Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 11:30:00 đến ngày 2021-09-20 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,826,503,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau: - Tương tự bản chất và độ phức tạp: Công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm và thông gió cho trụ sở văn phòng, nhà làm việc, nhà cao tầng, khách sạn, ... có công suất ≥100HP.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió - Trong các hợp đồng tương tự, có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 3 tỷ đồng, cùng thương hiệu thiết bị mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu nàyChứng minh bằng bản sao có công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng mua sắm hàng hóa tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 3 năm; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm và thông gió.- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điều hòa không khí và phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điều hòa không khí trung tâm): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm.- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cơ khí; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thông gió cho nhà cao tầng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống thông gió.- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Bộ hàn gió đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Công trình: Nhà làm việc điện lực Châu Thành giai đoạn 2- Nhà làm việc điện lực Vị Thủy giai đoạn 2; hạng mục: hệ thống điều hòa không khí 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,… của từng loại hàng hoá -Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hậu Giang; số 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang
Số điện thoại: 0293-3504995
Số fax: 0293-3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN (http://[email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC CHÂU THÀNH GIAI ĐOẠN 2 ( HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN THIẾT BỊ ) Dàn nóng + phụ kiện đi kèm máy+Dàn lạnh | |||
| 1 | Dàn nóng công suất 121 Kw | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dàn nóng công suất 112 kW | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cassettle âm trần công suất lạnh 7,1kw | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cassettle âm trần công suất lạnh 9,0kw | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cassettle âm trần công suất lạnh 11,2kw | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cassettle âm trần công suất lạnh 14,0kw | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Mặt nạ dàn lạnh Cassettle âm trần 4 hướng thổi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Bộ chia gas dàn lạnh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Bộ chia gas dàn nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ điều khiển trung tâm + phụ kiện kèm theo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ điều khiển dàn lạnh có dây + phụ kiện kèm theo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 22 | bộ |
| 12 | Quạt hút gắn trần 55l/s@50pa | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 16 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC CHÂU THÀNH GIAI ĐOẠN 2 ( HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN VẬT TƯ ) dây dẫn+Ống đồng +cách nhiệt ống đồng +turking ống đồng +ống nước ngưng PVC + cách nhiệt+ ống gió cấp thải +hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây điều khiển dàn lạnh loại chống nhiễu AWG(2Cx1,25)mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 451 | m |
| 2 | Lắp đặt dây remote 2Cx0,75mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm dày 0,81mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm dày 1,1mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mm dày 1,1mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm dày 1,2mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm dày 1,2mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 41,3mm dày 1,2mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 9,5mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 12,7mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 15,9mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 19,1mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 22,2mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 28,6mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 41,3mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Trunking 500x150x1.2mm, sơn tĩnh điện màu xám | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 24 | m |
| 18 | Lắp đặt Co ngang máng cáp có nắp 500x150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co xuống có nắp 500x150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co lên có nắp 500x150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN27 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN34 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN42 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN60 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 25 | Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN27 dày 13mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 26 | Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN34 dày 13mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 27 | Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN42 dày 13mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 28 | Vật tư phụ hệ thống ống đồng, trunking và ống nước ngưng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | lô |
| 29 | Lắp đặt Cửa gió cấp Louver LCCT + hộp Box - 500 x 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 32 | m |
| 31 | Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống ống gió, thông gió | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | lô |
| 32 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H800xW400xD300 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | LĐ Đèn báo pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Busbar 200A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | hệ |
| 36 | LĐ MCCB 3P 200A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | LĐ MCB 3P-40A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | LĐ MCB 2P-10A-6kA+ mặt nạ chân đế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 38 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cáp CVV-4x6-0.6/1kV + CV-6 Cấp nguồn dàn nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 96 | m |
| 41 | Lắp đặt Cáp CVV-4x10-0.6/1kV + CV-10 Cấp nguồn dàn nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 34 | m |
| 42 | Lắp đặt Cáp (3xCV-2.5(7/0.67) Cấp nguồn cho dàn lạnh + cho quạt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 770 | m |
| 43 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 670 | m |
| 44 | Lắp đặt Trunking 100x100x1.0mm, sơn tĩnh điện màu xám | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 24 | m |
| 45 | Lắp đặt Co lên có nắp 100x100x1,0mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co xuống có nắp 100x100x1,0mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co ngang máng cáp có nắp 100x100x1,0mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối ống 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 199 | cái |
| 49 | Vật tư phụ ( đầu coss , chụp màu , băng keo, ống PVC, nối, nẹp ống……) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | lô |
| 50 | Khung đỡ dàn nóng + Cao su chống rung dàn nóng nhà làm việc chính | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Ty treo, khung đỡ dàn lạnh nhà làm việc chính | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 22 | bộ |
| 52 | Ty treo, khung đỡ quạt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 16 | bộ |
| 53 | Chi phí cẩu dàn nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | lô |
| 54 | Gas R410A nạp cho hệ thống | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | lô |
| C | NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC VỊ THỦY GIAI ĐOẠN 2 ( HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN THIẾT BỊ ) Dàn nóng + phụ kiện đi kèm máy+Dàn lạnh | |||
| 1 | Dàn nóng công suất 123 kW | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dàn nóng công suất 112 kW | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cassettle âm trần công suất lạnh 7,1kw | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cassettle âm trần công suất lạnh 9,0kw | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Cassettle âm trần công suất lạnh 11,2kw | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Cassettle âm trần công suất lạnh 14kw | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Mặt nạ dàn lạnh Cassettle âm trần 4 hướng thổi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Bộ chia gas dàn lạnh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Bộ chia gas dàn nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ điều khiển trung tâm + phụ kiện kèm theo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ điều khiển dàn lạnh có dây + phụ kiện kèm theo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 23 | bộ |
| 12 | Quạt hướng trục hút gió thải vệ sinh 300l/s@200Pa + khớp nối mềm và giảm vuông tròn 2 đầu quạt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 4 | bộ |
| D | NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC VỊ THỦY GIAI ĐOẠN 2 ( HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHẦN VẬT TƯ ) dây dẫn+Ống đồng +cách nhiệt ống đồng +turking ống đồng +ống nước ngưng PVC + cách nhiệt+ ống gió cấp thải +hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây điều khiển dàn lạnh loại chống nhiễu AWG(2x1,25)mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 647 | m |
| 2 | Lắp đặt dây remote 2Cx0,75mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 269 | m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm dày 0,81mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm dày 1,1mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2,59 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mm dày 1,1mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm dày 1,2mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm dày 1,2mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34,9mm dày 1,4mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 41,3mm dày 1,52mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 9,5mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2,14 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 12,7mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 15,9mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2,59 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 19,1mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 22,2mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 28,6mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 34,9mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt cao su dày 19mm, đường kính ống 41,3mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Trunking 350x250x1.2mm, sơn tĩnh điện màu xám | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 17 | m |
| 20 | Lắp đặt Trunking 150x150x1.2mm, sơn tĩnh điện màu xám | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 6,6 | m |
| 21 | Lắp đặt Tê ngang máng cáp có nắp 350x150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co ngang máng cáp có nắp 150x150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nối giảm bên trái có nắp 350x150-150x150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co xuống có nắp 350x150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co lên có nắp 350x150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN27 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1,83 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN34 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN42 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 29 | Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN27 dày 13mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1,83 | 100m |
| 30 | Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt DN34 dày 13mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 31 | Vật tư phụ hệ thống ống đồng, trunking và ống nước ngưng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | lô |
| 32 | Lắp đặt Cửa gió cấp Louver kèm lưới chắn côn trùng + bộ lọc và hộp gió FAL - 900 x 300 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống gió 250x250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 4,8 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gió 200x200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 19,2 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 44 | m |
| 36 | Lắp đặt Giảm 250x250 / 200x200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Gót dày 200x200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Gót dày vuông tròn D150 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co 90 200x200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Miệng cấp gió EAG - 200x200 kèm van và hộp box | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Vật tư phụ phục vụ công tác lắp đặt hệ thống ống gió, thông gió | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt Vỏ tủ điện H600xW400xD300 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | LĐ Đèn báo pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | LĐ Cầu chì 5A + Đế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Busbar 200A | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | hệ |
| 46 | LĐ MCCB 3P 200A-15kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | LĐ MCB 3P-40A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | LĐ MCB 3P-32A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | LĐ MCB 2P-10A-6kA+ mặt nạ chân đế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt cáp nguồn dàn nóng CVV 4x6-0,6/1kV +CV 6 Cáp nguồn dàn nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 96 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn dàn nóng CVV 4x10-0,6/1kV + CV 10 Cáp nguồn dàn nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 34 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp nguồn cho dàn lạnh CV-2,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 651 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp nguồn cho dàn quạt hướng trục CV-2,5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 86,4 | m |
| 54 | Lắp đặt luồn ống điện pvc đường kính 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 738 | m |
| 55 | Lắp đặt nối ống 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 89,8 | cái |
| 56 | Vật tư phụ ( đầu coss , chụp màu , băng keo, ống PVC, nối, nẹp ống……) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | lô |
| 57 | Khung đỡ dàn nóng + Cao su chống rung dàn nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Ty treo, khung đỡ dàn lạnh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 23 | bộ |
| 59 | Ty treo, khung đỡ quạt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Chi phí cẩu dàn nóng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | lô |
| 61 | Gas R410A nạp cho hệ thống | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E-HSMT | 1 | lô |
| E | bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo quy định | 1 | C Trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau: - Tương tự bản chất và độ phức tạp: Công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm và thông gió cho trụ sở văn phòng, nhà làm việc, nhà cao tầng, khách sạn, ... có công suất ≥100HP.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió - Trong các hợp đồng tương tự, có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị ≥ 3 tỷ đồng, cùng thương hiệu thiết bị mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu nàyChứng minh bằng bản sao có công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng mua sắm hàng hóa tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 3 năm; Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm và thông gió.- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điều hòa không khí và phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điều hòa không khí trung tâm): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm.- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thông gió | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cơ khí; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thông gió cho nhà cao tầng): 3 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình lắp đặt hệ thống thông gió.- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 2 | Máy hàn thép | Công suất ≥ 10 kW | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Công suất ≥ 5 HP | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5HP | 5 |
| 5 | Bộ hàn gió đá | Còn tốt và đang sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi