Gói thầu: XL01: Xây dựng nhà phụ trợ, kho lưu trữ và các hạng mục phụ trợ Ngân hàng chính sách xã hội Thị xã Hồng Lĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921292-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | XL01: Xây dựng nhà phụ trợ, kho lưu trữ và các hạng mục phụ trợ Ngân hàng chính sách xã hội Thị xã Hồng Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 11:27:00 đến ngày 2021-09-20 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,696,581,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.544872072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08974414E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất cải tạo, sữa chữa;+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.187.606.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.375.213.934 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,8-1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
XL01: Xây dựng nhà phụ trợ, kho lưu trữ và các hạng mục phụ trợ Ngân hàng chính sách xã hội Thị xã Hồng Lĩnh Xây dựng nhà phụ trợ, kho lưu trữ và các hạng mục phụ trợ Ngân hàng chính sách xã hội Thị xã Hồng Lĩnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khấu hao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Hồng Lĩnh; Địa chỉ : Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Hà Tĩnh, Địa chỉ: Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | NHÀ CÔNG VỤ SỐ 6 | |||
| 1 | Đào móng, phá dỡ móng và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 239,064 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 34,635 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 15,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 87,9148 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0929 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5868 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 142,4036 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện ( Đèn, quạt, Điều hòa, nóng lạnh,...) | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 63,5207 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 54,7006 | m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 4,82 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 12,7944 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá trát 30%) | Mô tả KT theo chương V | 25,629 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 8,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| D | GARA XE SỐ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 38,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,7166 | m3 |
| E | MÁI CHE SỐ 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,5033 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 122,0876 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt nền sân cũ đã cày phá | Mô tả KT theo chương V | 4,1 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 6,5805 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 4,5578 | m3 |
| 5 | Đào xúc và vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 2,1539 | 100m3 |
| G | PHẦN CẢI TẠO | |||
| H | NHÀ CÔNG VỤ SỐ 6 | |||
| I | I.PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 9,7389 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,1361 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2188 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3638 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1666 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,3024 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,1279 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,751 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,1395 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,1161 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,172 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,7729 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,3231 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,298 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 19,3231 | m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,1095 | 100m3 |
| 19 | Chi phí mua đất và vận chuyển về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 264,096 | m3 |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,5227 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4068 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,0102 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2897 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,1925 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,5434 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,5564 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,1235 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,1712 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1091 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,7503 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,2852 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,2098 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0005 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,815 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3511 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,3219 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả KT theo chương V | 6,1536 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 156,7095 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,2562 | m2 |
| 25 | Làm vách ngăn compact Hpl khu WC ( Tấm dày 18mm, Phụ kiện INOX 304 ) | Mô tả KT theo chương V | 6,954 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m2 |
| 27 | Bộ đỡ bàn rửa Inox | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 31,244 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,7741 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 203,5228 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,8682 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,84 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 77,36 | m |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,792 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 88,6824 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 155,64 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 98,0241 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 481,6372 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,568 | m2 |
| 40 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò | Mô tả KT theo chương V | 35,568 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5829 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5829 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,2897 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc ( 0,45mm ) | Mô tả KT theo chương V | 17,06 | m |
| 45 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 355 | cái |
| 46 | Sản xuất cửa thép hộp mạ kẽm (cửa lên mái) | Mô tả KT theo chương V | 0,455 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 0,455 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 14,375 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 16,8 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài kính an toàn 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định dày 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 7,9 | m2 |
| 52 | Hoa sắt cửa 14x14mm mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 27,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 27,6 | m2 |
| 54 | Sơn hoa sắt tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 16,56 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 3,0336 | 100m2 |
| K | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng 13W | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 220v-1x36w dài 1,2m | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần loại 55w | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút mùi bếp âm tường KT 250x250 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút mùi WC âm trần KT 250x250 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220v-10A, hạt có đèn báo | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220v-10A, hạt có đèn báo | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 220v-10A, hạt có đèn báo | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Bình nóng lạnh Picenza 20L V30EL (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Tủ điện động lực vỏ kim loại 600x400x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A (6kA) | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A (6kA) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A (6kA) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A (10kA) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 100A (10kA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 376 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả KT theo chương V | 188 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, dây | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 29 | Đóng cọc V63x63x2500 ( mạ kẽm) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 31 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương treo lavabo | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Van nhấn xả tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa công nghiệp 2 hố INOX 204 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn bằng INOX | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 45 | Bàn chia soạn INOX 304 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Máy bơm nước Q=5m3/H; H=30M | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Van phao điện bể mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Van phao cơ D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm - PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN20 | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Van khóa nhựa D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32x32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 25x25mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 110/110mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 110/60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 90/90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 90/75mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 75/60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê U.PVC ĐK 60/42mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 48/110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 48/90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút vuông, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa DN 75 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa DN 110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa DN 125 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp Siphong D110 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp Siphong D60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp lưới chống công trùng D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 45* ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 90* ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Quả cầu chắn rác INOX | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 101 | Hộp đựng nước | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| L | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| M | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,567 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8505 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2438 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,4679 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4726 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,6892 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6218 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 22,311 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| N | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Trát 30%) | Mô tả KT theo chương V | 13,6362 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,6362 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 22,1962 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 13,6362 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,7944 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài kính an toàn 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2,17 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài kính an toàn 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | m2 |
| 10 | Vách kính cố định dày 6,38mm hệ khung XINGFA-ZONGKAI (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | m2 |
| 11 | Hoa sắt cửa 14x14mm mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 4,82 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 4,82 | m2 |
| 13 | Sơn hoa sắt tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 2,892 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (D16) | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (D20) | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| O | MÁI CHE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3123 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,937 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,504 | m3 |
| 7 | Gia công cột thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ, vì kèo thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,5656 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5656 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,8681 | 100m2 |
| 12 | Bu lông D20 (Bulong mộc M20x300) | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 165 | Cái |
| P | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,2944 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,2986 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,5242 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,765 | m3 |
| 5 | Bạt lót chống nước | Mô tả KT theo chương V | 77,65 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,9597 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,285 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 11 | Chi phí mua đất và vận chuyển về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 32,787 | m3 |
| 12 | Lát gạch TERAZO dày 3cm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 87,757 | m2 |
| 13 | Gia công cột thép, vì kèo thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3935 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4737 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép, vì kèo thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3935 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4737 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,099 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 289 | Cái |
| Q | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả KT theo chương V | 22 | gốc |
| 2 | Di dời, trồng tỉa cây xanh | Mô tả KT theo chương V | 15 | cây |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,05 | 100m3 |
| 4 | Chi phí mua đất và vận chuyển về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 257,07 | m3 |
| 5 | Bạt lót chống nước | Mô tả KT theo chương V | 363 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,35 | m3 |
| 7 | Lát gạch TERAZO dày 3cm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 430 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,3945 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 3,1315 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,8502 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6944 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,42 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả KT theo chương V | 43,47 | m2 |
| R | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Nạo vét mương | Mô tả KT theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1783 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,1155 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,0116 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2812 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5438 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,2197 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3183 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 70,584 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,22 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 73 | cái |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 32 | cấu kiện |
| S | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 696,442 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 696,442 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.544872072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08974414E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất cải tạo, sữa chữa;+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.187.606.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.375.213.934 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy đào 0,8-1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi