Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đình chợ Ngã Ba TK4 và chợ Pác Co TK8, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng đình chợ Ngã Ba TK4 và chợ Pác Co TK8, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn huyện điều hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 10:50:00 đến ngày 2021-09-20 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,549,292,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Dân dụng cấp IV ( Trong đó có các hạng mục: Nhà đình chợ và nhà vệ sinh ) trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng đình chợ Ngã Ba TK4 và chợ Pác Co TK8, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn Xây dựng đình chợ Ngã Ba TK4 và chợ Pác Co TK8, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn huyện điều hành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÌNH CHỢ NGÃ BA TIỂU KHU 4 | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 16,216 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | 35,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 9,32 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4754 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3685 | tấn | |
| 6 | Bu lông M18 chân cột dài L=500 | 176 | bộ | |
| 7 | Bản mã chân cột thép bản dày 8ly | 172,7 | kg | |
| 8 | Ván khuôn móng | 52,62 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 16,1018 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,9392 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | 69,87 | m2 | |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,27 | tấn | |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 1,0516 | tấn | |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 10,4808 | m3 | |
| 15 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 61,07 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 30,536 | m3 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 3,8071 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,0567 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,8071 | tấn | |
| 20 | Thép đầu cột, giằng khóa | 1,0139 | tấn | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình | 4,1172 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép hình | 4,1172 | tấn | |
| 23 | Bu lông M16 bắt đầu cột, đế kèo | 176 | bộ | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 2,2346 | tấn | |
| 25 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 566,73 | m2 | |
| 26 | Ốp nóc, ốp sườn bằng tôn | 65,384 | m | |
| B | ĐÌNH CHỢ SỐ 1 - CHỢ PÁC CO TK8 | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 5,918 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | 7,804 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,2332 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1023 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1004 | tấn | |
| 6 | Bu lông M18 chân cột dài L=500 | 48 | bộ | |
| 7 | Bản mã chân cột thép bản dày 8ly | 47,1 | kg | |
| 8 | Ván khuôn móng | 12,31 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 2,7399 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,8747 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | 19,8 | m2 | |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0764 | tấn | |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,2965 | tấn | |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 2,97 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,23 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,617 | m3 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,8763 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,9378 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,8763 | tấn | |
| 20 | Thép đầu cột, giằng khóa | 0,2346 | tấn | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình | 1,097 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép hình | 1,097 | tấn | |
| 23 | Bu lông M16 bắt đầu cột, đế kèo | 48 | bộ | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,5317 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5317 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 141,98 | m2 | |
| 27 | Ốp nóc, ốp sườn bằng tôn | 32,452 | m | |
| C | ĐÌNH CHỢ SỐ 2 - CHỢ PÁC CO TK8 | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 7,658 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | 14,4 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,6 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1729 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1338 | tấn | |
| 6 | Bu lông M18 chân cột dài L=500 | 64 | bộ | |
| 7 | Bản mã chân cột thép bản dày 8ly | 62,8 | kg | |
| 8 | Ván khuôn móng | 17,86 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 4,7632 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,9748 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | 26,84 | m2 | |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,1039 | tấn | |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,3914 | tấn | |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 4,026 | m3 | |
| 15 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,79 | m3 | |
| 16 | Bê tông tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,794 | m3 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 1,3844 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,8388 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cột thép hình | 1,3844 | tấn | |
| 20 | Thép đầu cột, giằng khóa | 0,3157 | tấn | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình | 1,5892 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép hình | 1,5892 | tấn | |
| 23 | Bu lông M16 bắt đầu cột, đế kèo | 64 | bộ | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 1,0653 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0653 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 215,07 | m2 | |
| 27 | Ốp nóc, ốp sườn bằng tôn | 41,128 | m | |
| D | ĐÌNH CHỢ SỐ 3 - CHỢ PÁC CO TK8 | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 5,663 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | 12,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,8454 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1171 | tấn | |
| 6 | Bu lông M18 chân cột dài L=500 | 56 | bộ | |
| 7 | Bản mã chân cột thép bản dày 8ly | 54,95 | kg | |
| 8 | Ván khuôn móng | 15,62 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 4,1678 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,2153 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | 21,12 | m2 | |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0831 | tấn | |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,3094 | tấn | |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 3,168 | m3 | |
| 15 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,09 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,089 | m3 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 1,2114 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,609 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,2114 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng mái thép | 0,2475 | tấn | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình | 1,3906 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép hình | 1,3906 | tấn | |
| 23 | Bu lông M16 bắt đầu cột, đế kèo | 56 | bộ | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,5792 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5792 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 162 | m2 | |
| 27 | Ốp nóc, ốp sườn bằng tôn | 34,628 | m | |
| E | MÁI CHE KHU BÁN HÀNG RAU CHỢ PÁC CO+ HỘ LAN XÍCH THÉP | |||
| 1 | Phá bê tông nền cũ | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | 2,304 | m3 | |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | 1,4187 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,4003 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,4187 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | 2,7304 | m3 | |
| 7 | Gia công giằng mái thép | 1,2025 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép | 1,0538 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2563 | tấn | |
| 10 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 324 | m2 | |
| 11 | Ốp sườn tôn | 20 | m | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,0912 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,5064 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, đất cấp III | 0,1406 | m3 | |
| 15 | Phá bê tông nền cũ | 0,1406 | m3 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2803 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 0,3281 | m3 | |
| 18 | Dây xích sắt loại xích đường kính D8 | 22,5 | m | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,8877 | m2 | |
| F | NHÀ ĐIỀU HÀNH CHỢ PÁC CO TK8 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 10,7255 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,6243 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,7082 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,0654 | m3 | |
| 5 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0267 | tấn | |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,2121 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | 14,49 | m2 | |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 1,5575 | m3 | |
| 9 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,46 | m3 | |
| 10 | Bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,7323 | m3 | |
| 11 | Lát nền, vữa XM mác 75 | 38,0124 | m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,31 | m3 | |
| 13 | Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép | 0,0379 | tấn | |
| 14 | Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm | 0,2001 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | 16,63 | m2 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | 1,7287 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4625 | m3 | |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp 4400 - pa nô kính trắng 5ly hoặc tương đương (Đã bao gồm khóa cửa ) | 21,9 | m2 | |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,118 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,0016 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | 83,716 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | 62,48 | m2 | |
| 23 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | 8,03 | m2 | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình | 0,1183 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép hình | 0,1183 | tấn | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,1449 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1449 | tấn | |
| 28 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 53,46 | m2 | |
| 29 | Tôn úp nóc, úp sườn | 22,03 | m | |
| 30 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 70,51 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 83,716 | m2 | |
| 32 | Trần tôn, dầm trần bằng thép hộp 40x20x1.4 | 29,0184 | m2 | |
| 33 | Phào trần loại 150 màu phù hợp với trần | 22,12 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 22 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 43 | Tủ điện tổng loại 300x200 | 1 | tủ | |
| G | NHÀ VỆ SINH - CHỢ PÁC CO TK8 | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | 4,876 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,828 | m3 | |
| 3 | Bể tự hoại bằng nhựa loại 2m3 nhãn hiệu Đại Thành hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 18 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 3 | m | |
| 6 | Tê PVC- D110 | 3 | cái | |
| 7 | Co PVC nối góc D110 | 6 | cái | |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | 15,02 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,9013 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,8586 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,7867 | m3 | |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0836 | tấn | |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0291 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | 13,33 | m2 | |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 1,5197 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,8677 | m3 | |
| 17 | Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép | 0,0408 | tấn | |
| 18 | Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép | 0,2322 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn giằng tường, dầm | 10,59 | m2 | |
| 20 | Bê tông giằng tường, dầm, đá 1x2, mác 250 | 1,8987 | m3 | |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4218 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 32,8 | m2 | |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,5392 | m3 | |
| 24 | Láng sàn mái, vữa XM mác 100 | 24 | m2 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,2892 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | 80,6224 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | 103,1952 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 39,4072 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | 12,2775 | m2 | |
| 30 | Gia công và lắp dựng máng tiểu nam bằng Inox | 2,28 | m | |
| 31 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,8615 | m3 | |
| 32 | Lát nền, vữa XM mác 75 | 17,2543 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 147,0904 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,6224 | m2 | |
| 35 | SX và lắp dựng cửa bằng khung nhôm Việt Pháp hệ 4400- pa no kính mờ dày 5ly hoặc tương đương (Đã bao gồm khóa cửa và phụ kiện) | 3,08 | m2 | |
| 36 | Bồn Inox dung tích 1000 lít (bao gồm cả chân nằm ngang) | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | 50 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | 30 | m | |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | 12 | m | |
| 42 | Tê HDPE - D20 | 6 | cái | |
| 43 | Van điều tiết D20 | 2 | bộ | |
| 44 | Chắn rác Inox | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 25 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 47 | Lắp đặt đèn compac+ đui - loại đèn 20w | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| H | ĐIỆN HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG CHỢ PÁC CO | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông | 8 | 1 cột | |
| 2 | Lắp đặt cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 8 | công/bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,2137 | km/dây | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,189 | km/dây | |
| 5 | Lắp đèn và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện : Cần đèn các loại | 8 | 1 bộ | |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | 1m | |
| 7 | Lắp kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | 20 | công/bộ | |
| 8 | Lắp kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | 16 | công/bộ | |
| 9 | Lắp kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | 8 | công/bộ | |
| 10 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 1 | 1 hộp | |
| 11 | Đào móng cột điện, đất cấp III | 9,6 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột điện, đá 1x2, mác 150 | 5,8301 | m3 | |
| I | CỔNG VÀ HÀNG RÀO CHỢ PÁC CO | |||
| 1 | Phá bê tông đường | 0,2048 | m3 | |
| 2 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III | 0,8832 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,128 | m3 | |
| 4 | Bu lông chân trụ cổng M18-L=500 | 8 | bộ | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,088 | m3 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4215 | tấn | |
| 7 | Bản mã chân cột thép bản dày 10mm | 100,48 | kg | |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,4215 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,3344 | m2 | |
| 10 | Gia công giằng mái thép | 0,07 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,707 | m2 | |
| 12 | Bưng mặt biển bằng vật liệu Aluminium ( đã bao gồm cả công) | 6,111 | m2 | |
| 13 | Chữ hộp gắn biển ghi tên chợ ( Cỡ chữ cao 25cm) | 8 | chữ | |
| 14 | Phá bê tông đường | 0,1872 | m3 | |
| 15 | Đào móng cột, đất cấp III | 0,2808 | m3 | |
| 16 | Bu lông M16 chân cột hàng rào | 120 | cái | |
| 17 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | 0,468 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,0661 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | 21,25 | m2 | |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0501 | tấn | |
| 21 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,2413 | tấn | |
| 22 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 3,2643 | m3 | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 0,9069 | tấn | |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,1058 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,6106 | m2 | |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,4035 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Dân dụng cấp IV ( Trong đó có các hạng mục: Nhà đình chợ và nhà vệ sinh ) trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi