Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921467-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210921418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 12:02:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,439,344,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ > 3.5T
- Đặc điểm thiết bị > 3.5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
NC, SC NLV, nhà đoàn thể và các HMPT trụ sở UBND xã Kim Linh
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Linh. Địa chỉ: Xã Kim Linh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Linh. Địa chỉ: Xã Kim Linh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Linh. Địa chỉ: Xã Kim Linh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%)986,8866m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%)278,3181m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột422,9514m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần119,2792m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75403,8951m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75582,9915m2
7Trát trần, vữa XM M75278,3181m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ576,993m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.230,4423m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m5,8158100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm7,9142100m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T46,2099m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T46,2099m3
14Phá dỡ nền gạch lá nem369,3476m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2369,3476m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,028m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công63,36m2
18Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp39,6m2
19Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp23,76m2
20Vách kính nhôm hệ6,675m2
21Chấn song cửa sổ inox23,76m2
22Phá dỡ nền granito18,57m2
23Lát đá bậc cầu thang18,57m2
24Tháo dỡ lan can cầu thang cũ5công
25Lắp dựng lan can inox 30410,35md
26Phá dỡ lan can cũ8công
27Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,4004m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,0054m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0699tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1417100m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7574,07m2
32Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M753,656m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,07m2
34Lan can inox (lan can C2)45,7md
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,1894m3
36Xây tam cấp bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,0938m3
37Phá dỡ nền granito5,85m2
38Lát đá bậc tam cấp6,475m2
39Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,9008m3
40Tháo dỡ xà gồ cũ3công
41Gia công xà gồ thép0,7506tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,7506tấn
43Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m236,676m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,6665100m2
45Tôn úp nóc41,86md
46Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg16cấu kiện
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4211m3
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0268tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,03100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg16cái
51Tháo dỡ hệ thống điện10công
52Lắp đặt quạt trần12cái
53Móc treo quạt trần12bộ
54Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W), dài 1,2m24bộ
55Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W15bộ
56Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 20W2bộ
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm60m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm500m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm270m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm220m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2125m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2300m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2295m
64Lắp đặt công tắc 2 hạt14cái
65Lắp đặt công tắc 3 hạt4cái
66Lắp đặt công tắc xoay chiều2cái
67Lắp đặt ô cắm đôi48cái
68Tủ điện tổng(3-6ATM)1cái
69Tủ điện tổng tầng 1,2 (6-8ATM)2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 125A1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 80A4cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 20A24cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 16A24cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 10A16cái
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm214hộp
77Sứ 0,4kV + xà đỡ1bộ
78Cáp thép D=6mm - treo cáp60m
79Băng dính cách điện15cuộn
80Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống520cái
81Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC6bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m8,1997m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,8509m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T12,5524m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T12,5524m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40%)20,0968m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần7,3678m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột30,1452m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần11,0517m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7520,0968m2
10Trát trần, vữa XM M757,3678m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ68,6615m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m0,7104100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm0,7728100m2
14Phá dỡ nền gạch lá nem10,2865m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m210,2865m2
16Phá dỡ ốp gạch lá nem28,764m2
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m267,16m2
18Lắp đặt xí xổm4bộ
19Lắp đặt xí bệt1bộ
20Lắp đặt vòi xịt5bộ
21Lô giấy5cái
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
23Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
24Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm5cái
25Khóa đồng D401cái
26Keo dán nhựa5hộp
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm0,05100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm0,1100m
30Tê thu D40→D253cái
31Nút bịt D401cái
32Tê D25-255cái
33Nút bịt D252cái
34Tê D20-205cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm2cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm9cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm27cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,05100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,05100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm0,03100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,01100m
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm12cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm15cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm3cái
45Tê PVC D1105cái
46Nút bịt PVC D1101cái
47Tê PVC D907cái
48Tê thu PVC D90-755ống
C HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG + KÈ
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá2,1m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,1789m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T6,2789m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T6,2789m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,62m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,54m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,081m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M751,28m3
9Thép góc 50x50x5 dài 3m2thanh
10Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,4022m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7554,78m2
12Đắp trang trí trụ cổng3trụ
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,78m2
14Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,705m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,0759m3
16Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M757,2384m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,4882m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,0311m2
19Biển tên chữ nổi bằng mạ đồng1cái
20Cổng đẩy inox mua thẳng1cái
21Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,0486m3
22Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,1363m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,155m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0585tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2205100m2
26Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M7542m2
27Trát xà dầm, vữa XM M7527,825m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7555,2024m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ125,0274m2
30Con tiện bê tông193cái
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III (TT 20%)14,3101m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (TT 80%)0,5724100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2385100m3
34Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công2,0465m3
35Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M1009,448m3
36Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M10037,178m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x460,3m3
38Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,144100m2
39Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III2,72m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,3283100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Đào đất về đắp)2,7889100m3
42Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III2,7889100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo ĐM x 4)2,7889100m3
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột486,287m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ486,287m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 80L-250L3
2 Máy hàn Hàn vật liệu2
3 Ô tô tự đổ > 3.5T > 3.5T2
4 Máy đào > 0,1m31
5 Máy khoan Khoan phá vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->