 17 | Đắp cát gia cố nền mương dọc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,999 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | Tấm |
| 19 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,63 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | Tấn |
| 21 | Thép góc niềng hố ga, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,956 | Tấn |
| 22 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,168 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,23 | m2 |
| 24 | Cốt thép xà mũ ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,502 | Tấn |
| 25 | Cốt thép xà mũ ĐK >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | Tấn |
| 26 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,985 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thân hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 341,367 | m2 |
| 28 | Cốt thép thân hố ga; ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,903 | Tấn |
| 29 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,288 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,9 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dầm cửa thu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | CK |
| 32 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 34 | Cốt thép dầm bó vỉa ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,052 | Tấn |
| 35 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,616 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cửa thu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,08 | m2 |
| 37 | Cốt thép cửa thu ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | Tấn |
| 38 | Cốt thép cửa thu ĐK > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,201 | Tấn |
| 39 | Lăp đặt tấm chắn rác bằng bê tông tính năng cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Tấm |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 285,586 | m2 |
| 41 | Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,395 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | CK |
| 43 | Phá dỡ bê tông hố ga, mương dọc hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,64 | m3 |
| 44 | Phá dỡ đá hộc xây mương hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,35 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ ống BTLT D80cm hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Ống |
| 46 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,664 | m3 |
| 47 | Lắp bó vỉa bê tông tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | Cái |
| 48 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,922 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,68 | m2 |
| 50 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 274,066 | m2 |
| 51 | Bê tông M100 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,612 | m3 |
| 52 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,887 | m3 |
| 53 | Lót giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,816 | m2 |
| 54 | Đắp cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,258 | m3 |
| 55 | Lắp đặt hố trồng cây bê tông giả đá mác 250 KT(20x10x120)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 56 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| E | Hạng mục: Cống thoát nước qua đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,38 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,668 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đan mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,968 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,516 | m2 |
| 5 | Cốt thép đan mương ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,093 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan mương ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,762 | Tấn |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,148 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 87 | ck |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,613 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,652 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,764 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,93 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,297 | m3 |
| 14 | Cốt thép thân mương ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,424 | Tấn |
| 15 | Đào đất móng mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,348 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng mương K95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,383 | m3 |
| F | Hạng mục: Tường chắn đất, lan can | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,455 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,8 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,2 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,76 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5km | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,08 | m3 |
| 9 | Ông nhựa PVC D21mm, L=0.4m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,6 | m |
| 10 | Ông nhựa PVC D34mm, L=0.25m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,25 | m |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 bệ lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,6 | m2 |
| 13 | Cốt thép d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,069 | Tấn |
| 14 | Cốt thép d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,688 | Tấn |
| 15 | Trát Granitô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,05 | m2 |
| 16 | Gia công lan can mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,451 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt lan can mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,451 | Tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,849 | m2 |
| G | Hạng mục: Nền sân, bồn hoa | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 581,1 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,055 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 653,1 | m2 |
| 4 | Lát gạch bê tông tự chèn tính năng cao mác 300, KT (40x20x6)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 653,1 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,558 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,268 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3683 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2683 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung, xây móng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,884 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ không nung, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,32 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá Phước Tường có quy cách, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,84 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6 | m |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4625 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ không nung, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,485 | m3 |
| 18 | Trát granitô, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,5 | m2 |
| 19 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 106 | m3 |
| 20 | Cây cau vua thân Cao (5-6)m; đường kính thân (60-70)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 21 | Cây bằng lăng (đường kính 10cm, cao 4m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 22 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 530 | m2 |
| 23 | Trúc cần câu; bụi 3-5 nhánh cao 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | bụi |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1cây/90 ngày |
| 25 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,9 | 100m2/tháng |
| H | Hạng mục: Sàn vọng cảnh | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, dung trọng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 290,2 | m3 |
| 2 | Lõi đất sét chống thấm nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đất đê quai | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 332,4 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,66 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (sử dụng phụ gia R3) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (sử dụng phụ gia R3) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (sử dụng phụ gia R3) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,464 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (sử dụng phụ gia R3) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sử dụng phụ gia R3) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,681 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,3 | m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,8 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,4 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,06 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,167 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,123 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,402 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,861 | tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,5 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,585 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,8 | m2 |
| 26 | Lát gạch bê tông tự chèn tính năng cao mác 300, KT (40x20x6)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,9 | m2 |
| 27 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,738 | m3 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,885 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,885 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | m2 |
| I | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác 8m + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m MFUHAILIGHT (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 2 | Cột thép bát giác 8m + cần ba cao 2m, vươn 1,5m MFUHAILIGHT (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột đèn trang trí sân vườn 3,5m + đèn chùm 4 bóng Led 20W (FH05B/CH-04-4/Ø400-Bóng LED 20W) trọn bộ; MFUHAILIGHT (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | móng |
| 5 | Móng cột đèn sân vườn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 6 | Mương cáp vỉa hè CS loại 1 đường cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 256 | m |
| 7 | Mương cáp nền bê tông CS loại 1 đường cáp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 8 | Dây lên đèn M(3x2,5)-600V | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 191 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-(3x10+1x6)-600V | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 287,85 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-(2x6)-600V | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,13 | m |
| 11 | Dây đồng trần M10 tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 502,98 | m |
| 12 | Ống thép fi 49, dày 2,1mm luồn cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn fi 40/50 luồn cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 494,98 | m |
| 14 | Đèn chiếu sáng Led 120W-220V MFUHAILIGHT (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 15 | Đèn trang trí GL02-Bóng LED 60W MFUHAILIGHT (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 16 | Bảng điện cửa trụ 1 đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bảng |
| 17 | Bảng điện cửa trụ 3 đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 18 | Kẹp răng xuyên cách điện 2 bu lông 16-95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai thép + khoá đai | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 98 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc xây lắp có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có ít 01 hợp đồng có giá trị xây dựng tối thiểu 4.680.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 9.360.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng):- Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-DT.- Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản photo có chứng thực). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,68 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 4,68 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (Bằng tốt nghiệp bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Kỹ sư cảnh quan (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công là trồng và chăm sóc cây xanh (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động. (bản photo có công chứng) Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn cho 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,68 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải có gắn trục ô tô | Tải ≥3,5T; cẩu Tải ≥3,5T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥5CV | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đào bánh lốp | ≥0.8m3 | 1 |
| 8 | Máy ủi | ≥100CV | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥1,5kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | ≥250 lít | 2 |
| 12 | Xe thang hoặc xe nâng | ≥ 12m | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa nóng | ≥ 130CV | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | ≥ 25 tấn | 1 |
| 17 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | ≥ 12 tấn | 1 |
| 19 | Xe bồn tưới nước | ≥ 05 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi