Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920067-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210908106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:35:00 đến ngày 2021-09-20 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,908,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông cấp III trở lên, cùng loại kết cấu áo đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VNĐ;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường bộ, hoặc xây dựng đường bộ và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường bộ, hoặc xây dựng đường bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm: Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước 5m³
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông tuyến N-O khu trung tâm huyện lỵ Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). Điện thoại: 02073.875.888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, báo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư Giao thông Đường Lâm (Địa chỉ: Số nhà 32, ngõ 212, đường Tôn Đức Thắng, tổ 9, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành (Địa chỉ: Tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, báo cáo kinh tế - kỹ thuật: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị Trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ (Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). Điện thoại: 02073.875.888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). Điện thoại: 02073.875.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân huyện Yên Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6604100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,7456100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7456100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,348100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,2083100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1045100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2752100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V185,118100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,118100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,118100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6604100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6604100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6604100m3/1km
14Xáo xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5333100m2
15Lu lèn lại mặt đường cũ đã xáo xớiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5333100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,097100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7027100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4277100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,4277100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4277100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V39,4277100m2
7Thảm BT nhựa CMô tả kỹ thuật theo Chương V477,8637Tấn
8Thảm BT nhựa C19; R19Mô tả kỹ thuật theo Chương V655,2884Tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3315100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3315100tấn
C HÈ ĐƯỜNG, Ô TRỒNG CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,33m3
2Xây gạch đất gờ đỡ vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,43m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 150 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V263,01m3
4Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.757,3m2
5Lát gạch tự chèn màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V3.757,3m2
6Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m3
7Xây vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,27m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
9Trồng cây sao đenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100 cây
10Cây sao đenMô tả kỹ thuật theo Chương V78cây
11Nứa rào câyMô tả kỹ thuật theo Chương V156cây
12Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới nước 1 lần/tháng,trong 6 tháng) ĐG*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100 cây/ lần
13Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100 cây/ năm
14Thép buộc:0.1kg/câyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8kg
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9207100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9207100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9207100m3/1km
D TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC
1Đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V642,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,24m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,73m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,32m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5926tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9096100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8792100m2
8Lắp đặt tô toaMô tả kỹ thuật theo Chương V803m
9Lắp đặt tấm rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V783cái
E BIỂN BÁO, SƠN VẠCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
2Đệm BT M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
3Lắp đặt cột và biển tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt cột biển vuông (0.7m*0.7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Biển vuông (0.7m*0.7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m2
7Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,61m2
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1583100m3
2Đắp cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1595100m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân cống, đá 1x2, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,61m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép 'cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1543tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0967tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,653100m2
7Lắp đặt thân cống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V99cấu kiện
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7475tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9581tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6948100m2
12Lắp đặt tấm nắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V99cấu kiện
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,42m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0691tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1289tấn
16Ván khuôn gỗ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9935100m2
17Gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V2.070kg
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
19Ván khuôn gỗ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2045tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472tấn
23Gia công thép góc bo tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4192tấn
24Thép bản, thép góc boMô tả kỹ thuật theo Chương V1.170,468kg
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008100m2
26Lắp đặt tấm nắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
27Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
28Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1583100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1583100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1583100m3/1km
G RÃNH HỘP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,822100m3
2Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4631100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,5m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9154tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2294tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thân rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V25,3654100m2
7Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V453cấu kiện
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,28m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7945tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4217tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4952100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V432cấu kiện
13Vữa XM M100 trít mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,622m3
14Đắp cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7323100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7323100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7323100m3/1km
H CỐNG BẢN L=5M
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,86m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4167tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6952tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,012100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,45m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6336tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,73m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2927tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2455tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4739100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,98m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8848100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1722100m2
16Gia công thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4233tấn
17Thép bản mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V249,4065kg
18Thép ống D101.6/93.2 (Mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,7103kg
19Thép ống D82.7/76.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,3603kg
20Thép ống D86.4/78Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3781kg
21Thép ống D67.4/61Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9981kg
22Bu lông U-M22x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
23Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4233tấn
24Sơn tĩnh điện tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V425,57kg
25Xây đá hộc, xây lòng cầu, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,59m3
26Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,43m3
27Đắp cấp phối đá dăm loại II công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8499100m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0923100m3
29Bơm nước thi công máy bơm 8cvMô tả kỹ thuật theo Chương V25ca
30Gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V230kg
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0923100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0923100m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0923100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông cấp III trở lên, cùng loại kết cấu áo đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VNĐ;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường bộ, hoặc xây dựng đường bộ và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường bộ, hoặc xây dựng đường bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công2
2 Máy ủi 110 CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công1
3 Ô tô tưới nước 5m³ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công1
4 Máy lu ≥10 Tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công2
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công2
7 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công1
8 Máy đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công2
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công2
10 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công1
11 Máy tưới nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công1
12 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công1
13 Máy lu bánh hơi tự hành Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công1
14 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công1
15 Máy san tự hành Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công1
16 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công1
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->