Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế Quảng Lãng và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921252-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế Quảng Lãng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210881958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:58:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,382,263,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.614E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế Quảng Lãng và các hạng mục phụ trợ
Trạm Y tế Quảng Lãng và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Lãng. Địa chỉ: xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,094100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V127,351m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V188,125100m
4Đệm cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,832100m3
5Đệm cát vàng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,8m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,282100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,916m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,235tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,736tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,755tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,782m3
14Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,173m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,471m3
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,998tấn
19Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645100m2
20Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,655m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,337100m3
22Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,647100m3
23Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,457m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,031100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,031100m3/1km
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,453tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,243tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,066100m2
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,829m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,359tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,954tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,648tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,084100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,744100m2
37Bê tông xà dầm, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,07m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,336100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,263tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,471m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,496m3
45Xây tường ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,126m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,858m3
50Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,767m3
51Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m2
52Lát đá bậc cầu thang, đá granite Bình Định màu đỏ rubiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,505m2
53Lát đá bậc cầu thang, đá granite Bình Định màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,784m2
54Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198tấn
55Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,986m2
56Quả Cầu Inox D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Đĩa úp Inox D130Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Đĩa úp Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
59Đĩa úp Inox D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
60Gia công thang sắt bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
61Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1tbộ
62Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15tấn
64Sơn chống rí cho các mối hàn (tạm tính 10%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,881m2
65Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,288100m2
66Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,6m
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,196m2
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,747m3
70Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,891m3
71Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,611m2
72Trát granitô mặt bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,611m2
73Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,58m
74Trát tường chắn bậc, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,591m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,864m
76Trát trần, vữa XM M75Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V559,998m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,922m2
78Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,092m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V882,783m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V503,26m2
81Trát tường ốp cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,871m2
82Ốp tường trụ, cột gạch granite kt 300x600mm (MTC*1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,402m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,78m
84Kẻ chỉ chìm 10x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V203,8m
85Đắp phào kép, vữa XM M75 (Phào cổ trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V476,6m
86Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,973m2
87Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,139m2
88Diễn tính KL trát trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V449,287m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V667,333m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.484,444m2
91Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,44m2
92Ốp chân tường bằng đá rối trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V46,44m2
93Lát nền, sàn gạch lát granite kt 600x600mm (MTC*1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V482,518m2
94Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kt 150x600mm (cắt từ gạch lát nền) (MTC*1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,717m2
95Ốp tường trụ, cột gạch granite kt 300x600mm (MTC*1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,468m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,519m2
97Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,519m2
98Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,713m2
99Thi công trần thả bằng tấm thạch cao kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,402m2
100SXLD khung bàn đá đặt chậu rửa, đá granite màu đen dày 25mm, khung inox + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
101Gia công hoa sắt thép đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,602tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,2921m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V81m2
104SX cửa đi 1,2 cánh khung nhôm hệ (tương đương cửa EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,13m2
105Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay dùng khóa đơn điểm (3 bản lề 3D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
106Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay dùng bộ khóa đa điểm (6 bản lề 3D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
107SX cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V87,57m2
108SX vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m2
109Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,466m2
110SXLD lam chắn nắng hợp kim nhôm AXSN52-200Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,4md
111Nắp bịt lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
112Gia công các kết cấu thép, bằng thép hộp mạ kẽm (liên kết lam nhôm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
113Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V139,7m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,579100m2
116Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
117Cầu chì ống 220/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Lắp đặt các automat 3 pha 60A-380VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Lắp đặt các automat 3 pha 32A-380vMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 250VMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
123Lắp đặt hộp nối dây 40x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
124Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
125Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
126Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
128Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V+Hộp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
129Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
130Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2X18W (Có chóa tán quang )Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
131Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2m, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
132Lắp đặt đèn Led ốp trần D300/24W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
133Lắp đặt đèn Led gắn tường, công suất 20w/220vMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
134Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
135Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
136Lắp đặt cáp CXV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
137Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
138Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
139Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
140Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
142Lắp đặt ống ghen PVC bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V960m
143Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
144Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
145Bình cứu hỏa MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
146Bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
147Tủ đựng bình KT 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
148Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
149Đào chôn dây tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5571m3
150Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,557m3
151Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
152Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
153Lắp đặt kim thu sét d16 Chiều dài kim 0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
154Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
155Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
156Nậm sứ gắn với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
157Bật thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
161Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK CB 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR, CB D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
166Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
168Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
169Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
170Lắp đặt đầu nối nhựa ren trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
171Lắp đặt cút ren trong PPR D 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
172Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
173Lắp đặt đầu bịt PPR ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
174Lắp đặt đầu bịt PPR ren ngoài D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
175Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
176Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
177Lắp đặt van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
178Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
179Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
180Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1,0kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
181Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Tương đương Bàn cầu C-108VA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
182Lắp đặt vòi xịt nền (tương đương Vòi xịt inax CFV-102A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
183Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
184Lắp đặt Lavabo+chân (tương đương L-288VFC/L-288VC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
185Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn (tương đương Inax L-2397V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
186Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
187Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
188Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-417V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
189Van xả từ tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
190Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
191Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
192Lắp đặt vòi rửa Inox D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
193Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
194Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D110mm, Class1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D90mm, Class1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D75, Class1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m -D60mm, Class1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D48mm, Class1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, D34mm, Class1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
200Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
201Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
202Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
203Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
204Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
205Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
206Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
207Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
208Lắp đặt côn nhựa PVC D110/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
210Lắp đặt cút nhựa PVC, D 75/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
211Lắp đặt Y nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
212Lắp đặt Y nhựa PVC, D75/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
213Lắp đặt Y nhựa PVC, D 75/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
214Lắp đặt côn nhựa PVC D75/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
215Lắp đặt cút nhựa PVC D75/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
216Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
217Lắp đặt Y nhựa PVC D60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
218Lắp đặt cút nhựa PVC D48/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
219Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
220Lắp đặt tê nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
221Lắp đặt tê nhựa PVC D48/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
222Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
223Lắp đặt Y nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
224Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
225Lắp đặt nút bịt nhựa Tê thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
226Lắp đặt Phễu thu nước Inox D150x150-75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
227Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
228Lắp đặt ti treo+ đai giữ ống D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
229Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m D90mm, Class3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
230Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
231Lắp đặt phễu thu D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
232Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
233Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
234Vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9121m3
236Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
237Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
238Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
239Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,973m3
240Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,343m3
241Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,179m3
242Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
243Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
244Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,723m3
245Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,821m2
246Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
247Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Đ1+Đ2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
248Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đ3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
249Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,637m3
250Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m3
251Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m3/1km
B PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,18m2
2Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V96,36m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V85,043m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V17,123m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V13,425m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,7591m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô – 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V144,35m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô – 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V144,35m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
12Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,999m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V82,173m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V57,298m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,547m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V9,353m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6711m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô – 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V88,869m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô – 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V88,869m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
23Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,23m2
24Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V8,952m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m3
28Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1591m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô – 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,285m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô – 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,285m3
C HÈ XUNG QUANH NHÀ
1Lớp Nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
3Đánh bóng mặt bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V39m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V51,1391m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2181m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,218m3
6Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,648m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,656m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,82m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,497m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V931cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,452m3
E LÁN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2121m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
6Bu lông M20, L=400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
9Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614tấn
10Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
12Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,3131m2
15Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,892100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
17Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Cầu chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19SXLD máng nước dày 0,42mm, rộng 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4md
20Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
21Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
F SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V79m3
3Lớp Nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,16100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86110m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9291m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,407m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,819m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,914m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V70,914m2
12Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,622m3
13Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,784m3
G TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,7681m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,282m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,486m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,062m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,88m
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V375,548m2
H
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.614E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.767.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.534.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
6 Máy đào Sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
8 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->