Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trụ sở EVNNPT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trụ sở EVNNPT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920635 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh của EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 11:00:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 835,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.168.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, điều hành, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành môi trường.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề vệ sinh công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các tòa nhà văn phòng.- Có giấy chứng nhận PCCC, giấy khám sức khỏe và sơ yếu lý lịch rõ ràng.- Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 2 hợp đồng vệ sinh tòa nhà (có giấy xác nhận của chủ đầu tư các tòa nhà thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp PTTH trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề vệ sinh công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo nghị định số 44/2016/NĐ_CP.- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các tòa nhà văn phòng.- Có giấy chứng nhận PCCC, giấy khám sức khỏe và sơ yếu lý lịch rõ ràng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề vệ sinh công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo nghị định số 44/2016/NĐ_CP.- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các tòa nhà văn phòng.- Có giấy chứng nhận PCCC, giấy khám sức khỏe và sơ yếu lý lịch rõ ràng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà quét sàn liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áo: 220V- Công suất: 1500W- Bán kính bàn chải: 17’’- Tốc độ: 175’’- Cân nặng:44kg- Dây điện: 15M- Phụ kiện: Bàn chải cứng, bộ phận đếm miếng pad đánh bóng sàn, thùng chứa hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi, hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng chứa: 80LCông suất: 2400WLưu lượng khí: 190L/sPhụ kiện: 1 bàn hút nước/bụi, 02 ống Inox, 1 ống hút, 1 đầu hút góc, 1 đầu chổi tròn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2KWDùng để phun rửa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe làm sạch chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước: 80 x 44 x52 cmgồm có 3 khay/thùng 35l, 15l và 4l để có thể chứa nước, hóa chất tẩy rửa,khăn, dụng cụ lau kính….. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cây lau sàn ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây lau ướt dùng để lau ướt trong quy trình lau các khu vực |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 6-Cây lau sàn khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây lau khô dùng để lau, đẩy khô trong quy trình lau các khu vực |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Xô làm vệ sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xô 15 lít, chất liệu nhựa dùng phục vụ công việc vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 8-Cây lau kính có cán dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây nối 2 đoạn mỗi đoạn 1,5m dùng để lau trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 9-Tay gạt kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để gạt kính trong quy trình lau kính |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 10-Bông chà kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bông bằng sợi cotton dùng để thấm hóa chất lau kính, tháo ra để giặt sạch được |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 11-Xẻng hót rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng dùng gom rác |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 12-Bàn chải chuyên dụng toilet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn chải nhựa chuyên dụng toilet |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 13-Thang nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao chữ A: 1m93Chiều cao chữ I: 3m86Tải trọng 150 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dụng cụ thông tắc toilet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng thông tắc toilet |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Các vật dụng khác: Giẻ lau sàn khô/ướt, khăn lau, tải, túi nilon, chổi, xẻng hót rác, xô chứa nước, bàn chải, găng tay, khẩu trang, giày ủng, mũ Bảo hiểm… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giẻ lau sàn khô/ướt, khăn lau, tải, túi nilon, chổi, xẻng hót rác, xô chứa nước, bàn chải, găng tay, khẩu trang, giày ủng, mũ Bảo hiểm… |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại trụ sở EVNNPT Dự toán chi phí Vệ sinh công nghiệp tại trụ sở EVNNPT 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh của EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh Dịch vụ làm sạch phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu (bản chụp chứng thực). - Trường hợp là nhà thầu liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định; - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết ngày 31/12/2020; - Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhân sự do nhà thầu đề xuất; - Có Chứng nhận ISO về quản lý chất lượng. |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh Dịch vụ làm sạch phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu (bản chụp chứng thực). - Trường hợp là nhà thầu liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định; - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết ngày 31/12/2020; - Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhân sự do nhà thầu đề xuất; - Có Chứng nhận ISO về quản lý chất lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia,
Địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn P.Lý Thái Tổ, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
Điện thoại: 04 2222 6666, Fax: 04 2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Số 18 Trần Nguyên Hãn, P.Lý Thái Tổ, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04 2222 6666, Fax: 04 2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VT1: Sân, vườn, vỉa hè, hội trường, các phòng họp, phòng Truyền thống, 3 cầu thang máy và 2 tầng hầm của các tòa nhà | Chi tiết tại mục 1 và mục 2 chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 2 | VT2: Các phòng làm việc, hàng lang, cầu thang bộ và các khu WC tầng 1 của các tòa nhà | Chi tiết tại mục 1 và mục 2 chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 3 | VT3: Các phòng làm việc, hàng lang, cầu thang bộ và các khu WC tầng 2 của các tòa nhà | Chi tiết tại mục 1 và mục 2 chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 4 | VT4: Các phòng làm việc, hàng lang, cầu thang bộ và các khu WC tầng 3 của các tòa nhà | Chi tiết tại mục 1 và mục 2 chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 5 | VT5: Các phòng làm việc, hàng lang, cầu thang bộ và các khu WC tầng 4 của các tòa nhà | Chi tiết tại mục 1 và mục 2 chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 6 | VT6: Nhà ăn tầng 7 và các phòng làm việc, hàng lang, cầu thang bộ, các khu WC tầng 5 của các tòa nhà | Chi tiết tại mục 1 và mục 2 chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 7 | VT 7: Các phòng làm việc, hàng lang, cầu thang bộ và các khu WC tầng 6, 7 của các tòa nhà | Chi tiết tại mục 1 và mục 2 chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 8 | VT8: Sảnh hành lang, các phòng làm việc, nhà WC Tầng 3 nhà A và Sảnh hành lang, các phòng làm việc, nhà WC Tầng 2 nhà B | Chi tiết tại mục 1 và mục 2 chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 9 | Giám sát, điều hành, quản lý chất lượng dịch vụ | Chi tiết tại mục 1 và mục 2 chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | người | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.25E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.168.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát, điều hành, quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành môi trường.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề vệ sinh công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các tòa nhà văn phòng.- Có giấy chứng nhận PCCC, giấy khám sức khỏe và sơ yếu lý lịch rõ ràng.- Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 2 hợp đồng vệ sinh tòa nhà (có giấy xác nhận của chủ đầu tư các tòa nhà thực hiện) | 5 | 5 |
| 2 | Tổ trưởng | 1 | - Tốt nghiệp PTTH trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề vệ sinh công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo nghị định số 44/2016/NĐ_CP.- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các tòa nhà văn phòng.- Có giấy chứng nhận PCCC, giấy khám sức khỏe và sơ yếu lý lịch rõ ràng. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên vệ sinh | 7 | - Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề vệ sinh công nghiệp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo nghị định số 44/2016/NĐ_CP.- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các tòa nhà văn phòng.- Có giấy chứng nhận PCCC, giấy khám sức khỏe và sơ yếu lý lịch rõ ràng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà quét sàn liên hợp | Điện áo: 220V- Công suất: 1500W- Bán kính bàn chải: 17’’- Tốc độ: 175’’- Cân nặng:44kg- Dây điện: 15M- Phụ kiện: Bàn chải cứng, bộ phận đếm miếng pad đánh bóng sàn, thùng chứa hóa chất | 1 |
| 2 | Máy hút bụi, hút nước | Dung tích thùng chứa: 80LCông suất: 2400WLưu lượng khí: 190L/sPhụ kiện: 1 bàn hút nước/bụi, 02 ống Inox, 1 ống hút, 1 đầu hút góc, 1 đầu chổi tròn | 1 |
| 3 | Máy phun áp lực | Công suất: 2KWDùng để phun rửa | 1 |
| 4 | Xe làm sạch chuyên dụng | Kích thước: 80 x 44 x52 cmgồm có 3 khay/thùng 35l, 15l và 4l để có thể chứa nước, hóa chất tẩy rửa,khăn, dụng cụ lau kính….. | 3 |
| 5 | Cây lau sàn ướt | Cây lau ướt dùng để lau ướt trong quy trình lau các khu vực | 15 |
| 6 | Cây lau sàn khô | Cây lau khô dùng để lau, đẩy khô trong quy trình lau các khu vực | 15 |
| 7 | Xô làm vệ sinh | Xô 15 lít, chất liệu nhựa dùng phục vụ công việc vệ sinh | 15 |
| 8 | Cây lau kính có cán dài | Cây nối 2 đoạn mỗi đoạn 1,5m dùng để lau trên cao | 15 |
| 9 | Tay gạt kính | Dùng để gạt kính trong quy trình lau kính | 15 |
| 10 | Bông chà kính | Bông bằng sợi cotton dùng để thấm hóa chất lau kính, tháo ra để giặt sạch được | 15 |
| 11 | Xẻng hót rác | Chuyên dụng dùng gom rác | 15 |
| 12 | Bàn chải chuyên dụng toilet | Bàn chải nhựa chuyên dụng toilet | 15 |
| 13 | Thang nhôm | Chiều cao chữ A: 1m93Chiều cao chữ I: 3m86Tải trọng 150 kg | 1 |
| 14 | Dụng cụ thông tắc toilet | Chuyên dụng thông tắc toilet | 10 |
| 15 | Các vật dụng khác: Giẻ lau sàn khô/ướt, khăn lau, tải, túi nilon, chổi, xẻng hót rác, xô chứa nước, bàn chải, găng tay, khẩu trang, giày ủng, mũ Bảo hiểm… | Giẻ lau sàn khô/ướt, khăn lau, tải, túi nilon, chổi, xẻng hót rác, xô chứa nước, bàn chải, găng tay, khẩu trang, giày ủng, mũ Bảo hiểm… | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi