Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920763-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn BTN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210920465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 11:29:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,675,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3676E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709433E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.573.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.146.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) giao thông cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân tham gia thi công gói thầu có đầy đủ ngành nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ ATLĐ và các tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước diezel 20Cv
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥9T.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l.
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥ 20Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn BTN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng đường giao thông kết hợp kênh tưới tiêu phục vụ sản xuất khu vực lúa chất lượng cao xã Gia Phong ( Giai đoạn 2), huyện Gia Viễn
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn BTN , địa chỉ: xóm 1 - xã Như Hòa - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phong, địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phúc Văn, địa chỉ: Số 69, Đường Lương Văn Thăng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán : Phòng Kinh tế và hạ tầng Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn BTN, địa chỉ: Số 32, đường 5, phố Bạch Đằng, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định kết quả lưa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn BTN , địa chỉ: xóm 1 - xã Như Hòa - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phong, địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực giao thông từ hạng III trở lên.. 2. Bảng quyết toán thuế kèm xác nhận Doanh thu, nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất, nhà thầu không được nợ thuế (năm 2018, 2019, 2020). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phong, địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phong, địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn BTN, địa chỉ : Số 32, đường 5, phố Bạch Đằng, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Phong, địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH + KÊNH TƯỚI TIÊU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.999,43m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,03100m2
3Matis chèn khe Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,88m3
4Gỗ đệm khe giãn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,05m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.163,77510m
6Rải giấy dầu lớp cách ly Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.49,972100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.9,873100m3
8Lu lại nền đường cũ, độ chặt K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.5,985100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.14,071100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,741100m3
11Mua đất đá hỗn hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1.876,268m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.59,38100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,125100m3
14Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.6.276,183m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.359,12m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.10,499100m3
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.6,638100m3
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.16,457100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.16,457100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.16,457100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.16,457100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,319100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,319100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,319100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,641100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,641100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,641100m3/1km
28Cắt đường bê tông hiện trạng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,710m
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.30,95m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,31100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,31100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,31100m3/1km
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,344100m3
34Rải giấy dầu lớp cách ly Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,719100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.34,38m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,13100m2
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.114,3m3
38Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.352,04m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.33,937100m3
40Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1.992,805100m
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.318,54m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1.275,39m3
43Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1.744,77m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.63,29m3
45Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng kè Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,403100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.2,312tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.6,705tấn
48Trát tường kênh xây, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.2.703,2m2
49Láng kênh xây, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1.386,29m2
50Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.247,04m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,02m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng ngang kênh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,34100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang kênh đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,442tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang kênh kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,648tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.10,14m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,567tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,274100m2
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.20cái
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,26m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,009tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,061tấn
62Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,003100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,28m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,007tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,145tấn
66Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn tấm đan Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,02100m2
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.10,359100m3
68Mua đất đá hỗn hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1.277,344m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.2,076100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.31,715100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.31,715100m3/1km
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.31,715100m3/1km
73Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.10100m
74Phên nứa, loại cao 1m Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.120m2
75Tre giằng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.2,4100m
76Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,952100m3
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,952100m3
78Bơm nước thi công Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.10ca
79Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.176cái
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.9,68m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,126100m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN NỘI ĐỒNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,847100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.5,781100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,304100m3
4Mua đất đá hỗn hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.770,869m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.33,156100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,745100m3
7Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4.148,901m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,138100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.2,512100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.8,617100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.8,617100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.8,617100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.8,617100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,256100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,256100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,256100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,014100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,014100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,014100m3/1km
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.63,5m3
21Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.199,88m3
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.17đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,635tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,533tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.5,02m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.5,13m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,83m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,966100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,079100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,054100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.2,42m3
11Quét nhựa bitum nguội vào cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.39,95m2
12VXM M100# Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,18m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.13,913100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,315100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,28100m3
16Mua đất đồi về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.34,515m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,315100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,315100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,315100m3/1km
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.26đoạn ống
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,016tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,823tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,087tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,01tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.7,93m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,54m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,11m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.6,22m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,53100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,108100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,047100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,8m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.8,58m2
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,11m3
35Quét nhựa bitum nguội vào cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.67,6m2
36VXM M100# Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,25m3
37Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.18,338100m
38Đào móng công trình, chiều rộng móng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,755100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,889100m3
40Mua đất đá hỗn hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.109,586m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,755100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,755100m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,755100m3/1km
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.6đoạn ống
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,354tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,1m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,41m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.2,11m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,6100m2
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,117100m2
51Ván khuôn thép, Ván khuôn tường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,139100m2
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,45m3
53Quét nhựa bitum nguội vào cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.22,08m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,05m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,005tấn
56Ván khuôn thép,. Ván khuôn xà, dầm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,015100m2
57Quét nhựa bitum nguội vào tường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.12,9m2
58Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.9,088100m
59Đào móng công trình, chiều rộng móng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,06100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,254100m3
61Mua đất đá hỗn hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.31,37m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,06100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,06100m3/1km
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,06100m3/1km
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.6,59m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.19,3m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.14,74m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thả phai, đá 1x2, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,14m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.2,81m3
70Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,237100m2
71Ván khuôn thép Ván khuôn tường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,064100m2
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,153100m2
73Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thả phai Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,024100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,535tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,446tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,811tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,019tấn
78Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.17,578100m
79Đào móng công trình, chiều rộng móng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,5100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,176100m3
81Mua đất đá hỗn hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.21,641m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,5100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,5100m3/1km
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,5100m3/1km
D HẠNG MỤC: CẦU BẢN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,53m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,18m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,74m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.5,61m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,42m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.27,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.16,8m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.7,29m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,68m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.8,16m2
11Ván khuôn thép, Ván khuôn xà mũ mố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,121100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,378100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,644100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản giảm tải Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,084100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường cánh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,047100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,532tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,492tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,099tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,138tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,502tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,192tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,668tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,008tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,049tấn
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.23,03m3
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.7,2m2
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.16,76m3
28Matis lấp lỗ chốt Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,02m3
29Quét nhựa bitum nguội vào tường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.42m2
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.21,575100m
31Gia công lan can Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,23tấn
32Bu lông N9 (U-M22x600) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.6cái
33Lắp dựng lan can Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,17m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, bản giảm tải, trọng lượng cấu kiện  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.10cái
35Đào móng công trình, chiều rộng móng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,618100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,197100m3
37Mua đất Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.24,329m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,618100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,618100m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,618100m3/1km
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,53m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,18m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,74m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.5,61m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,42m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.27,6m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.16,8m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.7,29m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,68m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.8,16m2
51Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ mố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,121100m2
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,378100m2
53Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,644100m2
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản giảm tải Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,084100m2
55Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường cánh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,047100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,532tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,492tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,099tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,138tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,502tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,192tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,668tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,008tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,049tấn
65Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.23,03m3
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.7,2m2
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.16,76m3
68Matis lấp lỗ chốt Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,02m3
69Quét nhựa bitum nguội vào tường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.42m2
70Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.21,575100m
71Gia công lan can Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,23tấn
72Bu lông N9 (U-M22x600) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.6cái
73Lắp dựng lan can Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,17m2
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm, bản giảm tải, trọng lượng cấu kiện  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.10cái
75Đào móng công trình, chiều rộng móng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,631100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,197100m3
77Mua đất Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.24,329m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,631100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,631100m3/1km
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,631100m3/1km
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,53m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,18m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,74m3
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản giảm tải, mối nở bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.5,61m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,42m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.35,61m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.22,62m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.11,41m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,86m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,63m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,98m3
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,17m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.8,16m2
94Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ mố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,121100m2
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,488100m2
96Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,969100m2
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản giảm tải Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,084100m2
98Ván khuôn thép, ván khuôn cột dàn van Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,134100m2
99Ván khuôn thép, ván khuôn dầm dàn van Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,094100m2
100Ván khuôn thép, ván khuôn sàn dàn van Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,08100m2
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn sàn công tác Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,011100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,532tấn
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,492tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,099tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,138tấn
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,502tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,192tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,668tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,018tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,186tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn dàn van, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,064tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,017tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,11tấn
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép sàn công tác Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,021tấn
115Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.7,2m3
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.19,2m2
117Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.19,11m3
118Matis lấp lỗ chốt Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,02m3
119Quét nhựa bitum nguội vào tường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.42m2
120Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.22,5100m
121Gia công lan can Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,23tấn
122Bu lông N9 (U-M22x600) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.6cái
123Lắp dựng lan can Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,17m2
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm, bản giảm tải, trọng lượng cấu kiện  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.11cái
125Đào móng công trình, chiều rộng móng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,605100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,397100m3
127Mua đất Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.48,979m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,605100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,605100m3/1km
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,605100m3/1km
131Gia công cánh phai Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,539tấn
132Lắp dựng cánh phai Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.5,94m2
133Vít chìm M160x60 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.25cái
134Bu lông M30x160 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1cái
135Cao su tấm dày 14mm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,338m2
136Sơn cánh phai bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.7,76m2
137Vít nâng hạ V5 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1cái
138Gia công thang sắt Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,122tấn
139Bu lông M16x200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.18cái
140Lắp dựng thang sắt Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,216m2
141Gia công lan can Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,086tấn
142Lắp dựng lan can sắt Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.11,04m2
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,53m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.4,18m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,74m3
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.5,61m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,42m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.27,6m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.16,8m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.6,96m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,68m3
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.8,16m2
153Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ mố Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,121100m2
154Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,378100m2
155Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,644100m2
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản giảm tải Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,084100m2
157Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường cánh Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,047100m2
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,532tấn
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,492tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,099tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,138tấn
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,502tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,192tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.1,668tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,008tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,049tấn
167Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.23,03m3
168Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.7,2m2
169Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.16,76m3
170Matis lấp lỗ chốt Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,02m3
171Quét nhựa bitum nguội vào tường Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.42m2
172Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.21,575100m
173Gia công lan can Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,23tấn
174Bu lông N9 (U-M22x600) Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.6cái
175Lắp dựng lan can Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.3,17m2
176Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm, bản giảm tải, trọng lượng cấu kiện  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.10cái
177Đào móng công trình, chiều rộng móng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,591100m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,205100m3
179Mua đất Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.25,217m3
180Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,591100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,591100m3/1km
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê.0,591100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3676E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709433E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.573.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.146.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) giao thông cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh.55
2 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh33
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân tham gia thi công gói thầu có đầy đủ ngành nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ ATLĐ và các tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Có giấy tờ chứng minh2
2 Máy bơm nước diezel 20Cv Có giấy tờ chứng minh1
3 Máy đào đất ≥ 0,8m3 Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Có giấy tờ chứng minh2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có giấy tờ chứng minh2
6 Máy lu bánh hơi ≥16T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
7 Máy lu bánh thép ≥9T. Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
8 Máy trộn 250l. Có giấy tờ chứng minh.2
9 Máy trộn vữa 150l Có giấy tờ chứng minh.1
10 Máy ủi 110CV Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng1
11 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.3
12 Ô tô tưới nước 5m3 Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
13 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw Có giấy tờ chứng minh.1
14 Máy hàn điện ≥ 20Kw Có giấy tờ chứng minh1
15 Máy phát điện dự phòng Có giấy tờ chứng minh1
16 Máy thủy bình Có giấy tờ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->