Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920978-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 11:28:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,947,641,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia thi công từ khi khởi công đến khi nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia thanh toán, quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp (Thông gió điều hòa hoặc Nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt…)- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: Phòng cháy chữa cháy; Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Có chứng thực bản sao chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Hệ thống cốp pha, giàn giao | |
| - Đặc điểm thiết bị | met vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm) Cải tạo trụ sở Chi nhánh Gia Lai 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, Địa chỉ: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39421154; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, Địa chỉ: Phòng quản lý đầu tư XDCB&MSTS – Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 55 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,77 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,662 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,469 | m³ |
| 5 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,615 | 100m² |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền đá granit bậc cầu thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,952 | m² |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,275 | m² |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ một số phụ kiện điện (đường dây, bóng điện ..để thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,524 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,886 | m³ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m³ |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m² |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | 100m³ |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m² |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,289 | m² |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,289 | m² |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,325 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m³ |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,696 | m³ |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,695 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,204 | m³ |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m³ |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,256 | m² |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,544 | m² |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,028 | m² |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.675,396 | m² |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,839 | m² |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,7 | m² |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.979,034 | m² |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,761 | m² |
| 37 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,959 | 1m² |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,778 | m² |
| 39 | Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m² |
| 40 | Ốp chân tường gạch ceramic 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,069 | m² |
| 41 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường màu vàng kem, có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,955 | m² |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,992 | m² |
| 43 | Ốp tường vệ sinh gạch men kính 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,78 | m² |
| 44 | Lát đá granít tự nhiên kim sa đen bệ lavabo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m² |
| 45 | Tấm HPL chịu nước dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,356 | m² |
| 46 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,272 | m² |
| 47 | Khung thép đỡ bàn đá, khung nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Khung thép đỡ bàn đá, khung to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,992 | m² |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | m³ |
| 51 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,952 | m² |
| 52 | Soi đồng chữ T chống trơn trượt, 3 soi đồng 1 bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,658 | md |
| 53 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,266 | m² |
| 55 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,097 | m² |
| 56 | Aluminium mái sảnh loại độ dày nhôm 0,4mm (tấm dày 4mm, khung sắt mạ kẽm 25x25x1,2 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,063 | m² |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | 100m² |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | 100m² |
| 59 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,02 | m3 |
| 60 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | tấn |
| 61 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,399 | 10m2 |
| 62 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,024 | 10m2 |
| 63 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,496 | tấn |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa gỗ kính, kính dán an toàn 2 lớp dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt khuôn đơn cửa đi gỗ tự nhiên, KT: 110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | md |
| 66 | Cung cấp, nẹp khuôn đơn cửa đi gỗ tự nhiên, KT: 60x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | md |
| 67 | Cung cấp lắp đặt Clemon cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Cung cấp lắp đặt khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Cung cấp + lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6,38 dán mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 70 | Phụ kiện Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 71 | Cung cấp + lắp đặt Cửa thép 1 cánh chống cháy 120 phút (thép cánh dày 1,2mm, thép khung dày 1,5mm; nhồi bông thủy tinh tỷ trọng 100kg/m3, gioăng cao su ngăn khói; sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 72 | Cung cấp + lắp đặt Phụ kiện cửa chống cháy (bản lề, tay nắm inox304, tay co thủy lực, tay đẩy panic, khóa tay nắm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Cung cấp + lắp đặt Cửa sổ mở hất 1 cánh kính phản quang dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 74 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 75 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m³ |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m² |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m³ |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m² |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 83 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | m³ |
| 84 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m² |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 87 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | tấn |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,117 | 1m² |
| 90 | Bulông M20-8.8, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | thanh |
| 91 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | lỗ khoan |
| 92 | Keo ramset G5 cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,154 | lít |
| 93 | Đèn led Downlight âm trần 16w-D155 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 94 | Đèn ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Đèn led Panel 600x600 âm trần 40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 96 | Đèn led Downlight ốp nổi 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 97 | Đèn led Downlight 2x13w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Đèn tuyp đơn 1,2m, 1 bóng led 1x18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 99 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V cost lắp đặt 0,4m, lộ cấp điện R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 100 | Công tắc 1 chiều 1 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Công tắc 1 chiều 2 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Công tắc 1 chiều 3 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Công tắc 1 chiều 4 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Công tắc 20A -220V (kèm đèn báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Cáp hạ thế - 0,6kv CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 106 | Dây điện mềm 450/750v, CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 107 | Dây điện mềm 450/750v, CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.150 | m |
| 108 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 109 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 110 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 111 | Ống cứng luồn dây PVC D25, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 112 | Ống cứng luồn dây PVC D25, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 113 | Ống cứng luồn dây PVC D20, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330 | m |
| 114 | Ống cứng luồn dây PVC D20, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 115 | Ống mềm luồn dây PVC D20, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | m |
| 116 | Ống mềm luồn dây PVC D20, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 117 | Hộp chia ngả D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 118 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | hộp |
| 119 | Box nối dây 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 120 | Aptomat MCCB 3P-250A-30 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 1P-32A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Aptomat MCB 1P-25A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Aptomat MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 124 | Aptomat MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 125 | Tủ diện Module âm tường có nắp che chưa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 126 | Ống lạnh PPR D63, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 127 | Ống lạnh PPR D50, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 128 | Ống lạnh PPR D40, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 129 | Ống lạnh PPR D32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 130 | Ống lạnh PPR D25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 131 | Ống nóng PPR D20, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 132 | Van ren PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Van ren PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Van ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Van ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Tê PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 138 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 139 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 140 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 141 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Côn PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Côn PPR D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Côn PPR D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Côn PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Côn PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Côn PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Côn PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Cút 90 PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 155 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 156 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 157 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Tê ren PPR D25 1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 159 | Cút ren PPR D25 1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 160 | Kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 161 | Tê đúc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 165 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 166 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 167 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Ống tránh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 169 | Van tay gạt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Đai treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 171 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 172 | Ống nhựa U.PVC DN 110, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 173 | Ống nhựa U.PVC DN 90, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 174 | Ống nhựa U.PVC DN 60, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 175 | Ống nhựa U.PVC DN 48, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 176 | Ống nhựa U.PVC DN 42, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 177 | Tê chếch 45 U.PVC DN 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 178 | Tê chếch 45 U.PVC DN 90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 179 | Tê chếch 45 U.PVC DN 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Tê chếch 45 U.PVC DN 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Tê chếch 45 U.PVC DN 60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Tê chếch 45 U.PVC DN 60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Tê chếch 45 U.PVC DN 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Cút U.PVC 135 DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 185 | Cút U.PVC 135 DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 186 | Cút U.PVC 135 DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Cút U.PVC 135 DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 188 | Cút U.PVC 135 DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 189 | Cút U.PVC 90 DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 190 | Cút U.PVC 90 DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 191 | Cút U.PVC 90 DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Cút U.PVC 90 DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 193 | Cút U.PVC 90 DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 194 | Nắp thông tắc U.PVC DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 195 | Côn thu U.PVC DN 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Côn thu U.PVC DN 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Măng xông U.PVC DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 198 | Măng xông U.PVC DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 199 | Măng xông U.PVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Măng xông U.PVC DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Măng xông U.PVC DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 203 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 204 | Rọ chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 206 | Xiphong D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Đai treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 208 | Giá treo ống ngang (gồm cả ty và ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 209 | Lavabo + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 210 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 211 | Kệ kính bàn gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Bình nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 216 | Tiểu treo + xiphong + vòi cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 217 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 218 | Rọ bơm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Van một chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 223 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 225 | Bể nước inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 226 | Đồng hồ đo áp lực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,368 | m³ |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,555 | m³ |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m³ |
| 232 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m³ |
| 233 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m² |
| 234 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m³ |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m³ |
| 236 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m² |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m³ |
| 238 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 239 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m² |
| 240 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cấu kiện |
| 241 | Trát mặt trong rãnh thoát nước, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,292 | m² |
| 242 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m³ |
| 243 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | m³ |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m³ |
| 245 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m³ |
| 246 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cho bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m² |
| 247 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m³ |
| 248 | Xây hố ga bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m³ |
| 249 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 250 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 251 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m² |
| 252 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m³ |
| 253 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 254 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m² |
| 255 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 256 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | m² |
| B | HẠNG MỤC NÂNG CẤP XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | tấn |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | lỗ khoan |
| 6 | Keo ramset cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,778 | lít |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,614 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | lỗ khoan |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m² |
| 14 | Keo ramset cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | lít |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,936 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ khoan |
| 27 | Keo ramset cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | lít |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,584 | tấn |
| 29 | Bulông M20-8.8, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | thanh |
| 30 | Bulông M10-8.8, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | thanh |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,584 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,532 | 1m² |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | tấn |
| 35 | Bulông M16-8.8, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Thanh |
| 36 | Bulông M20-8.8, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Thanh |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,247 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,176 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,609 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền hầm, đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền hầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,365 | tấn |
| 45 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,118 | m² |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | lỗ khoan |
| 47 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | lỗ khoan |
| 48 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.297 | lỗ khoan |
| 49 | Keo ramset cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,147 | lít |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m³ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m³ |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 59 | Bulong M20-L620 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 60 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m³ |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m³ |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m³/km |
| 63 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m³/km |
| 64 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,467 | tấn |
| 65 | Gia công tôn mắt võng dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | tấn |
| 66 | Gia công lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | tấn |
| 67 | Bu lông M20-10,9, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | bộ |
| 68 | Bu lông M20-10,9, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,107 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,968 | 1m² |
| 71 | Xây bậc thang lên thang sắt bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m³ |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m² |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,243 | m³ |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,766 | m³ |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,263 | m³ |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,442 | m³ |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,339 | m² |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,039 | m² |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,55 | m² |
| 80 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,981 | m² |
| 81 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,313 | m² |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,909 | m² |
| 83 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,605 | m² |
| 84 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m² |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,63 | m² |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,444 | m² |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,183 | m² |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,444 | m² |
| 89 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,286 | m² |
| 90 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,546 | m² |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,409 | m² |
| 92 | Lát nền vị trí chân cửa đá granit tự nhiên màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m² |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,175 | m² |
| 94 | Lát gạch lá nem 300x300 (2 lớp lát sole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,084 | m² |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,042 | m² |
| 96 | Ốp tường vệ sinh 300x600, gạch men kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,708 | m² |
| 97 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa dày 20 mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m² |
| 98 | Khung thép đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Tấm HPL chịu nước dày 18ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,284 | m² |
| 100 | Trần thạch cao khung xương nổi (thạch cao dày 0,9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,79 | m² |
| 101 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi (thạch cao dày 0,9mm), khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,175 | m² |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,175 | m² |
| 103 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | 100m² |
| 104 | Gia công máng nước, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6 | md |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 106 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,34 | m² |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m |
| 108 | Vách thạch cao ngăn chia phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,796 | m2 |
| 109 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,633 | tấn |
| 110 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | tấn |
| 111 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,18 | m3 |
| 112 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,873 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,935 | 10m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,355 | 100m² |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | 100m² |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | 100m² |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa đi 1 cánh mở quay), Cửa gỗ kính, kính dán an toàn 2 lớp dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,97 | m2 |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt khuôn đơn cửa đi gỗ tự nhiên, KT: 110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | md |
| 120 | Cung cấp, nẹp khuôn đơn cửa đi gỗ tự nhiên, KT: 60x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | md |
| 121 | Cung cấp lắp đặt Clemon cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 122 | Cung cấp lắp đặt khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Cung cấp + lắp đặt Vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,138 | m2 |
| 124 | Cung cấp + lắp đặt Vách kính mặt dựng giấu đố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,069 | m2 |
| 125 | Cung cấp + lắp đặt Cửa sổ mở hất 1 cánh, kính dán an toàn phản quang dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 126 | Cung cấp + lắp đặt Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | bộ |
| 127 | Cung cấp+ lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6,38, kính dán an toàn 6,38mm trắng trong, độ dày nhôm 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 128 | Phụ kiện Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Cung cấp + lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6,38 dán mờ, kính dán an toàn 6,38mm film mờ, độ dày nhôm 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 130 | Phụ kiện Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 131 | Cung cấp + lắp đặt Lam nhôm hộp KT 76x76x1,2 A=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,875 | m2 |
| 132 | Cung cấp + lắp đặt Cửa thép 1 cánh chống cháy 120 phút (thép cánh dày 1,2mm, thép khung dày 1,5mm; nhồi bông thủy tinh tỷ trọng 100kg/m3, gioăng cao su ngăn khói; sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 133 | Cung cấp + lắp đặt Phụ kiện cửa chống cháy (bản lề, tay nắm inox304, tay co thủy lực, tay đẩy panic, khóa tay nắm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Cung cấp + lắp đặt Cửa sổ mở hất 1 cánh kính phản quang dày 6,38mm (film mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 135 | Cung cấp + lắp đặt Cửa sổ mở hất 1 cánh kính phản quang dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 136 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 137 | Cung cấp + lắp đặt Cửa sổ mở hất 1 cánh kính phản quang dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m2 |
| 138 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 139 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 140 | chớp tôn dập dày 1,06ly của cửa CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 141 | Tôn dày 0,2mm của cửa DS1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 142 | Phụ kiện cửa sắt hộp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m² |
| 144 | Đèn led Downlight âm trần 16w-D155 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 145 | Đèn tuýp đôi 1,2, 2 bóng 1x18W-220V chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Đèn ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 147 | Đèn led Panel 600x600 âm trần 40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 148 | Đèn led Downlight ốp nổi 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 149 | Đèn led Downlight 2x13w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 150 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V cost lắp đặt 0,4m, lộ cấp điện R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 151 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V lắp nổi trên nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Công tắc 1 chiều 1 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Công tắc 1 chiều 2 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Công tắc 1 chiều 3 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Công tắc 1 chiều 4 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Cáp hạ thế - 0,6kv CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 157 | Cáp hạ thế - 0,6kv CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 158 | Cáp hạ thế - 0,6kv CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 159 | Cáp hạ thế - 0,6kv CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 160 | Dây điện mềm 450/750v, CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 161 | Dây điện mềm 450/750v, CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 162 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 163 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 164 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 165 | Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 166 | Ống cứng luồn dây PVC D32, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m |
| 167 | Ống cứng luồn dây PVC D32, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 168 | Ống cứng luồn dây PVC D25, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 169 | Ống cứng luồn dây PVC D25, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 170 | Ống cứng luồn dây PVC D20, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 171 | Ống cứng luồn dây PVC D20, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 172 | Ống mềm luồn dây PVC D20, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 173 | Ống mềm luồn dây PVC D20, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 174 | Hộp chia ngả D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 175 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | hộp |
| 176 | Box nối dây 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 177 | Aptomat MCB 3P-40A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Aptomat MCB 3P-32A-6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Aptomat MCB 1P-20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Aptomat MCB 1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh diện 1,2mm, kích thước 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 182 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Tủ diện Module âm tường có nắp che chưa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 185 | Ống lạnh PPR D63, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 186 | Ống lạnh PPR D50, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 187 | Ống lạnh PPR D32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 188 | Ống lạnh PPR D25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 189 | Ống nóng PPR D20, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 190 | Van ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 195 | Tê ren PPR D25 1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Cút ren PPR D25 1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Đai treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Ống nhựa U.PVC DN 110, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 205 | Ống nhựa U.PVC DN 90, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 206 | Ống nhựa U.PVC DN 60, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 207 | Ống nhựa U.PVC DN 48, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 208 | Ống nhựa U.PVC DN 42, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 209 | Tê chếch 45 U.PVC DN 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Tê chếch 45 U.PVC DN 90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Tê chếch 45 U.PVC DN 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Tê chếch 45 U.PVC DN 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Tê chếch 45 U.PVC DN 60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Tê chếch 45 U.PVC DN 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Cút U.PVC 135 DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 216 | Cút U.PVC 135 DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Cút U.PVC 135 DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Cút U.PVC 135 DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Cút U.PVC 90 DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 220 | Cút U.PVC 90 DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Cút U.PVC 90 DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Cút U.PVC 90 DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Cút U.PVC 90 DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 224 | Nắp thông tắc U.PVC DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Côn thu U.PVC DN 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Côn thu U.PVC DN 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Măng xông U.PVC DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Măng xông U.PVC DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Măng xông U.PVC DN 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Măng xông U.PVC DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Xi phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Đai treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 234 | Giá treo ống ngang (gồm cả ty và ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 235 | Lavabo + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 236 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 237 | Kệ kính bàn gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Tiểu treo+ xiphong+vòi cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 241 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 242 | Kim thu sét dài 0,8m, D=14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 243 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 244 | Dây tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 245 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 246 | Lắp đặt đế đầu + đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 247 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 248 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 249 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 250 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 252 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 253 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 254 | Kéo rải dây cáp điều khiển DVV 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 255 | Kéo rải dây cáp nguồn CV2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 256 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm luồn dây điện chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi luồn dây điện chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi luồn dây điện chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 261 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 262 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống STK D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 264 | Lắp đặt cút STK D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê STK D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 269 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 270 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà 650x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 272 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Bình