Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị ánh sáng hội trường - Trung tâm Văn hóa Thông tin - Thể thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị ánh sáng hội trường - Trung tâm Văn hóa Thông tin - Thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 11:24:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.184E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0368E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị hội trường ánh sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 242.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu giới thiệu bằng văn bản cho bên mời thầu Trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách; Nếu trực tiếp thực hiện thì nói rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách bảo hành để tiện liên hệ. - Nhà thầu giới thiệu khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của đại lý hoặc đại diện thực hiện các công việc trên trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bộ phận quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên 01 kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông; 01 kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện; 01 kỹ sư Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên các ngành nghề: điện; điện tử viễn thông; cơ khí...Có danh sách chi tiết kèm theo (họ tên, chuyên môn),có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị ánh sáng hội trường - Trung tâm Văn hóa Thông tin - Thể thao Mua sắm thiết bị ánh sáng hội trường Trung tâm Văn hóa Thông tin - Thể thao 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn Nhà thầu (Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập…) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá được cung cấp mới 100% và chưa qua sử dụng; - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của các hàng hóa sau: Đèn tạo hiệu ứng màu, quay trên sân khấu; Bàn chia đường tín hiệu ánh sáng trên sân khấu loại 8 đường; Đèn Led tạo hiệu ứng màu trên sân khấu; Đèn led tạo hiệu ứng màu trên sân khấu; Bàn điều khiển ánh sáng hoặc Nhà thầu phải có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nhà thầu chào hàng trong hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện các công việc sau: + Chi phí vận chuyển. + Bảo hiểm liên quan vận chuyển. + Bảo hiểm hàng hóa. + Thuế, phí và lệ phí. - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Cam kết trong vòng 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp hàng hóa. Đơn vị cung cấp phải chứng minh được quyền sở hữu hoặc được phép kinh doanh hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời gian bảo hành như thay thế các sản phẩm bị hư hỏng, sai sót theo yêu cầu của Chủ đầu tư và khi hết thời gian bảo hành sản phẩm, Cam kết trong thời gian 05 năm, sửa chữa, thay thế sản phẩm với giá ưu đãi nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa Thông tin- Thể thao huyện Quảng Trạch, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trach, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại0912386365. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Trạch; Địa chỉ:Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3517676. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch; Địa chỉ: Số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại 02323513025. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn tạo hiệu ứng màu, quay trên sân khấu | 6 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: điện áp: AC 110v - 240v/50/60HZ; Mức tiêu thụ điện: 300W; Bóng đèn nhập khẩu chính hãng OSAM sirius HYR 7R công suất 230W; Nhiệt độ màu 86000k; lượng sáng 8150lm Tuyến tính ánh sáng mờ cơ khí linearity từ 0-100; Màu sắc 13 màu+1màu trắng nguyên bản bóng osam; Gobo 14 gobo cố định chính và 8 gobo phụ cho buồng tia beam ra sắc nét hoàn hảo đến từng chi tiết. Nhận biết tính năng kỹ thuật tương đương Dèn Beam 230 | ||
| 2 | Đèn led tạo hiệu ứng màu trên sân khấu | 24 | Chiếc | Điện áp AC 90-240V, 50-60; Công suất tiêu thụ 300W; Công suất bóng 18*12W; Số kênh DMX 8CH; Kích thước 25x25x36cm; Trọng lượng 5kg. Nhận biết tính năng kỹ thuật tương đương LTĐ PAR 18X12W | ||
| 3 | Đèn Led tạo hiệu ứng màu trên sân khấu | 16 | Chiếc | Điện áp AC 90-240V, 50-60Hz; Công suất bóng 4 x 80W; Số kênh DMX 8CH; Có 3 chế độ chạy chính: Tự động cảm biến theo nhạc, theo tín hiệu DMX; Kích thước 25 x 25 x 36 cm; Trọng lượng 4,8kg. Nhận biết tính năng kỹ thuật tương đương LĐT PAR COB 4X80W | ||
| 4 | Bàn chia đường tín hiệu ánh sáng trên sân khấu loại 8 đường | 1 | Chiếc | Thiết bị DMX chia và khuếch đại tín hiệu được sử dụng tốt nhất khi bạn muốn kết nối các thiết bị ánh sáng ở khoảng cách xa và tránh nhiễu giữa các tín hiệu; DMX splitter chức năng như là 1 thiết bị tăng cường và phân phối tín hiệu; Thiết bị có 2 đầu vào và 8 đầu ra chia làm 2 line độc lập, mỗi đầu ra trang bị với 3 pin hoặc XLR kết nối tương thích trong bất kỳ thiết lập DMX và cách điện 100% giữa tất cả trong/ đầu ra. Tín hiệu và nguồn đèn Led chỉ thị trên bảng điều khiển phía trước cho mỗi đầu ra là hữu ích để phát hiện ra lỗi, khi bị sóng tín hiệu mỗi line DMX có 1 điot 1 chiều chặn dòng điện đánh hỏng bàn điều khiển và car. Nhận biết tính năng kỹ thuật tương đương SPLITER | ||
| 5 | Máy tạo khói 1800W | 1 | Chiếc | Điện áp AC 110V-240V 50/60HZ; Công suất 900W; Tốc độ phun 3000cuft/minni; Chế độ chạy tự động qua bàn điều khiển, tay điều khiển từ xa; Bình chứa nhiên liệu 1,7 lít; Kích thước 46 x 32 x 30cm; Trọng lượng 17,8kg. | ||
| 6 | Dầu tạo khói | 12 | Can | Dầu tạo khói | ||
| 7 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | Main core i7, ram 8G, Ổ SSD 120G, hệ điều hành titan 11.1. Nhận biết tính năng kỹ thuật tương đương tiger touch | ||
| 8 | Sàn treo đèn bằng bằng khung hợp kim nhôm 300*300 | 25 | Mét | Ống chính: 50*3mm; Ống phụ hai đầu cạnh bản mã: 5083mm; Ống phụ ngang: 5082mm; Ống giằng chéo 4 mặt: 3082mm; Độ dày bản mã 12mm. | ||
| 9 | Dây nguồn | 180 | Mét | Ba ruột mềm VCTF 3 x 2,5. Nhận biết tính năng kỹ thuật tương đương Cadisun | ||
| 10 | Dây tín hiệu | 250 | Mét | Dây tín hiệu. Nhận biết tính năng kỹ thuật tương đương CMK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.184E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0368E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị hội trường ánh sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 242.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu giới thiệu bằng văn bản cho bên mời thầu Trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách; Nếu trực tiếp thực hiện thì nói rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách bảo hành để tiện liên hệ. - Nhà thầu giới thiệu khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của đại lý hoặc đại diện thực hiện các công việc trên trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ phận quản lý kỹ thuật | 3 | Trình độ đại học trở lên 01 kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông; 01 kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện; 01 kỹ sư Công nghệ thông tin. | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên các ngành nghề: điện; điện tử viễn thông; cơ khí...Có danh sách chi tiết kèm theo (họ tên, chuyên môn),có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi