Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 10:35:00 đến ngày 2021-09-20 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,908,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông cấp III trở lên, cùng loại kết cấu áo đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VNĐ;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường bộ, hoặc xây dựng đường bộ và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường bộ, hoặc xây dựng đường bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước 5m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông tuyến N-O khu trung tâm huyện lỵ Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). Điện thoại: 02073.875.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân huyện Yên Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6604 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7456 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7456 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,2083 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1045 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2752 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,118 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,118 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,118 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6604 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6604 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6604 | 100m3/1km |
| 14 | Xáo xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5333 | 100m2 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã xáo xới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5333 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,097 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7027 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4277 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4277 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4277 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4277 | 100m2 |
| 7 | Thảm BT nhựa C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,8637 | Tấn |
| 8 | Thảm BT nhựa C19; R19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,2884 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3315 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3315 | 100tấn |
| C | HÈ ĐƯỜNG, Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất gờ đỡ vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,43 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 150 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,01 | m3 |
| 4 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.757,3 | m2 |
| 5 | Lát gạch tự chèn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.757,3 | m2 |
| 6 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 7 | Xây vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,27 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 9 | Trồng cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100 cây |
| 10 | Cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cây |
| 11 | Nứa rào cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cây |
| 12 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (Tưới nước 1 lần/tháng,trong 6 tháng) ĐG*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100 cây/ lần |
| 13 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100 cây/ năm |
| 14 | Thép buộc:0.1kg/cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | kg |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9207 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9207 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9207 | 100m3/1km |
| D | TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,73 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,32 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5926 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8792 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803 | m |
| 9 | Lắp đặt tấm rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783 | cái |
| E | BIỂN BÁO, SƠN VẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Đệm BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột biển vuông (0.7m*0.7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển vuông (0.7m*0.7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 7 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,61 | m2 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1583 | 100m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1595 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân cống, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,61 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép 'cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1543 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0967 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,653 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt thân cống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7475 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9581 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6948 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm nắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,42 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1289 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9935 | 100m2 |
| 17 | Gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.070 | kg |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | tấn |
| 23 | Gia công thép góc bo tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4192 | tấn |
| 24 | Thép bản, thép góc bo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170,468 | kg |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm nắp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 27 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 28 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1583 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1583 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1583 | 100m3/1km |
| G | RÃNH HỘP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4631 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,5 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9154 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2294 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thân rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3654 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,28 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7945 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4217 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4952 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | cấu kiện |
| 13 | Vữa XM M100 trít mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,622 | m3 |
| 14 | Đắp cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7323 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7323 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7323 | 100m3/1km |
| H | CỐNG BẢN L=5M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,86 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4167 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6952 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,73 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2927 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2455 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4739 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8848 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1722 | 100m2 |
| 16 | Gia công thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4233 | tấn |
| 17 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,4065 | kg |
| 18 | Thép ống D101.6/93.2 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,7103 | kg |
| 19 | Thép ống D82.7/76.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3603 | kg |
| 20 | Thép ống D86.4/78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3781 | kg |
| 21 | Thép ống D67.4/61 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9981 | kg |
| 22 | Bu lông U-M22x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 23 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4233 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,57 | kg |
| 25 | Xây đá hộc, xây lòng cầu, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,59 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | m3 |
| 27 | Đắp cấp phối đá dăm loại II công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8499 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0923 | 100m3 |
| 29 | Bơm nước thi công máy bơm 8cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | ca |
| 30 | Gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | kg |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0923 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0923 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0923 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông cấp III trở lên, cùng loại kết cấu áo đường.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VNĐ;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường bộ, hoặc xây dựng đường bộ và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường bộ, hoặc xây dựng đường bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 2 | Máy ủi 110 CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước 5m³ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 4 | Máy lu ≥10 Tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 2 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 15 | Máy san tự hành | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi