Gói thầu: Sửa chữa 01 Tủ truyền tín hiệu TM-08-01D; 01 thiết bị thu tín hiệu MP6 và 20 Đầu đo khí Mê tan tự động năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa 01 Tủ truyền tín hiệu TM-08-01D; 01 thiết bị thu tín hiệu MP6 và 20 Đầu đo khí Mê tan tự động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877182 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất Công ty than Mạo Khê-TKV năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 11:01:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,048,899,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 314.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 và đáp ứng các điều kiện sau:(i) Có cùng bản chất là sửa chữa Tủ truyền tín hiệu hoặc Đầu đo khí Mê tan thuộc hệ thống quan trắc tại các mỏ hầm lò.(ii) Có giá trị tối thiểu là ≥ 787.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.574.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ chuyên ngành đo lường & các hệ thống điều khiển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ điện tử viễn thông; 02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn linh kiện điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị tạo dòng điện và điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hiện sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát tần số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đếm tần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ nguồn thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa 01 Tủ truyền tín hiệu TM-08-01D; 01 thiết bị thu tín hiệu MP6 và 20 Đầu đo khí Mê tan tự động năm 2021 Sửa chữa 01 Tủ truyền tín hiệu TM-08-01D; 01 thiết bị thu tín hiệu MP6 và 20 Đầu đo khí Mê tan tự động năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất Công ty than Mạo Khê-TKV năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Bản sao công chứng các Hợp đồng tương tự (kèm hóa đơn thanh toán); - Bản sao công chứng báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp bản in E-HSDT để làm cơ sở pháp lý và các tài liệu khác mà Chủ đầu tư yêu cầu khi thương thảo hợp đồng (01 Bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuân - Giám đốc Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Công ty than Mạo Khê – TKV, Khu Dân Chủ, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.871240; Fax: 02033.871375. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ truyền tín hiệu tm-08-01D, số tài sản 23578, số chế tạo: 008 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 2 | Thiết bị thu tín hiệu MP6, số chế tạo 2 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 3 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 23578, số chế tạo 05 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 4 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 23578, số chế tạo 23 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 5 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 23578, số chế tạo 32 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 6 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 23578, số chế tạo 35 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 7 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 23578, số chế tạo 60 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 8 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 23578, số chế tạo 66 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 9 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 40926, số chế tạo 074 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 10 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 40929, số chế tạo 077 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 11 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 40930, số chế tạo 078 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 12 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 40940, số chế tạo 088 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 13 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 41068, số chế tạo 114 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 14 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 41074, số chế tạo 120 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 15 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 25205, số chế tạo 0156 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 16 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 25215, số chế tạo 0168 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 17 | Đầu đo khí mê tan MS-08-01, số tài sản 25221, số chế tạo 0177 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 18 | Đầu đo khí mê tan TX 6351, số tài sản 25503, số chế tạo 5946 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 19 | Đầu đo khí mê tan TX 6351, số tài sản 25505, số chế tạo 5948 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 20 | Đầu đo khí mê tan TX 6351, số tài sản 25507, số chế tạo 5950 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 21 | Đầu đo khí mê tan TX 6351, số tài sản 25509, số chế tạo 5952 | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 22 | Đầu đo khí mê tan TX 6351, số tài sản 25514, số chế tạo 5957 | Sửa chữa | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.05E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 314.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.050.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 314.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 và đáp ứng các điều kiện sau:(i) Có cùng bản chất là sửa chữa Tủ truyền tín hiệu hoặc Đầu đo khí Mê tan thuộc hệ thống quan trắc tại các mỏ hầm lò.(ii) Có giá trị tối thiểu là ≥ 787.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.574.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng sửa chữa | 1 | Thạc sỹ chuyên ngành đo lường & các hệ thống điều khiển | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 4 | 02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ điện tử viễn thông; 02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Máy hàn linh kiện điện tử | Còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Thiết bị tạo dòng điện và điện áp | Còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy hiện sóng | Còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy phát tần số | Còn sử dụng được | 1 |
| 6 | Máy đếm tần | Còn sử dụng được | 1 |
| 7 | Bộ nguồn thí nghiệm | Còn sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi