Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà Văn hóa phường 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920955-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà Văn hóa phường 1
Số hiệu KHLCNT 20210908070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 11:25:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,290,224,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.603.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥4.809.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.809.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào, dung tích gàu 0,8m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Nhà Văn hóa phường 1
Nhà Văn hóa phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kết dư ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. - email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. - email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác khi cần thiết trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Hợp đồng mà nhân sự tham gia kèm theo bảng khối lượng; tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT đối với các nhân sự là chỉ huy trưởng công trình và cán bộ kỹ thuật thi công: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, lảm rõ. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787. - email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà văn hóa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,13061m3
2Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,115100m
3Đắp cát đệm đầu cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,424m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,424m3
5Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3704100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5869tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3042tấn
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5813m3
9Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2972100m2
10Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,578m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0312100m3
12Ván khuôn thép đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0089100m2
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2642tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,411tấn
15Trải tấm nilon đổ bê tông đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5158100m2
16Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,009m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,274100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1766tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8813tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,75m3
21Ván khuôn thép, dầm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6209100m2
22Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3134tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5065tấn
24Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7816m3
25Xây tường bó nền bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9918m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1018m3
27Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9872m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5385100m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,5927m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,526m3
31Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6211100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9631tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,389m3
34Bê tông sê nô M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9905m3
35Ván khuôn thép lanh tô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4168100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam nắng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1283tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam nắng, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0593tấn
38Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3493m3
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9896tấn
40Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2816tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2712tấn
42Bulong D16, L = 500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48
43Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x1,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1322tấn
44Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x1,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1322tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42 demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,103100m2
46Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nổi thép mạ kẽm KT60x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,22m2
47Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung chìm thép mạ kẽm giật cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật218,96
48Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
49Trải tấm nilon đổ bê tông nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3518100m2
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,518m3
51Bê tông nền thành tam cấp 1, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
52Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 40x40cm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,52m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật293,29m2
54Lát đá granite tam cấp (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,021
55Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,82m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,35m2
57Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,75m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,75m2
59Ốp chân tường trụ, cột, gạch ceramic 40x40cm giả đá, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,457m2
60Trát tường bó nền, tường thu hồi trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,502m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300,162m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật336,2394m2
63Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,3056m2
64Trát hộp gen, lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2592m2
65Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,28m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,41m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật172,9m
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật300,162m2
69Bả bằng bột bả vào sê nô, hộp gen, lam, diềm mái ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,5142m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật336,2394m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,08m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật455,6762m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật461,3194m2
74Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 70, nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,62m2
75Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 70, nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,6194m2
76Cung cấp và lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1m2
77Cung cấp và lắp dựng lam thông gió ZChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
78Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,79m2
79Lắp dựng vách ngăn tấm compactChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37m2
80Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
81Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
82Lắp đặt dây điện đôi 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật520m
83Lắp đặt dây điện đôi 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật340m
84Lắp đặt dây điện đôi 8mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
85Lắp đặt ô cắm baChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
86Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
87Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
88Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
89Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt MCB 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
91Lắp đặt MCB 1 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt ống PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2905100m
94Lắp đặt co lơi PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
95Lắp đặt ống PVC D27x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
96Lắp đặt ống PVC D21x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
97Lắp đặt co, tê, nối PVC D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
98Lắp đặt co, tê, nối PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
99Lắp đặt co, tê, nối PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
100Lắp đặt ống PVC D110x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
101Lắp đặt co, tê, nối PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
102Lắp đặt ống PVC D60x4,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
103Lắp đặt ống PVC D42x2,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
104Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
105Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
107Lắp đặt phễu thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
108Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1181100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0394100m3
110Đắp cát đệm đáy hầm tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
111Bê tông lót hầm tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
112Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
113Ván khuôn đáy hầm tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0088100m2
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0526tấn
115Bê tông nắp tấm đan, đá 1x2, M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3552m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0086100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
118Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,106m3
119Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2992m3
120Láng nền hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,77m2
121Quét nước xi măng hầm tự hoại, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
122Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
B Hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,06561m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,592m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,592m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2606tấn
5Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2333100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1084m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2677100m3
8Ván khuôn đà kiềng, giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5604100m2
9Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5205tấn
10Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2108m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,9634m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,4818m2
16Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,671m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật219,2528m2
C Sân đường, thoát nước
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
2Tấm nilong chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
4Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9261m3
5Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1211100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
8Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
9Tấm ni long chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0847100m2
10Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0308100m2
11Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0961m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,4008m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,75m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0038tấn
16Bê tông nắp tấm đan, đá 1x2, M200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0244m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0607100m2
18Lắp đặt ống PVC D200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,607100m
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật321 cấu kiện
D Chi phí dự phòng (10%*(A+B+C))
1Chi phí dự phòng (10%*(A+B+C))Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.603.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥4.809.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.809.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào, dung tích gàu 0,8m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị) -1
2 Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị) -1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít -2
4 Đầm dùi -3
5 Đầm cóc -1
6 Máy đóng cừ tràm -1
7 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị) -2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->