Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà Văn hóa phường 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà Văn hóa phường 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 11:25:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,290,224,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.603.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥4.809.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.809.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào, dung tích gàu 0,8m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà Văn hóa phường 1 Nhà Văn hóa phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kết dư ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác khi cần thiết trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Hợp đồng mà nhân sự tham gia kèm theo bảng khối lượng; tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT đối với các nhân sự là chỉ huy trưởng công trình và cán bộ kỹ thuật thi công: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, lảm rõ. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu.
- Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.910.787; Fax: 02993.910.787.
- email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.861.057. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,1306 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,115 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3704 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5869 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3042 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5813 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2972 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,578 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0312 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0089 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2642 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,411 | tấn |
| 15 | Trải tấm nilon đổ bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5158 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,009 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1766 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8813 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, dầm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6209 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3134 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5065 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7816 | m3 |
| 25 | Xây tường bó nền bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9918 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1018 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9872 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5385 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5927 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,526 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6211 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9631 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,389 | m3 |
| 34 | Bê tông sê nô M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9905 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4168 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam nắng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam nắng, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3493 | m3 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9896 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2712 | tấn |
| 42 | Bulong D16, L = 500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1322 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1322 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,103 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nổi thép mạ kẽm KT60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,22 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung chìm thép mạ kẽm giật cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,96 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 49 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3518 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,518 | m3 |
| 51 | Bê tông nền thành tam cấp 1, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 40x40cm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,52 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 293,29 | m2 |
| 54 | Lát đá granite tam cấp (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,021 | |
| 55 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,82 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,35 | m2 |
| 57 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,75 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,75 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường trụ, cột, gạch ceramic 40x40cm giả đá, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,457 | m2 |
| 60 | Trát tường bó nền, tường thu hồi trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,502 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,162 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,2394 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,3056 | m2 |
| 64 | Trát hộp gen, lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2592 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,28 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,41 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,9 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,162 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào sê nô, hộp gen, lam, diềm mái ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,5142 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,2394 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,08 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 455,6762 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 461,3194 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 70, nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 70, nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6194 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng lam thông gió Z | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,79 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m2 |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây điện đôi 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 83 | Lắp đặt dây điện đôi 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 84 | Lắp đặt dây điện đôi 8mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 85 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2905 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D27x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D21x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co, tê, nối PVC D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt co, tê, nối PVC D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt co, tê, nối PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D110x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co, tê, nối PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D60x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 104 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1181 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát đệm đáy hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 111 | Bê tông lót hầm tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 112 | Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 113 | Ván khuôn đáy hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 115 | Bê tông nắp tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3552 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 118 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 119 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2992 | m3 |
| 120 | Láng nền hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng hầm tự hoại, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| B | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0656 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2606 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2333 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1084 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2677 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng, giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5604 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5205 | tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2108 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9634 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,4818 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,671 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,2528 | m2 |
| C | Sân đường, thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Tấm nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 4 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,926 | 1m3 |
| 5 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 9 | Tấm ni long chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | 100m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0961 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4008 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 16 | Bê tông nắp tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0244 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 cấu kiện |
| D | Chi phí dự phòng (10%*(A+B+C)) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (10%*(A+B+C)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.603.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥4.809.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.809.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/vật liệu xây dựng/kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.603.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào, dung tích gàu 0,8m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị) | - | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị) | - | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - | 2 |
| 4 | Đầm dùi | - | 3 |
| 5 | Đầm cóc | - | 1 |
| 6 | Máy đóng cừ tràm | - | 1 |
| 7 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị) | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi