Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 11:31:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,483,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 01 công trình thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị như yêu cầu.- Nhà thầu phải chứng minh đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình (không yêu cầu giá trị) thuộc lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn có các hạng mục: Đập dâng, cầu công tác, cống trên kênh, kênh chính.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng.- Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt quyết toán (nếu có) đối với công trình đã hoàn thành. Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với công trình đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thuộc lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn (phải có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thuộc lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn (phải có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng >=10T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận Kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=2T- Sức nâng >=2T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=2,5T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >=110CV.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu >=1,25m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu >=0,7m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các loại thiết bị phụ trợ: Đàm bàn, đầm dùi, cắt, uốn thép, máy hàn,, máy trộn bê tông, máy bơm nước, máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Phòng thí nghiệm có đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.- Trường hợp nhà thầu đi thuê: Có hợp đồng thuê thiết bị, phòng thí nghiệmcủa bên cho thuê có đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đập dâng 185, xã Cư San, huyện MDrắk 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ scan đăng ký kinh doanh và bổ sung (nếu có), chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, văn bản xác nhận của cơ quan thuế, cam kết tín dụng, thư bảo lãnh dự thầu .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện MDrắk.
- Địa chỉ: Thị trấn MDrắk, huyện MDrắk, Đắk Lắk.
- Số điện thoại: 02623.731.927.
- EMail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 08050557. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc: Tổ chuyên gia đấu thầu. - Địa chỉ: Thị trấn MDrắk, huyện MDrắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 0972434934( Nam). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đào đất C1 máy đào 0,80m3 | 2,67 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 25,8 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 238,22 | m3 | |
| 4 | Đắp đê quây bằng cơ giới (tận dụng đắp) | 2,61 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất cấp 2 phá bỏ đê quây | 2,871 | 100m3 | |
| 6 | Đắp kênh dẫn dòng bằng máy | 19,07 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,25 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 20,03 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 20,03 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 20,03 | 100m3/1km | |
| 11 | Lót đá 4x6 M50 | 67,28 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 140,76 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 284,53 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 4,45 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 31 | cấu kiện | |
| 16 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | 106,17 | m3 | |
| 17 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | 175,22 | m3 | |
| 18 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 33,48 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông dầm, sàn CT, đá 1x2, mác 200 | 2,93 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu giao thông, đá 1x2, mác 250 | 12,38 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,93 | m3 | |
| 22 | Cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép | 2,065 | tấn | |
| 23 | Cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,818 | tấn | |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,27 | tấn | |
| 26 | Cốt thép sàn CT, D | 0,156 | tấn | |
| 27 | Cốt thép sàn CT, D > 10mm | 0,485 | tấn | |
| 28 | Cốt thép trụ cầu, trụ pin, đường kính | 1,14 | tấn | |
| 29 | Cốt thép trụ cầu, trụ pin, đường kính | 0,49 | tấn | |
| 30 | Cốt thép cầu GT, đường kính cốt thép | 0,159 | tấn | |
| 31 | Cốt thép cầu GT, đường kính cốt thép | 2,54 | tấn | |
| 32 | Cốt thép lan can, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 33 | Cốt thép lan can, đường kính cốt thép > 10mm | 0,24 | tấn | |
| 34 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,43 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép tường | 4,2 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cầu GT | 0,88 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can | 0,31 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn CT | 0,33 | 100m2 | |
| 39 | Sản xuất lan can sắt tráng kẽm | 0,41 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | 0,41 | tấn | |
| 41 | Tíc kê inox | 32 | cái | |
| 42 | Bu lông D16 | 12 | cái | |
| 43 | Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,36 | m2 | |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 30 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo tải trọng | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 47 | Tầng lọc cát | 0,007 | 100m3 | |
| 48 | Tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,03 | 100m3 | |
| 49 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | 0,024 | 100m | |
| B | KHUNG VAN VÀ MÁY ĐÓNG MỞ V5 | |||
| 1 | Gia công khung cửa van | 3,285 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng khung cửa van | 3,285 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,02 | m2 | |
| 4 | Ron cao su củ tỏi | 16,4 | m | |
| 5 | Bu lông D28 | 4 | cái | |
| 6 | Bu lông D10 | 160 | cái | |
| 7 | Máy đóng mở V5 | 4 | bộ | |
| C | KHUNG VAN VÀ MÁY ĐÓNG MỞ V1.5 CỐNG LẤY NƯỚC QUA ĐẬP | |||
| 1 | SX cửa van phẳng | 0,116 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng tháo dỡ khung dàn, sàn đạo | 0,116 | tấn | |
| 3 | Sơn thép 3 nước (1 lót, 2 phủ) | 4,47 | m2 | |
| 4 | Roang cao su | 3,4 | m | |
| 5 | Bu lông D12 | 1 | cái | |
| 6 | Bu lông D5 | 56 | cái | |
| 7 | Máy đóng mở V1.5 | 1 | bộ | |
| D | LƯỚI CHẮN RÁC CỐNG ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn rác | 0,055 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,055 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,25 | m2 | |
| E | KHUNG VAN VÀ MÁY ĐÓNG MỞ V1.5 CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | SX cửa van phẳng | 0,072 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng tháo dỡ khung dàn, sàn đạo | 0,072 | tấn | |
| 3 | Sơn thép 3 nước (1 lót, 2 phủ) | 2,5 | m2 | |
| 4 | Roang cao su | 1,6 | m | |
| 5 | Bu lông D12 | 1 | cái | |
| 6 | Bu lông D5 | 24 | cái | |
| 7 | Máy đóng mở V1.5 | 1 | bộ | |
| F | KÊNH CHÍNH NỐI TIẾP SAU ĐẬP DÂNG L=189.3M | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,11 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,97 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 5,47 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 5,47 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | 5,47 | 100m3/1km | |
| 6 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | 33,39 | m3 | |
| 7 | Lót VXM dày 3cm, vữa XM mác 50 | 448,43 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 57,85 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 36,92 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tường | 6,23 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,53 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính | 1,27 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính > 10mm | 1,51 | tấn | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 9,5 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | 42,65 | m3 | |
| 16 | Cốt thép gia cố mặt kênh, đường kính cốt thép | 0,77 | tấn | |
| 17 | Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | 1,07 | tấn | |
| G | CỐNG TIÊU BXH=3x1.5M TẠI K0+136.22 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,25 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 M50 | 5,77 | m3 | |
| 4 | Lót VXM M50 dày 3cm | 212,88 | m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 27,03 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | 20,45 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | 8,8 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | 16,03 | m3 | |
| 10 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | 21,29 | m3 | |
| 11 | Cốt thép thân công, đường kính cốt thép | 2,13 | tấn | |
| 12 | Cốt thép gia cố mái taluy, đường kính cốt thép | 0,473 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tường | 1,38 | 100m2 | |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 13,6 | rọ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 01 công trình thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị như yêu cầu.- Nhà thầu phải chứng minh đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình (không yêu cầu giá trị) thuộc lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn có các hạng mục: Đập dâng, cầu công tác, cống trên kênh, kênh chính.- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng.- Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt quyết toán (nếu có) đối với công trình đã hoàn thành. Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với công trình đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thuộc lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn (phải có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công chính | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thuộc lĩnh vực nông nghiệp phát triển nông thôn (phải có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành kỹ xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao | 5 | có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | - Sức nâng >=10T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận Kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Vận thăng | Sức nâng >=2T- Sức nâng >=2T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Ô tô | - Tải trọng >=7T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Ô tô | - Tải trọng >=2,5T.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy ủi | - công suất >=110CV.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đào | - Dung tích gàu >=1,25m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đào | - Dung tích gàu >=0,7m3.- Nhà thầu phải nộp kèm chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực.- Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Các loại thiết bị phụ trợ: Đàm bàn, đầm dùi, cắt, uốn thép, máy hàn,, máy trộn bê tông, máy bơm nước, máy phát điện | - Trường hợp thuộc sở hữu: Nhà thầu nộp kèm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê: Nhà thầu nộp kèm hợp đồng thuê thiết bị và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm hiện trường | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Phòng thí nghiệm có đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động.- Trường hợp nhà thầu đi thuê: Có hợp đồng thuê thiết bị, phòng thí nghiệmcủa bên cho thuê có đủ chức năng thí nghiệm, kiểm định chất lượng cho công trình. Và đã được cơ quan có thẩm quyền xác định năng lực hoạt động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi