Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế Quảng Lãng và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế Quảng Lãng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 10:58:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,382,263,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.614E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế Quảng Lãng và các hạng mục phụ trợ Trạm Y tế Quảng Lãng và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,35 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,125 | 100m |
| 4 | Đệm cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,832 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát vàng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,916 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,235 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,782 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,173 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,471 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,655 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,337 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,457 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,031 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,031 | 100m3/1km |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,066 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,829 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,359 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,954 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,648 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,084 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,744 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,07 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,336 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,471 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,496 | m3 |
| 45 | Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,126 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,858 | m3 |
| 50 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | m3 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite Bình Định màu đỏ rubi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,505 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite Bình Định màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,784 | m2 |
| 54 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,986 | m2 |
| 56 | Quả Cầu Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đĩa úp Inox D130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Đĩa úp Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 59 | Đĩa úp Inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 60 | Gia công thang sắt bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 61 | Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tbộ |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 64 | Sơn chống rí cho các mối hàn (tạm tính 10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,288 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,6 | m |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,196 | m2 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,747 | m3 |
| 70 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,891 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,611 | m2 |
| 72 | Trát granitô mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,611 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,58 | m |
| 74 | Trát tường chắn bậc, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,591 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,864 | m |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,998 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,922 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,092 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,783 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,26 | m2 |
| 81 | Trát tường ốp cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,871 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột gạch granite kt 300x600mm (MTC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,402 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,78 | m |
| 84 | Kẻ chỉ chìm 10x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,8 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75 (Phào cổ trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,6 | m |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,973 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,139 | m2 |
| 88 | Diễn tính KL trát trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,287 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,333 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.484,444 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,44 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường bằng đá rối trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,44 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch lát granite kt 600x600mm (MTC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,518 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kt 150x600mm (cắt từ gạch lát nền) (MTC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,717 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột gạch granite kt 300x600mm (MTC*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,468 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,519 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,519 | m2 |
| 98 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,713 | m2 |
| 99 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,402 | m2 |
| 100 | SXLD khung bàn đá đặt chậu rửa, đá granite màu đen dày 25mm, khung inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 101 | Gia công hoa sắt thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,292 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m2 |
| 104 | SX cửa đi 1,2 cánh khung nhôm hệ (tương đương cửa EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,13 | m2 |
| 105 | Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay dùng khóa đơn điểm (3 bản lề 3D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 106 | Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay dùng bộ khóa đa điểm (6 bản lề 3D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 107 | SX cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,57 | m2 |
| 108 | SX vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m2 |
| 109 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,466 | m2 |
| 110 | SXLD lam chắn nắng hợp kim nhôm AXSN52-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4 | md |
| 111 | Nắp bịt lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 112 | Gia công các kết cấu thép, bằng thép hộp mạ kẽm (liên kết lam nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,7 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,579 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 117 | Cầu chì ống 220/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-380v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V+Hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 129 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2X18W (Có chóa tán quang ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300/24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn Led gắn tường, công suất 20w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp CXV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 139 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt ống ghen PVC bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 143 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 145 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 146 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 147 | Tủ đựng bình KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 148 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 149 | Đào chôn dây tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,557 | 1m3 |
| 150 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,557 | m3 |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét d16 Chiều dài kim 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 154 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 155 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 156 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 157 | Bật thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Kg |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK CB 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR, CB D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt đầu nối nhựa ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút ren trong PPR D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt đầu bịt PPR ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt đầu bịt PPR ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 180 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1,0kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Tương đương Bàn cầu C-108VA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi xịt nền (tương đương Vòi xịt inax CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt Lavabo+chân (tương đương L-288VFC/L-288VC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn (tương đương Inax L-2397V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-417V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 189 | Van xả từ tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 190 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 191 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa Inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D110mm, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D90mm, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D75, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m -D60mm, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D48mm, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, D34mm, Class1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D 75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D 75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt Phễu thu nước Inox D150x150-75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 228 | Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m D90mm, Class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 230 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 233 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 234 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,912 | 1m3 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 238 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 239 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | m3 |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,343 | m3 |
| 241 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,179 | m3 |
| 242 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 243 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 244 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | m3 |
| 245 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,821 | m2 |
| 246 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 247 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Đ1+Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 248 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đ3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 249 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,637 | m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3/1km |
| B | PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,043 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,123 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,425 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,759 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô – 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,35 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô – 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,35 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,999 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,173 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,298 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,547 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,353 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,671 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô – 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,869 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô – 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,869 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,23 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,952 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,159 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô – 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,285 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô – 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,285 | m3 |
| C | HÈ XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 3 | Đánh bóng mặt bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,139 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,218 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,218 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,648 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,656 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,82 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,497 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,452 | m3 |
| E | LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,212 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 6 | Bu lông M20, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,313 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | SXLD máng nước dày 0,42mm, rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | md |
| 20 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| F | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m3 |
| 3 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,861 | 10m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,929 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,407 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,819 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,914 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,914 | m2 |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,622 | m3 |
| 13 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | m3 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,768 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,282 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,486 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,062 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,88 | m |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,548 | m2 |
| H | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.614E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi