Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 11:25:00 đến ngày 2021-09-20 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.950123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng đường điện cáp ngầm từ 0,4kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.083.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép đầu cốt khóa néo dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt – Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Di chuyển đường cáp ngầm 22kv NR TBA Đông Vệ 8 thuộc lộ 447 E9.9 và đường dây 0,4 Kv sau TBA Đông Vệ 7 và sau TBS Đông Vệ 8 phục vụ GPMB dự án Khu dân cư phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV/2020 - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển Quỹ đất thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, Phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thanh Hóa. Đại lộ Nguyễn Hoàng, Phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch UBND thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Phần lắp đặt ĐZ trung thế | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x70sqmm 24kV | Theo HSTK -BVTC | 398 | m |
| 2 | Cáp thép f8 treo cáp ngầm | Theo HSTK -BVTC | 253 | m |
| 3 | Đầu cáp 3pha 24kV ngoài trời | Theo HSTK -BVTC | 2 | bộ |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV- 3Cx70 | Theo HSTK -BVTC | 1 | hộp |
| 5 | Cổ dề ôm cáp ngầm cột đơn | Theo HSTK -BVTC | 2 | bộ |
| 6 | Cổ dề ôm cáp ngầm cột đôi | Theo HSTK -BVTC | 2 | bộ |
| 7 | Cổ dề ôm cáp ngầm qua cầu | Theo HSTK -BVTC | 2 | bộ |
| 8 | Hố ga kỹ thuật | Theo HSTK -BVTC | 1 | hố |
| 9 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Theo HSTK -BVTC | 32 | cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK -BVTC | 10 | cái |
| 11 | Măng sông ống thép | Theo HSTK -BVTC | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Theo HSTK -BVTC | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép F110 bảo vệ cáp | Theo HSTK -BVTC | 34 | m |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-1LT | Theo HSTK -BVTC | 2 | bộ |
| 15 | Móc treo cáp ngầm | Theo HSTK –BVTC | 12 | bộ |
| 16 | Khóa cáp ngầm | Theo HSTK -BVTC | 24 | bộ |
| 17 | Cổ dề treo cáp ngầm trên cột đôi CDCN-2LT | Theo HSTK -BVTC | 5 | bộ |
| 18 | Cổ dề treo cáp ngầm trên cột đơn CDCN-1LT | Theo HSTK -BVTC | 3 | bộ |
| C | Phần xây dựng ĐZ trung thế | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên đường bê tông | Theo HSTK -BVTC | 65 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 24kV qua đường nhựa | Theo HSTK -BVTC | 10 | m |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| E | Phần lắp đặt ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo HSTK -BVTC | 402 | m |
| 2 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo HSTK -BVTC | 2 | bộ |
| 3 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo HSTK -BVTC | 11 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo HSTK -BVTC | 4 | bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 35-120 | Theo HSTK -BVTC | 22 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HSTK -BVTC | 12 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK -BVTC | 48 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC10-3.5kN | Theo HSTK -BVTC | 4 | cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm LTMB NPC14-13kN | Theo HSTK -BVTC | 12 | cột |
| 10 | Gông cột đôi 14m | Theo HSTK -BVTC | 5 | bộ |
| 11 | Tiếp địa RC1 | Theo HSTK -BVTC | 4 | bộ |
| 12 | Hộp công tơ H4 | Theo HSTK -BVTC | 7 | hộp |
| 13 | Hộp công tơ H2 | Theo HSTK -BVTC | 6 | hộp |
| 14 | Hộp công tơ H1 | Theo HSTK -BVTC | 3 | hộp |
| 15 | Hộp công tơ 3pha | Theo HSTK -BVTC | 1 | hộp |
| 16 | Tụ bù hạ thế | Theo HSTK –BVTC | 1 | bộ |
| 17 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo HSTK -BVTC | 10 | m |
| 18 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK -BVTC | 98 | m |
| 19 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK -BVTC | 480 | m |
| 20 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK -BVTC | 30 | m |
| 21 | Băng dính | Theo HSTK -BVTC | 10 | cuộn |
| F | Phần xây dựng ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Theo HSTK -BVTC | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C | Theo HSTK -BVTC | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-5 | Theo HSTK -BVTC | 5 | móng |
| G | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột LT8,5 | Theo HSTK -BVTC | 10 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột LT | Theo HSTK –BVTC | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 mm2 | Theo HSTK -BVTC | 247 | m |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn 4x120 | Theo HSTK -BVTC | 291 | m |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn 4x50 | Theo HSTK -BVTC | 46 | m |
| 6 | Phá móng cột hạ thế | Theo HSTK -BVTC | 8 | móng |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp | Theo HSTK -BVTC | 2 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.950123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng đường điện cáp ngầm từ 0,4kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.083.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép đầu cốt khóa néo dây dẫn | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 2 | Máy Đầm dùi | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt – Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt – Có hóa đơn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi