Gói thầu: Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 11:02:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,722,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,841,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu tám trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.084114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16822E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình (di dời đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp,.…..) hoặc công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.905.920.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và có thời gian làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và có thời gian làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai quá trình công tác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Chiều cao nâng 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp Cải tạo, nâng cấp cơ sở 42 Bạch Đằng để làm Bảo tàng Đà Nẵng 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Sau khi được chọn là đơn vị trúng thầu, nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư 01 bộ gốc + 04 bộ saoE-HSDT và các văn bản nhà thầu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.841.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.822077. Fax: 02363.825321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817121. Fax: 0236.3817118. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| B | Phần tháo dỡ trạm biến áp UBND thành phố | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thu lôi van 21kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tủ điện trạm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc CXV240-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 6 | Cáp đồng trung thế M(1x35)/XLPE-12,7kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Hệ xà trạm (3 xà đỡ sứ, xà CCTR, xà đỡ MBA, xà gá tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Trụ BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 9 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Sứ chuỗi polyme 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| C | Phần tháo dỡ Trạm biến áp Ngọc Anh | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn Ngọc Anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DATA(1x50)-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DATA(1x240)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| D | Phần tháo dỡ trạm biến áp UB Tỉnh 250kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 250KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn UB T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DATA(1x50)-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DATA(1x240)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| E | Phần tháo dỡ đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm A(1x300)XLPE/DATA/PVC-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 2 | Cáp ngầm M(1x240)XLPE/DATA/PVC-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | mét |
| 3 | Cáp ngầm M(1x240)XLPE/DATA/PVC-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 4 | Cáp ngầm M(3x50)XLPE/DSTA/PVC-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | mét |
| 5 | Cáp ngầm M(1x300)XLPE/DATA/PVC-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| F | Phần tháo dỡ đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm M(3x120+1x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| G | Lắp đặt trạm biến áp UBND thành phố (phần tận dụng lại) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện trạm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| H | Lắp đặt trạm biến áp Ngọc Anh (phần tận dụng lại) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn Ngọc Anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện trạm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| I | Lắp đặt đường dây trung thế (phần tận dụng lại) | |||
| 1 | Cáp ngầm A(1x300)XLPE/DATA/PVC-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mét |
| 2 | Cáp ngầm M(1x240)XLPE/DATA/PVC-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 3 | Tủ RMU 4 ngăn UB Tỉnh (RMU-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| J | Xây mới trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trạm biến áp 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hộp đấu nối cáp El bow (1x50)mm2-24kV (tại MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tủ điện hạ thế (tận dụng thiết bị tủ hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DATA(1x50)-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC 50mm2-0,6kV nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 240mm2-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | mét |
| 7 | Tiếp địa TBA Rg-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 8 | Móng trạm biến áp 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 9 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| K | Xây mới đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm Cu(1x300)XLPE/DATA/PVC-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | mét |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Ống nhựa siêu bền fi160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn fi150/195 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | mét |
| 5 | Hộp đấu nối cáp ngầm T-plug (1x240)mm2-24kV (tại tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Hộp đấu nối cáp ngầm T-plug (1x300)mm2-24kV (tại tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 8 | Mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | mét |
| 9 | Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hố |
| 10 | Khoan ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mét |
| L | Xây mới đường dây hạ thế và cáp quang | |||
| 1 | Cáp ngầm M(3x120+1x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 2 | Cáp ngầm M(2x6)XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn fi150/195 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn fi30/40 luồn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | mét |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 3M hạ thế cho dây M(3x120+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hố |
| 7 | Mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| M | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí thí nghiệm đường dây 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí thí nghiệm đường dây 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trọn bộ |
| 2 | Thiết bị cảnh báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trọn bộ |
| 3 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Chi phí thí nghiệm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.084114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.16822E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình (di dời đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp,.…..) hoặc công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.905.920.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và có thời gian làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và có thời gian làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Bảng kê khai quá trình công tác; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải thùng | 10 tấn | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng 10 tấn | 2 |
| 3 | Xe nâng | -Chiều cao nâng 18m | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 5 | Máy trộn | 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi