Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920763-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn BTN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 11:29:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,675,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3676E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709433E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.573.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.146.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) giao thông cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân tham gia thi công gói thầu có đầy đủ ngành nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ ATLĐ và các tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước diezel 20Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥9T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 20Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn BTN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Xây dựng đường giao thông kết hợp kênh tưới tiêu phục vụ sản xuất khu vực lúa chất lượng cao xã Gia Phong ( Giai đoạn 2), huyện Gia Viễn 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực giao thông từ hạng III trở lên.. 2. Bảng quyết toán thuế kèm xác nhận Doanh thu, nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất, nhà thầu không được nợ thuế (năm 2018, 2019, 2020). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Phong, địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phong, địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn BTN, địa chỉ : Số 32, đường 5, phố Bạch Đằng, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Gia Phong, địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH + KÊNH TƯỚI TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 999,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,03 | 100m2 |
| 3 | Matis chèn khe | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,88 | m3 |
| 4 | Gỗ đệm khe giãn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,05 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 163,775 | 10m |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 49,972 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 9,873 | 100m3 |
| 8 | Lu lại nền đường cũ, độ chặt K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 5,985 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 14,071 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,741 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1.876,268 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 59,38 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,125 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 6.276,183 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 359,12 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 10,499 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 6,638 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 16,457 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 16,457 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 16,457 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 16,457 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,319 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,319 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,319 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,641 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,641 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,641 | 100m3/1km |
| 28 | Cắt đường bê tông hiện trạng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,7 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 30,95 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,31 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,31 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,31 | 100m3/1km |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,344 | 100m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,719 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 34,38 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,13 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 114,3 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 352,04 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 33,937 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1.992,805 | 100m |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 318,54 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1.275,39 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1.744,77 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 63,29 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng kè | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,403 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 2,312 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 6,705 | tấn |
| 48 | Trát tường kênh xây, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 2.703,2 | m2 |
| 49 | Láng kênh xây, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1.386,29 | m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 247,04 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,02 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng ngang kênh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,34 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang kênh đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,442 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang kênh kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,648 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 10,14 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,567 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,274 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 20 | cái |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,26 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,009 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,061 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,003 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,28 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,007 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,145 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn tấm đan | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,02 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 10,359 | 100m3 |
| 68 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1.277,344 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 2,076 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 31,715 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 31,715 | 100m3/1km |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 31,715 | 100m3/1km |
| 73 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 10 | 100m |
| 74 | Phên nứa, loại cao 1m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 120 | m2 |
| 75 | Tre giằng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 2,4 | 100m |
| 76 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,952 | 100m3 |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,952 | 100m3 |
| 78 | Bơm nước thi công | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 10 | ca |
| 79 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 176 | cái |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 9,68 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,126 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,847 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 5,781 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,304 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 770,869 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 33,156 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,745 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4.148,901 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,138 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 2,512 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 8,617 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 8,617 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 8,617 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 8,617 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,256 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,256 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,256 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,014 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,014 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,014 | 100m3/1km |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 63,5 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 199,88 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 17 | đoạn ống |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,635 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,533 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 5,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 5,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,83 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,966 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 2,42 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 39,95 | m2 |
| 12 | VXM M100# | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,18 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 13,913 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,315 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,28 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 34,515 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,315 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,315 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,315 | 100m3/1km |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 26 | đoạn ống |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,823 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,087 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,01 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 7,93 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,54 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,11 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 6,22 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,53 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,108 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,047 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,8 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 8,58 | m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,11 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 67,6 | m2 |
| 36 | VXM M100# | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,25 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 18,338 | 100m |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,755 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,889 | 100m3 |
| 40 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 109,586 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,755 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,755 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,755 | 100m3/1km |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 6 | đoạn ống |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,354 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,1 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,41 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 2,11 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,6 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,117 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,139 | 100m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,45 | m3 |
| 53 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 22,08 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,05 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,005 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép,. Ván khuôn xà, dầm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,015 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 12,9 | m2 |
| 58 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 9,088 | 100m |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,06 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,254 | 100m3 |
| 61 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 31,37 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,06 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,06 | 100m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,06 | 100m3/1km |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 6,59 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 19,3 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 14,74 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thả phai, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,14 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 2,81 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,237 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép Ván khuôn tường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,064 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,153 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thả phai | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,024 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,535 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,446 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,811 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,019 | tấn |
| 78 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 17,578 | 100m |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,5 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,176 | 100m3 |
| 81 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 21,641 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,5 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,5 | 100m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,5 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: CẦU BẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 5,61 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,42 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 27,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 16,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 7,29 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,68 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 8,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà mũ mố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,121 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,378 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,644 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản giảm tải | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường cánh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,047 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,532 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,492 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,099 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,138 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,502 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,192 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,668 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,008 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,049 | tấn |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 23,03 | m3 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 7,2 | m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 16,76 | m3 |
| 28 | Matis lấp lỗ chốt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,02 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 42 | m2 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 21,575 | 100m |
| 31 | Gia công lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,23 | tấn |
| 32 | Bu lông N9 (U-M22x600) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 6 | cái |
| 33 | Lắp dựng lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,17 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, bản giảm tải, trọng lượng cấu kiện | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 10 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,618 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,197 | 100m3 |
| 37 | Mua đất | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 24,329 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,618 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,618 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,618 | 100m3/1km |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,53 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,18 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,74 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 5,61 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,42 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 27,6 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 16,8 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 7,29 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,68 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 8,16 | m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ mố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,121 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,378 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,644 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản giảm tải | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,084 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường cánh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,047 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,532 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,492 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,099 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,138 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,502 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,192 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,668 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,008 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,049 | tấn |
| 65 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 23,03 | m3 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 7,2 | m2 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 16,76 | m3 |
| 68 | Matis lấp lỗ chốt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,02 | m3 |
| 69 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 42 | m2 |
| 70 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 21,575 | 100m |
| 71 | Gia công lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,23 | tấn |
| 72 | Bu lông N9 (U-M22x600) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 6 | cái |
| 73 | Lắp dựng lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,17 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm, bản giảm tải, trọng lượng cấu kiện | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 10 | cái |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,631 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,197 | 100m3 |
| 77 | Mua đất | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 24,329 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,631 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,631 | 100m3/1km |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,631 | 100m3/1km |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,53 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,18 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,74 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản giảm tải, mối nở bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 5,61 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,42 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 35,61 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 22,62 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 11,41 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,86 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,63 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,98 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,17 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 8,16 | m2 |
| 94 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ mố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,121 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,488 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,969 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản giảm tải | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,084 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột dàn van | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,134 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm dàn van | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,094 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn dàn van | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,08 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn sàn công tác | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,011 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,532 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,492 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,099 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,138 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,502 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,192 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,668 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,018 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,186 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn dàn van, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,064 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,017 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm dàn van, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,11 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép sàn công tác | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,021 | tấn |
| 115 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 7,2 | m3 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 19,2 | m2 |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 19,11 | m3 |
| 118 | Matis lấp lỗ chốt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,02 | m3 |
| 119 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 42 | m2 |
| 120 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 22,5 | 100m |
| 121 | Gia công lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,23 | tấn |
| 122 | Bu lông N9 (U-M22x600) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 6 | cái |
| 123 | Lắp dựng lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,17 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm, bản giảm tải, trọng lượng cấu kiện | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 11 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,605 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,397 | 100m3 |
| 127 | Mua đất | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 48,979 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,605 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,605 | 100m3/1km |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,605 | 100m3/1km |
| 131 | Gia công cánh phai | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,539 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cánh phai | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 5,94 | m2 |
| 133 | Vít chìm M160x60 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 25 | cái |
| 134 | Bu lông M30x160 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1 | cái |
| 135 | Cao su tấm dày 14mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,338 | m2 |
| 136 | Sơn cánh phai bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 7,76 | m2 |
| 137 | Vít nâng hạ V5 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1 | cái |
| 138 | Gia công thang sắt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,122 | tấn |
| 139 | Bu lông M16x200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 18 | cái |
| 140 | Lắp dựng thang sắt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,216 | m2 |
| 141 | Gia công lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,086 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 11,04 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,53 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 4,18 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,74 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 5,61 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,42 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 27,6 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 16,8 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 6,96 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,68 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 8,16 | m2 |
| 153 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ mố | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,121 | 100m2 |
| 154 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,378 | 100m2 |
| 155 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,644 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản giảm tải | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,084 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường cánh | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,047 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,532 | tấn |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,492 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,099 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,138 | tấn |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,502 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,192 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 1,668 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,008 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường cánh, đường kính cốt thép | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,049 | tấn |
| 167 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 23,03 | m3 |
| 168 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 7,2 | m2 |
| 169 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 16,76 | m3 |
| 170 | Matis lấp lỗ chốt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,02 | m3 |
| 171 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 42 | m2 |
| 172 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 21,575 | 100m |
| 173 | Gia công lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,23 | tấn |
| 174 | Bu lông N9 (U-M22x600) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 6 | cái |
| 175 | Lắp dựng lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 3,17 | m2 |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm, bản giảm tải, trọng lượng cấu kiện | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 10 | cái |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,591 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,205 | 100m3 |
| 179 | Mua đất | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 25,217 | m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,591 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,591 | 100m3/1km |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kê. | 0,591 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3676E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709433E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.573.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.146.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) giao thông cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân tham gia thi công gói thầu có đầy đủ ngành nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ ATLĐ và các tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu có chứng thực của tất cả công nhân trực tiếp thi công theo danh sách nhà thầu lập | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Có giấy tờ chứng minh | 2 |
| 2 | Máy bơm nước diezel 20Cv | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đào đất ≥ 0,8m3 | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có giấy tờ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có giấy tờ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥9T. | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l. | Có giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw | Có giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 20Kw | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi