Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đình chợ Ngã Ba TK4 và chợ Pác Co TK8, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916546-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng đình chợ Ngã Ba TK4 và chợ Pác Co TK8, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210916047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn huyện điều hành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 10:50:00 đến ngày 2021-09-20 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,549,292,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Dân dụng cấp IV ( Trong đó có các hạng mục: Nhà đình chợ và nhà vệ sinh ) trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng đình chợ Ngã Ba TK4 và chợ Pác Co TK8, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Xây dựng đình chợ Ngã Ba TK4 và chợ Pác Co TK8, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn huyện điều hành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Ba Bể - Địa chỉ: thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn - Đầu tư và xây dựng Ngọc Huy; Địa chỉ: Tổ 11B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Bình 97; Địa chỉ: Tổ 5 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tổ thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể, địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÌNH CHỢ NGÃ BA TIỂU KHU 4
1Đào móng băng, đất cấp III16,216m3
2Đào móng cột, đất cấp III35,2m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1009,32m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4754tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3685tấn
6Bu lông M18 chân cột dài L=500176bộ
7Bản mã chân cột thép bản dày 8ly172,7kg
8Ván khuôn móng52,62m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 25016,1018m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,9392m3
11Ván khuôn giằng móng69,87m2
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,27tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 1,0516tấn
14Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 25010,4808m3
15Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,9061,07m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 20030,536m3
17Gia công cột bằng thép hình3,8071tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,0567m2
19Lắp dựng cột thép các loại3,8071tấn
20Thép đầu cột, giằng khóa1,0139tấn
21Gia công vì kèo thép hình4,1172tấn
22Lắp dựng vì kèo thép hình4,1172tấn
23Bu lông M16 bắt đầu cột, đế kèo176bộ
24Gia công xà gồ thép2,2346tấn
25Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ566,73m2
26Ốp nóc, ốp sườn bằng tôn65,384m
B ĐÌNH CHỢ SỐ 1 - CHỢ PÁC CO TK8
1Đào móng băng, đất cấp III5,918m3
2Đào móng cột, đất cấp III7,804m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,2332m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1023tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1004tấn
6Bu lông M18 chân cột dài L=50048bộ
7Bản mã chân cột thép bản dày 8ly47,1kg
8Ván khuôn móng12,31m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 2502,7399m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,8747m3
11Ván khuôn giằng móng19,8m2
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0764tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,2965tấn
14Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2502,97m3
15Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,909,23m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,617m3
17Gia công cột bằng thép hình0,8763tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,9378m2
19Lắp dựng cột thép các loại0,8763tấn
20Thép đầu cột, giằng khóa0,2346tấn
21Gia công vì kèo thép hình1,097tấn
22Lắp dựng vì kèo thép hình1,097tấn
23Bu lông M16 bắt đầu cột, đế kèo48bộ
24Gia công xà gồ thép0,5317tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,5317tấn
26Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ141,98m2
27Ốp nóc, ốp sườn bằng tôn32,452m
C ĐÌNH CHỢ SỐ 2 - CHỢ PÁC CO TK8
1Đào móng băng, đất cấp III7,658m3
2Đào móng cột, đất cấp III14,4m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,6m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1729tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1338tấn
6Bu lông M18 chân cột dài L=50064bộ
7Bản mã chân cột thép bản dày 8ly62,8kg
8Ván khuôn móng17,86m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 2504,7632m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,9748m3
11Ván khuôn giằng móng26,84m2
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,1039tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,3914tấn
14Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2504,026m3
15Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,9013,79m3
16Bê tông tông nền, đá 1x2, mác 20013,794m3
17Gia công cột bằng thép hình1,3844tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,8388m2
19Lắp dựng cột thép hình1,3844tấn
20Thép đầu cột, giằng khóa0,3157tấn
21Gia công vì kèo thép hình1,5892tấn
22Lắp dựng vì kèo thép hình1,5892tấn
23Bu lông M16 bắt đầu cột, đế kèo64bộ
24Gia công xà gồ thép1,0653tấn
25Lắp dựng xà gồ thép1,0653tấn
26Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ215,07m2
27Ốp nóc, ốp sườn bằng tôn41,128m
D ĐÌNH CHỢ SỐ 3 - CHỢ PÁC CO TK8
1Đào móng băng, đất cấp III5,663m3
2Đào móng cột, đất cấp III12,6m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,8454m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,146tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1171tấn
6Bu lông M18 chân cột dài L=50056bộ
7Bản mã chân cột thép bản dày 8ly54,95kg
8Ván khuôn móng15,62m2
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 2504,1678m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,2153m3
11Ván khuôn giằng móng21,12m2
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0831tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,3094tấn
14Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2503,168m3
15Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,9010,09m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 20010,089m3
17Gia công cột bằng thép hình1,2114tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,609m2
19Lắp dựng cột thép các loại1,2114tấn
20Gia công giằng mái thép0,2475tấn
21Gia công vì kèo thép hình1,3906tấn
22Lắp dựng vì kèo thép hình1,3906tấn
23Bu lông M16 bắt đầu cột, đế kèo56bộ
24Gia công xà gồ thép0,5792tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,5792tấn
26Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ162m2
27Ốp nóc, ốp sườn bằng tôn34,628m
E MÁI CHE KHU BÁN HÀNG RAU CHỢ PÁC CO+ HỘ LAN XÍCH THÉP
1Phá bê tông nền cũ0,576m3
2Đào móng cột, đất cấp III2,304m3
3Gia công cột bằng thép hình1,4187tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,4003m2
5Lắp dựng cột thép các loại1,4187tấn
6Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 2502,7304m3
7Gia công giằng mái thép1,2025tấn
8Gia công xà gồ thép1,0538tấn
9Lắp dựng xà gồ thép2,2563tấn
10Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ324m2
11Ốp sườn tôn20m
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,0912m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 20012,5064m3
14Đào móng cột, đất cấp III0,1406m3
15Phá bê tông nền cũ0,1406m3
16Gia công cột bằng thép hình0,2803tấn
17Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 2000,3281m3
18Dây xích sắt loại xích đường kính D822,5m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,8877m2
F NHÀ ĐIỀU HÀNH CHỢ PÁC CO TK8
1Đào móng, đất cấp III10,7255m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,6243m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,7082m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,0654m3
5Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0267tấn
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,2121tấn
7Ván khuôn giằng móng14,49m2
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2501,5575m3
9Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,906,46m3
10Bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,7323m3
11Lát nền, vữa XM mác 7538,0124m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,31m3
13Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép 0,0379tấn
14Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm0,2001tấn
15Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường16,63m2
16Bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, đá 1x2, mác 2501,7287m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4625m3
18Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp 4400 - pa nô kính trắng 5ly hoặc tương đương (Đã bao gồm khóa cửa )21,9m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắt0,118tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,0016m2
21Trát tường ngoài, vữa XM mác 7583,716m2
22Trát tường trong, vữa XM mác 7562,48m2
23Trát má cửa, vữa XM mác 758,03m2
24Gia công vì kèo thép hình0,1183tấn
25Lắp dựng vì kèo thép hình0,1183tấn
26Gia công xà gồ thép0,1449tấn
27Lắp dựng xà gồ thép0,1449tấn
28Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ53,46m2
29Tôn úp nóc, úp sườn22,03m
30Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ70,51m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ83,716m2
32Trần tôn, dầm trần bằng thép hộp 40x20x1.429,0184m2
33Phào trần loại 150 màu phù hợp với trần22,12m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 22m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường3cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
40Lắp đặt ổ cắm đơn3cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
43Tủ điện tổng loại 300x2001tủ
G NHÀ VỆ SINH - CHỢ PÁC CO TK8
1Đào móng bể tự hoại, đất cấp III4,876m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,828m3
3Bể tự hoại bằng nhựa loại 2m3 nhãn hiệu Đại Thành hoặc tương đương1bộ
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm18m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm3m
6Tê PVC- D1103cái
7Co PVC nối góc D1106cái
8Đào móng, đất cấp III15,02m3
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,9013m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,8586m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,7867m3
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0836tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0291tấn
14Ván khuôn giằng móng13,33m2
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2501,5197m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,8677m3
17Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép 0,0408tấn
18Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính cốt thép 0,2322tấn
19Ván khuôn giằng tường, dầm10,59m2
20Bê tông giằng tường, dầm, đá 1x2, mác 2501,8987m3
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4218tấn
22Ván khuôn sàn mái32,8m2
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,5392m3
24Láng sàn mái, vữa XM mác 10024m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2892m3
26Trát tường ngoài, vữa XM mác 7580,6224m2
27Trát tường trong, vữa XM mác 75103,1952m2
28Trát trần, vữa XM mác 7539,4072m2
29Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 7512,2775m2
30Gia công và lắp dựng máng tiểu nam bằng Inox2,28m
31Bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,8615m3
32Lát nền, vữa XM mác 7517,2543m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ147,0904m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,6224m2
35SX và lắp dựng cửa bằng khung nhôm Việt Pháp hệ 4400- pa no kính mờ dày 5ly hoặc tương đương (Đã bao gồm khóa cửa và phụ kiện)3,08m2
36Bồn Inox dung tích 1000 lít (bao gồm cả chân nằm ngang)1bộ
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm50m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm30m
39Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm12m
42Tê HDPE - D206cái
43Van điều tiết D202bộ
44Chắn rác Inox4cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
47Lắp đặt đèn compac+ đui - loại đèn 20w6bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
H ĐIỆN HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG CHỢ PÁC CO
1Lắp đặt cột bê tông81 cột
2Lắp đặt cổ đề. Chiều cao lắp đặt 8công/bộ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,2137km/dây
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,189km/dây
5Lắp đèn và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện : Cần đèn các loại81 bộ
6Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 241m
7Lắp kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt 20công/bộ
8Lắp kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt 16công/bộ
9Lắp kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt 8công/bộ
10Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 11 hộp
11Đào móng cột điện, đất cấp III9,6m3
12Bê tông cột điện, đá 1x2, mác 1505,8301m3
I CỔNG VÀ HÀNG RÀO CHỢ PÁC CO
1Phá bê tông đường0,2048m3
2Đào móng trụ cổng, đất cấp III0,8832m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,128m3
4Bu lông chân trụ cổng M18-L=5008bộ
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 2501,088m3
6Gia công cột bằng thép hình0,4215tấn
7Bản mã chân cột thép bản dày 10mm100,48kg
8Lắp dựng cột thép các loại0,4215tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,3344m2
10Gia công giằng mái thép0,07tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,707m2
12Bưng mặt biển bằng vật liệu Aluminium ( đã bao gồm cả công)6,111m2
13Chữ hộp gắn biển ghi tên chợ ( Cỡ chữ cao 25cm)8chữ
14Phá bê tông đường0,1872m3
15Đào móng cột, đất cấp III0,2808m3
16Bu lông M16 chân cột hàng rào120cái
17Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 2500,468m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,0661m3
19Ván khuôn giằng móng21,25m2
20Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0501tấn
21Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,2413tấn
22Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2503,2643m3
23Gia công cột bằng thép hình0,9069tấn
24Gia công cửa sắt, hoa sắt1,1058tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,6106m2
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,4035m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình Dân dụng cấp IV ( Trong đó có các hạng mục: Nhà đình chợ và nhà vệ sinh ) trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) gồm: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực2
11 Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->