Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862060-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210848654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 11:01:00 đến ngày 2021-09-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,362,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với tương tự về bản chất và độ phức tạp, nhà thầu phải có ít nhất một (01) hợp đồng có hạng mục công việc thảm Bê tông nhựa mặt đường. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)Số lượng hợp đồng là N = 3 hoặc khác N = 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6,55 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X tỷ trong đó X = N x V=6,55x3=19,65 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, trong đó có 01 công trình có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh, chỉ huy trưởng do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (như yêu cầu nêu trên) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh, các nhà thầu liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công để làm một phó chỉ huy trưởng vào ban điều hành công trường đối với gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính trở lên.Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 t/h. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc, đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 kW (hoặc dung tích gầu ≤0,8 m3). Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 6 – 8 tấn. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 10 – 12 tấn. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu lốp tối thiểu 7 bánh
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥12 tấn. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80 CV. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phun nhựa đường. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 15 Tấn. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Nấu và sơn kẻ đường. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Sửa chữa công trình
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình đoạn Km7+00-Km10+500; sửa chữa cống thoát nước tại Km8+400, đường TSA (Bãi Lạng - Bãi Chạo)
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Đồng Tiến - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Nhật Hoàng Long Tây Bắc; Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án xây dựng và Bảo trì công trình giao thông; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng và Bảo trì công trình giao thông; Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, Hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Đồng Tiến - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo khoản 2 Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP về quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian đối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó, việc thương thảo Hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Đ/c: Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu – Q.Cầu Giấy – TP.Hà Nội - Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0218.3852.111; Fax: 0218.3853.152
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0218.3852.111; Fax: 0218.3853.152
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Đào bạt lề đường + mái taluyTheo HSTK được duyệt318,03m3
2Đắp lề đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt458,48m3
3Đắp lề đường bằng đá HH (tận dụng từ đào kết cấu mặt đường), độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt154,26m3
4Phá dỡ kết cấu cũ, mặt đường bê tông asphal dày TB 5cmTheo HSTK được duyệt78,98m3
5Đào xử lý hư hỏng móng CPĐD dày TB 35cmTheo HSTK được duyệt55,65m3
6Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 20cmTheo HSTK được duyệt35,77m3
7Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo HSTK được duyệt26,83m3
8Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt1.599,43m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK được duyệt1.599,43m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt21.693,62m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt387m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt21.306,62m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo HSTK được duyệt192,9m2
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cmTheo HSTK được duyệt4Cái
B Hạng mục 2: Rãnh thoát nước dọc
1Phá kết cấu rãnh cũTheo HSTK được duyệt93,56m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt826,14m3
3Lót bạt dứa đáy rãnhTheo HSTK được duyệt1.699,15m2
4Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 dày 7cm đáy rãnh hình thangTheo HSTK được duyệt118,94m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đậy rãnh qua nhà dân D ≤ 10mmTheo HSTK được duyệt2.061,66Kg
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đậy rãnh qua nhà dân D Theo HSTK được duyệt5.404,92Kg
7Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2, mác 200 tấm bản đậy rãnh qua nhà dân và tấm thân rãnh dọc hình thangTheo HSTK được duyệt449,35m3
8Lắp đặt tấm đan rãnh hình thangTheo HSTK được duyệt16.338cấu kiện
9Lắp đặt tấm đan rãnh qua cửa nhà dânTheo HSTK được duyệt669cấu kiện
10Chèn khe tấm đan rãnh dọc hình thang dày 2cm, vữa XMCV M100Theo HSTK được duyệt196,06m2
11Đào móng bậc nước, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt26,38m3
12Đệm móng đá dăm DmaxTheo HSTK được duyệt4,28m3
13Bê tông móng, thành bậc nước đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt21,02m3
C Hạng mục 3: Cống dọc vị trí đường giao và cống thoát nước ngang
1Đào móng đất cấp IIITheo HSTK được duyệt186,09m3
2Đắp trả móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt47,45m3
3Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XMCV mác 75Theo HSTK được duyệt49,06m3
4Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XMCV mác 100Theo HSTK được duyệt23,28m3
5Trát tường cống dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 100Theo HSTK được duyệt94,11m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố D ≤ 10mmTheo HSTK được duyệt225Kg
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép bản cống D ≤ 10mmTheo HSTK được duyệt322,94Kg
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống D Theo HSTK được duyệt453,1Kg
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt15,75m3
10Bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm bản cống đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt9,52m3
11Lắp đặt bản cốngTheo HSTK được duyệt45Ck
12Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt3,1m3
13Hoàn trả mặt đường giao dân sinh bê tông đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt10,35m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 cống dọc đường giaoTheo HSTK được duyệt7,77m3
D Hạng mục 4: Lề gia cố vị trí tiếp giáp rãnh dọc
1Đào khuôn lề gia cố, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt912,48m3
2Bê tông lót móng lề gia cố, đá 1x2, mác 100 dày 10cmTheo HSTK được duyệt361,39m3
3Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 200 dày 20cmTheo HSTK được duyệt722,77m3
4Lót bạt dứa đáy BTXMTheo HSTK được duyệt3.613,87m2
E HẠNG MỤC 5: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (nhà thầu dự thầu phải lập dự toán chi tiết thực hiện từ khi bàn giao mặt bằng thi công đến khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng)
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngLập dự toán chi tiết1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với tương tự về bản chất và độ phức tạp, nhà thầu phải có ít nhất một (01) hợp đồng có hạng mục công việc thảm Bê tông nhựa mặt đường. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)Số lượng hợp đồng là N = 3 hoặc khác N = 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6,55 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X tỷ trong đó X = N x V=6,55x3=19,65 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, trong đó có 01 công trình có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh, chỉ huy trưởng do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (như yêu cầu nêu trên) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh, các nhà thầu liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công để làm một phó chỉ huy trưởng vào ban điều hành công trường đối với gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).32
3 Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính trở lên.Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)21
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Công suất ≥ 80 t/h. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
2 Máy xúc, đào bánh lốp Công suất ≥ 140 kW (hoặc dung tích gầu ≤0,8 m3). Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)1
3 Máy lu bánh thép Tải trọng từ 6 – 8 tấn. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)1
4 Máy lu bánh thép Tải trọng từ 10 – 12 tấn. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)1
5 Lu lốp tối thiểu 7 bánh Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥12 tấn. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)1
6 Máy rải Công suất ≥80 CV. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)1
7 Thiết bị phun nhựa đường Phun nhựa đường. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 15 Tấn. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)2
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu4
10 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Nấu và sơn kẻ đường. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->