Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919035-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210918947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam) và Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:45:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,685,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc xây lắp có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có ít 01 hợp đồng có giá trị xây dựng tối thiểu 4.680.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 9.360.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng):- Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-DT.- Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản photo có chứng thực). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,68 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 4,68 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (Bằng tốt nghiệp bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Kỹ sư cảnh quan (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công là trồng và chăm sóc cây xanh (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động. (bản photo có công chứng) Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn cho 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,68 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải có gắn trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải ≥3,5T; cẩu Tải ≥3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥100CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe thang hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Khớp nối thoát nước từ đường Trần Quý Cáp ra hồ Ngã Ba
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam) và Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án Đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và kiểm định xây dựng Long Việt. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đại Cường. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Tam Kỳ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đại Cường.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án Đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh: Nhà thầu là doanh nghiệp thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, công viên cây xanh, điện chiếu sáng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bản cam kết các loại vật liệu đưa vào công trình (nhà thầu chỉ được áp dụng một chủng loại vật tư để cam kết dự thầu không được mang theo cụm từ tương đương) . - Các hợp đồng tương tự. - Giấy chứng nhận đăng ký các thiết bị theo hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án Đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Tam Kỳ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý các dự án Đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường
1Đào nền, đào khuôn đườngYêu cầu kỹ thuật chương V1.185,969m3
2Đánh cấp gia cố nềnYêu cầu kỹ thuật chương V1,666m3
3Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật chương V804,092m3
4Đắp đất nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật chương V517,4865m3
5Lu lèn nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật chương V1.406,9558m2
6Đào vét đất hữu cơYêu cầu kỹ thuật chương V448,09m3
7Đắp cát hạt trung K95Yêu cầu kỹ thuật chương V96,842m3
8Đào móng mương dọcYêu cầu kỹ thuật chương V1.254,857m3
9Đắp đất móng k95Yêu cầu kỹ thuật chương V441,08m3
10Vận chuyển đất tận dụng để đắp san nềnYêu cầu kỹ thuật chương V1.944,072m3
11Vận chuyển đất thải đi đổYêu cầu kỹ thuật chương V448,09m3
12Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmYêu cầu kỹ thuật chương V1.724,955m2
13Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Yêu cầu kỹ thuật chương V1.724,955m2
14Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnYêu cầu kỹ thuật chương V286,687Tấn
15Vận chuyển BTN đến công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V286,687Tấn
16Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật chương V254,6932m3
17Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật chương V254,693m3
18Vạch sơn màu trắng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,478m2
19Vạch sơn màu vàng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật chương V32,43m2
B Hạng mục: Bó vỉa, vỉa hè, cây xanh
1Lắp bó vỉa bê tông giả đá granit mác 250 (30x13x100)cmYêu cầu kỹ thuật chương V409Cái
2Lắp bó vỉa bê tông giả đá granit mác 250 (20x25x100)cmYêu cầu kỹ thuật chương V22Cái
3Bê tông móng M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V31,86m3
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V120,549m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật chương V23,679m3
6Lát gạch bê tông tự chèn tính năng cao mác 300, KT (40x20x6)cmYêu cầu kỹ thuật chương V554,998m2
7Vữa xi măng M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật chương V11,1m3
8Bê tông M100 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,519m3
9Lót giấy dầuYêu cầu kỹ thuật chương V10,37m2
10Bê tông M200 đá 1x2, khóa mép vỉaYêu cầu kỹ thuật chương V7,503m3
11Ván khuôn khóa mép via hèYêu cầu kỹ thuật chương V32,967m2
12Lắp bó vỉa bê tông giả đá granit mác 250 (10x10x100)cmYêu cầu kỹ thuật chương V208Cái
13Phá dỡ bê tông vỉa hè hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V9,721m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5kmYêu cầu kỹ thuật chương V9,721m3
15Trồng cỏ lá gừngYêu cầu kỹ thuật chương V670,78m2
16Trồng cây trúc cần câu, bụi 3-5 thân; cao 1,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1.145bụi
17Trồng cây Tường Vi, đường kính thân 7-10cm; cao >2m,Yêu cầu kỹ thuật chương V104Cây
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngYêu cầu kỹ thuật chương V104Cây
19Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồngYêu cầu kỹ thuật chương V670,78m2
C Hạng mục: San nền
1Vét hữu cơYêu cầu kỹ thuật chương V550,286m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổYêu cầu kỹ thuật chương V550,286m3
3Đào san đất cấp 3 bằng máy đàoYêu cầu kỹ thuật chương V176,99m3
4Đắp đất san nền K85Yêu cầu kỹ thuật chương V4.475,814m3
5Đất san nềnYêu cầu kỹ thuật chương V3.041,5872m3
D Hạng mục: Thoát nước dọc
1Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngYêu cầu kỹ thuật chương V77,036m3
2Cốt thép đan mương ĐKYêu cầu kỹ thuật chương V1,895Tấn
3Cốt thép đan mương ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,22Tấn
4Ván khuôn đan mươngYêu cầu kỹ thuật chương V536,436m2
5Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngYêu cầu kỹ thuật chương V226,905m3
6Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngYêu cầu kỹ thuật chương V0,172m3
7Cốt thép thân mương ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V11,055Tấn
8Ván khuôn thân mươngYêu cầu kỹ thuật chương V1.838,145m2
9Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngYêu cầu kỹ thuật chương V179,095m3
10Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngYêu cầu kỹ thuật chương V0,27m3
11Ván khuôn móng mươngYêu cầu kỹ thuật chương V178,255m2
12Lớp đệm móng đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật chương V79,696m3
13Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật chương V50,303m2
14Bê tông M150 đá 4x6 chân khayYêu cầu kỹ thuật chương V0,672m3
15Đào móng mương dọcYêu cầu kỹ thuật chương V593,144m3
16Đắp đất móng K95Yêu cầu kỹ thuật chương V198,146m3
17Đắp cát gia cố nền mương dọcYêu cầu kỹ thuật chương V78,999m3
18Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V45Tấm
19Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V3,63m3
20Cốt thép tấm đan ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,252Tấn
21Thép góc niềng hố ga, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V2,956Tấn
22Bê tông M200 đá 1x2 xà mũYêu cầu kỹ thuật chương V4,168m3
23Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật chương V32,23m2
24Cốt thép xà mũ ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,502Tấn
25Cốt thép xà mũ ĐK >10 mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,007Tấn
26Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaYêu cầu kỹ thuật chương V41,985m3
27Ván khuôn thân hố gaYêu cầu kỹ thuật chương V341,367m2
28Cốt thép thân hố ga; ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,903Tấn
29Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gaYêu cầu kỹ thuật chương V14,288m3
30Ván khuôn móng hố gaYêu cầu kỹ thuật chương V30,9m2
31Lắp đặt dầm cửa thuYêu cầu kỹ thuật chương V16CK
32Bê tông M250 đá 1x2 dầm bó vỉaYêu cầu kỹ thuật chương V0,48m3
33Ván khuôn dầm bó vỉaYêu cầu kỹ thuật chương V5,04m2
34Cốt thép dầm bó vỉa ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,052Tấn
35Bê tông M250 đá 1x2 cửa thuYêu cầu kỹ thuật chương V1,616m3
36Ván khuôn cửa thuYêu cầu kỹ thuật chương V18,08m2
37Cốt thép cửa thu ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,103Tấn
38Cốt thép cửa thu ĐK > 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,201Tấn
39Lăp đặt tấm chắn rác bằng bê tông tính năng caoYêu cầu kỹ thuật chương V16Tấm
40Phá dỡ nền bê tông hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V285,586m2
41Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V1,395m3
42Tháo dỡ bó vỉa hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V31CK
43Phá dỡ bê tông hố ga, mương dọc hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V11,64m3
44Phá dỡ đá hộc xây mương hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V30,35m3
45Tháo dỡ ống BTLT D80cm hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V5Ống
46Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật chương V57,664m3
47Lắp bó vỉa bê tông tận dụngYêu cầu kỹ thuật chương V31Cái
48Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật chương V1,922m3
49Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật chương V8,68m2
50Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cmYêu cầu kỹ thuật chương V274,066m2
51Bê tông M100 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V7,612m3
52Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật chương V4,887m3
53Lót giấy dầuYêu cầu kỹ thuật chương V184,816m2
54Đắp cấp phối đá dămYêu cầu kỹ thuật chương V3,258m3
55Lắp đặt hố trồng cây bê tông giả đá mác 250 KT(20x10x120)cmYêu cầu kỹ thuật chương V32Cái
56Đắp đất màu trồng câyYêu cầu kỹ thuật chương V4m3
E Hạng mục: Cống thoát nước qua đường
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngYêu cầu kỹ thuật chương V17,38m3
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V3,668m3
3Ván khuôn đan mươngYêu cầu kỹ thuật chương V92,968m2
4Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V19,516m2
5Cốt thép đan mương ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V1,093Tấn
6Cốt thép đan mương ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,762Tấn
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Yêu cầu kỹ thuật chương V10,148m3
8Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V87ck
9Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngYêu cầu kỹ thuật chương V10,613m3
10Bê tông M200 đá 1x2 móng mươngYêu cầu kỹ thuật chương V1,652m3
11Ván khuôn thân mươngYêu cầu kỹ thuật chương V199,764m2
12Ván khuôn móng mươngYêu cầu kỹ thuật chương V21,93m2
13Dăm sạn đệm đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật chương V6,297m3
14Cốt thép thân mương ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V2,424Tấn
15Đào đất móng mươngYêu cầu kỹ thuật chương V92,348m3
16Đắp đất móng mương K95Yêu cầu kỹ thuật chương V62,383m3
F Hạng mục: Tường chắn đất, lan can
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tườngYêu cầu kỹ thuật chương V13,455m3
2Ván khuôn thân tườngYêu cầu kỹ thuật chương V82,8m2
3Bê tông M200 đá 1x2 móng tườngYêu cầu kỹ thuật chương V11,04m3
4Ván khuôn móng tườngYêu cầu kỹ thuật chương V55,2m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật chương V2,76m3
6Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạngYêu cầu kỹ thuật chương V13,8m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5kmYêu cầu kỹ thuật chương V13,8m3
8Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật chương V22,08m3
9Ông nhựa PVC D21mm, L=0.4mYêu cầu kỹ thuật chương V27,6m
10Ông nhựa PVC D34mm, L=0.25mYêu cầu kỹ thuật chương V17,25m
11Bê tông M200 đá 1x2 bệ lan canYêu cầu kỹ thuật chương V5,45m3
12Ván khuônYêu cầu kỹ thuật chương V43,6m2
13Cốt thép d=6mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,069Tấn
14Cốt thép d=16mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,688Tấn
15Trát GranitôYêu cầu kỹ thuật chương V49,05m2
16Gia công lan can mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V3,451Tấn
17Lắp đặt lan can mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V3,451Tấn
18Sơn sắt thép các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V124,849m2
G Hạng mục: Nền sân, bồn hoa
1Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật chương V581,1m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V29,055m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V653,1m2
4Lát gạch bê tông tự chèn tính năng cao mác 300, KT (40x20x6)cmYêu cầu kỹ thuật chương V653,1m2
5Đào đất móng băngYêu cầu kỹ thuật chương V0,558m3
6Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V0,58m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V0,268m3
8Đổ bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3683m3
9Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật chương V1,4m2
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2683m3
11Xây gạch thẻ không nung, xây móng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,884m3
12Xây gạch thẻ không nung, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,32m2
14Công tác ốp đá Phước Tường có quy cách, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,84m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V11,6m
16Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V1,4625m3
17Xây gạch thẻ không nung, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,485m3
18Trát granitô, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V58,5m2
19Đắp đất màu trồng câyYêu cầu kỹ thuật chương V106m3
20Cây cau vua thân Cao (5-6)m; đường kính thân (60-70)cmYêu cầu kỹ thuật chương V8cây
21Cây bằng lăng (đường kính 10cm, cao 4m)Yêu cầu kỹ thuật chương V10cây
22Trồng cỏ lá gừngYêu cầu kỹ thuật chương V530m2
23Trúc cần câu; bụi 3-5 nhánh cao 1,5mYêu cầu kỹ thuật chương V120bụi
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnYêu cầu kỹ thuật chương V181cây/90 ngày
25Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng ràoYêu cầu kỹ thuật chương V15,9100m2/tháng
H Hạng mục: Sàn vọng cảnh
1Đắp đất đê quai, dung trọng Yêu cầu kỹ thuật chương V290,2m3
2Lõi đất sét chống thấm nướcYêu cầu kỹ thuật chương V42,2m3
3Tháo dỡ đất đê quaiYêu cầu kỹ thuật chương V332,4m3
4Đào móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V175,6m3
5Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V172,3m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V2,66m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (sử dụng phụ gia R3)Yêu cầu kỹ thuật chương V10,08m3
8Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (sử dụng phụ gia R3)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,66m3
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (sử dụng phụ gia R3)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,464m3
10Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (sử dụng phụ gia R3)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,92m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sử dụng phụ gia R3)Yêu cầu kỹ thuật chương V9,681m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V9,6m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V96,3m2
14Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V36,8m2
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V32,4m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,108tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,06tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,167tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,123tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,048tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,402tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,861tấn
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V28,5m2
24Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V64,585m2
25Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V36,8m2
26Lát gạch bê tông tự chèn tính năng cao mác 300, KT (40x20x6)cmYêu cầu kỹ thuật chương V36,9m2
27Vữa xi măng M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật chương V0,738m3
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V129,885m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V129,885m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật chương V105m2
I Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Cột thép bát giác 8m + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m MFUHAILIGHT (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V8cột
2Cột thép bát giác 8m + cần ba cao 2m, vươn 1,5m MFUHAILIGHT (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
3Cột đèn trang trí sân vườn 3,5m + đèn chùm 4 bóng Led 20W (FH05B/CH-04-4/Ø400-Bóng LED 20W) trọn bộ; MFUHAILIGHT (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
4Móng cột đèn chiếu sángYêu cầu kỹ thuật chương V9móng
5Móng cột đèn sân vườnYêu cầu kỹ thuật chương V2móng
6Mương cáp vỉa hè CS loại 1 đường cápYêu cầu kỹ thuật chương V256m
7Mương cáp nền bê tông CS loại 1 đường cápYêu cầu kỹ thuật chương V22m
8Dây lên đèn M(3x2,5)-600VYêu cầu kỹ thuật chương V191m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-(3x10+1x6)-600VYêu cầu kỹ thuật chương V287,85m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-(2x6)-600VYêu cầu kỹ thuật chương V215,13m
11Dây đồng trần M10 tiếp địaYêu cầu kỹ thuật chương V502,98m
12Ống thép fi 49, dày 2,1mm luồn cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật chương V8m
13Ống nhựa xoắn fi 40/50 luồn cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật chương V494,98m
14Đèn chiếu sáng Led 120W-220V MFUHAILIGHT (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
15Đèn trang trí GL02-Bóng LED 60W MFUHAILIGHT (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
16Bảng điện cửa trụ 1 đènYêu cầu kỹ thuật chương V28bảng
17Bảng điện cửa trụ 3 đènYêu cầu kỹ thuật chương V1bảng
18Kẹp răng xuyên cách điện 2 bu lông 16-95Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
19Đai thép + khoá đaiYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
20Đầu cốt đồng M10Yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
21Đầu cốt đồng M6Yêu cầu kỹ thuật chương V98cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc xây lắp có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có ít 01 hợp đồng có giá trị xây dựng tối thiểu 4.680.000.000 VNĐ và tổng các hợp đồng ≥ 9.360.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng):- Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-DT.- Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản photo có chứng thực). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,68 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị 4,68 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (Bằng tốt nghiệp bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Kỹ sư cảnh quan (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công là trồng và chăm sóc cây xanh (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động. (bản photo có công chứng) Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn cho 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,68 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông nhựa; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải có gắn trục ô tô Tải ≥3,5T; cẩu Tải ≥3,5T1
2 Máy bơm nước ≥5CV1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm bàn ≥1kW1
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥70kg1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
7 Máy đào bánh lốp ≥0.8m31
8 Máy ủi ≥100CV1
9 Máy hàn điện ≥23kW1
10 Máy khoan bê tông ≥1,5kW1
11 Máy trộn bê tông 250 lít ≥250 lít2
12 Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m1
13 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
14 Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 130CV1
15 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn1
16 Máy lu bánh thép ≥ 25 tấn1
17 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
18 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn1
19 Xe bồn tưới nước ≥ 05 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->