chữa cháy khí CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 275 | Bình bột ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 276 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 277 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler, DN15 quay xuống, K=5,6 t= 68oC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 278 | Lắp đặt Đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 279 | Lắp đặt van xả khí tự động DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt van xả khí tự động DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt van xả khí tự động DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt van xả khí tự động DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt van một chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt van một chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt Y lọc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt Y lọc DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt van báo cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 290 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt khớp nối mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt khớp nối mềm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt khớp nối mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt đồng hồ đo áp DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng bơm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt rọ hút kèm van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt rọ hút kèm van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 303 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 304 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 307 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN25x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 308 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 309 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 310 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 311 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 312 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 313 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 316 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 320 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 321 | Hộp nối dây điện thoại 5 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 322 | Lắp đặt cáp thoại 2 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 323 | Cáp thoại 2 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 324 | Lắp đặt cáp thoại 5 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 325 | Cáp thoại 5 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 326 | Ống nổi bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 327 | Ống chìm bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 328 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 329 | Lắp đặt cáp thoại 2 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 330 | Cáp thoại 2 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 331 | Ống nổi bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 332 | Ống chìm bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 333 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 335 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 336 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16 mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 338 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 339 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 340 | Bảo ôn ống nước xả, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 341 | Bảo ôn ống nước xả, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 342 | Bảo ôn ống nước xả, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 343 | Lắp đặt louver KTC 800x250 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 344 | Box cửa gió 800x250, tole dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt ống thông gió hộp 250x200, tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m |
| 346 | Lắp đặt côn vuông tròn KT 250x200/D250, tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 347 | Lắp đặt ống gió mềm D250 không cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 348 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 349 | Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm trong hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 350 | Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm che ống trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 351 | Kéo rải dây dẫn CVV 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 352 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 354 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x300 đày 1,5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 355 | Lắp đặt chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt chuyển mạch ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 358 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 359 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 360 | Lắp đặt MCCB-3P-75A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 361 | Lắp đặt MCB - 3P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 362 | Lắp đặt MCB - 3P-15A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt MCB - 1P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 364 | Kéo rải các loại dây dẫn CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 365 | Kéo rải các loại dây dẫn CVV 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 366 | Kéo rải các loại dây dẫn CVV 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 367 | Kéo rải các loại dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 368 | Kéo rải các loại dây dẫn đơn CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 369 | Kéo rải các loại dây dẫn đơn CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (lắp chìm 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (lắp nổi 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (đặt chìm 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (lắp nổi 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 374 | Lắp đặt giá treo bằng ty M8, long đền treo ống gas, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 375 | Gas nạp bổ sung R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 376 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 377 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 378 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 379 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 380 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6 mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 381 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 382 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 383 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16 mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 384 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 385 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 386 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 387 | Bảo ôn ống nước xả, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 388 | Bảo ôn ống nước xả, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 389 | Bảo ôn ống nước xả, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 390 | Lắp đặt louver KTC 800x250 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 391 | Box cửa gió 800x250, tole dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 392 | Lắp đặt ống thông gió hộp 250x200, tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m |
| 393 | Lắp đặt côn vuông tròn KT 250x200/D250, tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt ống gió mềm D250 không cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 395 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 396 | Lắp đặt Lover KTC 1250x350mm + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 397 | Lắp đặt miệng gió 2 lớp KTC 300x300 + OBD, tole dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 398 | Lắp đặt miệng gió 2 lớp KTC 400x400 + OBD, tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 399 | Box cửa gió 1250x350, tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 400 | Lắp đặt côn 1250x350/550x300, tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 401 | Lắp đặt côn 550x300/D quạt, tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 402 | Lắp đặt ống gió kt 550x300, tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 403 | Lắp đặt gót dày kt 400x250 tole tráng kẽm 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 404 | Lắp đặt ống gió kt 400x250 tole tráng kẽm 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 405 | Lắp đặt côn kt 400x250/250x200 tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 406 | Lắp đặt ống gió kt 250x200, tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 407 | Lắp đặt côn kt 550x300/250x200 tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 408 | Lắp đặt co kt 250x200 tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 409 | Lắp đặt gót dày kt 250x200 tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 410 | Lắp đặt gót dày kt D250 tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 411 | Lắp đặt côn kt 250x200/D250 tole tráng kẽm 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 412 | Lắp đặt gót dày kt D200 tole tráng kẽm 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 413 | Box miệng gió 400x400 tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 414 | Box miệng gió 300x300 tole tráng kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 415 | Lắp đặt ống thông gió mềm Ø 200 không cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 416 | Lắp đặt ống thông gió mềm Ø 250 không cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 417 | Tiêu âm ống gió dày dày 25mm bằng mút xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m² |
| 418 | Giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 419 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 420 | Simili giảm rung (giữa quạt và ống gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 421 | Kéo rải dây dẫn CVV 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 422 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 423 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 424 | Lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x300 đày 1,5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 425 | Lắp đặt chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 426 | Lắp đặt chuyển mạch ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 427 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 428 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 429 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 430 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 431 | Lắp đặt MCB - 3P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 432 | Lắp đặt MCB - 3P-15A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 433 | Lắp đặt MCB - 1P-15A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 434 | Kéo rải các loại dây dẫn CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 435 | Kéo rải các loại dây dẫn CVV 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 436 | Kéo rải các loại dây dẫn CVV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 437 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 438 | Kéo rải các loại dây dẫn đơn CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 439 | Kéo rải các loại dây dẫn đơn CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 440 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 441 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 442 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 443 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 444 | Lắp đặt giá treo bằng ty M8, long đền treo ống gas, ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 445 | Gas nạp bổ sung R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 446 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m³ |
| 447 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m³ |
| 448 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m³ |
| 449 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m³ |
| 450 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m² |
| 451 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m³ |
| 452 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m³ |
| 453 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m³ |
| 454 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m² |
| 455 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 456 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 457 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 458 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 459 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 460 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 461 | Bu lông D14, L=170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 462 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 463 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 464 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 465 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 466 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 467 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,846 | 1m² |
| 468 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m³ |
| 469 | Lát đá granit kích thước 300x300 màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m² |
| 470 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m² |
| 471 | Lợp mái tôn màu xanh dày 0,4mm dốc 2% về phía máng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m² |
| 472 | Gia công đường diềm chấn máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | md |
| 473 | Bọc aluminium màu bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m² |
| 474 | Trần aluminium màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m² |
| 475 | Vách kính mặt bên sơn nhiệt màu xanh theo mã màu, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,571 | m² |
| 476 | Vách kính sơn nhiệt màu trắng, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m² |
| 477 | Khóa cửa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 478 | Vách kính + Cửa đi kính cường lực dày 12mm trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,503 | m² |
| 479 | Phụ kiện Vách kính + Cửa đi kính cường lực dày 12mm trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 480 | Biển hộp ốp aluminium màu trắng khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m² |
| 481 | Chữ và logo: Chữ mica màu xuyên sáng, khắc CNC gắn nổi trên hộp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 482 | Lắp đặt tấm hướng dẫn sử dụng bằng mica 2 lớp (mica mặt ngoài dày 2mm, mica mặt trong dày 3mm) KT 300x420mm liên kết bằng vít inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 483 | Đèn huỳnh quang T8 1 bóng x20W, 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 484 | Đèn huỳnh quang T5 1 bóng x20W, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 485 | Đèn led Downlight D110, bóng compact 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 486 | Ổ cắm 3 cực (ổ, mặt hạt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 487 | Tủ diện Module âm tường có nắp che chưa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 488 | Aptomat MCB 1P-20A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 489 | Aptomat MCB 1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 490 | Aptomat MCB 1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 491 | Công tắc 1 chiều 2 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 492 | Công tắc 1 chiều 3 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 493 | Dây điện- 0,6kv/1kv CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 494 | Dây điện - 0,6/1kv, CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 495 | Dây điện - 0,6/1kv, CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 496 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 497 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 498 | Ống ghen luồn dây PVC D20, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 499 | Ống ghen luồn dây PVC D20, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 500 | Ống ghen luồn dây PVC D16, đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 501 | Ống ghen luồn dây PVC D16, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 502 | Quạt thông gió 200x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 503 | Ống nhựa U.PVC DN 60, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 504 | Cút U.PVC 135 DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 505 | Măng xông nối ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 506 | Rọ chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 507 | Đai treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 508 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m³ |
| 509 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m³ |
| 510 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m³ |
| 511 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m³ |
| 512 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m² |
| 513 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | m³ |
| 514 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m² |
| 515 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m² |
| 516 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 517 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 518 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 519 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 520 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 521 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m² |
| 522 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 523 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 524 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m³ |
| 525 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m² |
| 526 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 527 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 528 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m³ |
| 529 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m² |
| 530 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 531 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m³ |
| 532 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m² |
| 533 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 534 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 535 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m³ |
| 536 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m³ |
| 537 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m² |
| 538 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m² |
| 539 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m² |
| 540 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m² |
| 541 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m² |
| 542 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m² |
| 543 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m² |
| 544 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m² |
| 545 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m² |
| 546 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | m² |
| 547 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,648 | m² |
| 548 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,102 | m² |
| 549 | Lát nền gạch ceramic KT (600x600) màu nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m² |
| 550 | Ốp gạch chân tường ceramic 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m² |
| 551 | Lát gạch lá nem kích thước 300x300 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m² |
| 552 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m² |
| 553 | Quyét chống thấm sika hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m² |
| 554 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m² |
| 555 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m³ |
| 556 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m³ |
| 557 | Cung cấp + lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6,38 dán mờ. (nhôm 4500, sơn tĩnh điện màu nâu, kính dán an toàn 6,38mm film mờ, độ dày nhôm 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m² |
| 558 | Cung cấp + lắp đặt Cửa sổ mở hất 1 cánh kính phản quang dày 6,38mm (nhôm 4400, sơn tĩnh điện màu nâu, kính dán an toàn 6,38mm trắng trong, độ dày nhôm 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m² |
| 559 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 560 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m² |
| 561 | Sơn tĩnh điện màu trắng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | kg |
| 562 | Đèn huỳnh quang T5 1 bóng x20W, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 563 | Ổ cắm 3 cực (ổ, mặt hạt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 564 | Tủ diện Module âm tường có nắp che chưa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 565 | Aptomat MCB 1P-40A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 566 | Aptomat MCB 1P-20A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 567 | Aptomat MCB 1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 568 | Aptomat MCB 1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 569 | Công tắc 1 chiều 1 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 570 | Dây điện- 0,6kv/1kv CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 571 | Dây điện - 0,6/1kv, CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 572 | Dây điện - 0,6/1kv, CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 573 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 574 | Ống ghen luồn dây PVC D20, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 575 | Ống ghen luồn dây PVC D16, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 576 | Ống nhựa U.PVC DN 60, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 577 | Cút U.PVC 135 DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 578 | Măng xông nối ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 579 | Rọ chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 580 | Đai treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 581 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45 đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Ổ cắm |
| 582 | Ổ cắm mạng RJ45 đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Ổ cắm |
| 583 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 584 | Dây cáp đồng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 585 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 586 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 587 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Ổ cắm |
| 588 | Ổ cắm mạng RJ45 đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Ổ cắm |
| 589 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 10m |
| 590 | Dây cáp đồng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 591 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 592 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera cố định IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa không khí 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cụm dàn nóng, dàn lạnh cassetse âm trần thổi 4 hướng, CS 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cụm dàn nóng, dàn lạnh cassetse âm trần thổi 4 hướng, CS 36000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cụm dàn nóng, dàn lạnh cassetse âm trần thổi 4 hướng, CS 48000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Quạt hút ốp trần 600 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Quạt hút ốp trần 270 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cụm dàn nóng, dàn lạnh cassetse âm trần thổi 4 hướng, CS 48000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Cụm dàn nóng, dàn lạnh cassetse âm trần thổi 4 hướng, CS 36000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cụm dàn nóng, dàn lạnh cassetse âm trần thổi 4 hướng, CS 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Quạt cấp gió tươi dạng hướng trục 3450 m3/h/150 pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Quạt hút gắn tường 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Quạt hút ốp trần 600m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Máy bơm Q=6m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Camera IP cố định hình bán cầu quan sát ngày đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đầu phát Wifi 300MBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Máy bơm trục rời- lưu lượng 54-156 m3/h, cột áp 89,5-54 mĐộng cơ dẫn động- tốc độ 2900 v/p, hệ dẫn động khung bệ gia công, họng vào/ra 80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bơm điện bù áp Q=1,5m3/h, H=75,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điều khiển chữa cháy cho máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| D | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia thi công từ khi khởi công đến khi nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia thanh toán, quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp (Thông gió điều hòa hoặc Nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt…)- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: Phòng cháy chữa cháy; Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Có chứng thực bản sao chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7Kw | 2 |
| 5 | Máy mài | 2,7Kw | 2 |
| 6 | Máy trộn | ≥ 150 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 8 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 2 |
| 9 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5Kw | 2 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 12 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 3 |
| 14 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | cái | 2 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | cái | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,75kW | 2 |
| 18 | Hệ thống cốp pha, giàn giao | met vuông | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi