Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 12:02:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,439,344,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ > 3.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình NC, SC NLV, nhà đoàn thể và các HMPT trụ sở UBND xã Kim Linh 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Linh. Địa chỉ: Xã Kim Linh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) | 986,8866 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%) | 278,3181 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 422,9514 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 119,2792 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 403,8951 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 582,9915 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 278,3181 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 576,993 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.230,4423 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 5,8158 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 7,9142 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 46,2099 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 46,2099 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 369,3476 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 369,3476 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,028 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 63,36 | m2 | |
| 18 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | 39,6 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | 23,76 | m2 | |
| 20 | Vách kính nhôm hệ | 6,675 | m2 | |
| 21 | Chấn song cửa sổ inox | 23,76 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền granito | 18,57 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | 18,57 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ lan can cầu thang cũ | 5 | công | |
| 25 | Lắp dựng lan can inox 304 | 10,35 | md | |
| 26 | Phá dỡ lan can cũ | 8 | công | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,4004 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,0054 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0699 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1417 | 100m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 74,07 | m2 | |
| 32 | Đắp vữa dày 1cm, vữa XM M75 | 3,656 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,07 | m2 | |
| 34 | Lan can inox (lan can C2) | 45,7 | md | |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,1894 | m3 | |
| 36 | Xây tam cấp bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,0938 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ nền granito | 5,85 | m2 | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | 6,475 | m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,9008 | m3 | |
| 40 | Tháo dỡ xà gồ cũ | 3 | công | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,7506 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7506 | tấn | |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 236,676 | m2 | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,6665 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp nóc | 41,86 | md | |
| 46 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 16 | cấu kiện | |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4211 | m3 | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0268 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 16 | cái | |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện | 10 | công | |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 53 | Móc treo quạt trần | 12 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt (36W), dài 1,2m | 24 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W | 15 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường 20W | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 60 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 500 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 70 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 125 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 295 | m | |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 14 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | 48 | cái | |
| 68 | Tủ điện tổng(3-6ATM) | 1 | cái | |
| 69 | Tủ điện tổng tầng 1,2 (6-8ATM) | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 24 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 24 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 16 | cái | |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 14 | hộp | |
| 77 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 78 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | 60 | m | |
| 79 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | |
| 80 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 520 | cái | |
| 81 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 8,1997 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,8509 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 12,5524 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 12,5524 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40%) | 20,0968 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 7,3678 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 30,1452 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 11,0517 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 20,0968 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | 7,3678 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,6615 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,7104 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 0,7728 | 100m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 10,2865 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 10,2865 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ ốp gạch lá nem | 28,764 | m2 | |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 67,16 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt xí xổm | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt | 5 | bộ | |
| 21 | Lô giấy | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 5 | cái | |
| 25 | Khóa đồng D40 | 1 | cái | |
| 26 | Keo dán nhựa | 5 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | 0,05 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | 0,1 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | 0,1 | 100m | |
| 30 | Tê thu D40→D25 | 3 | cái | |
| 31 | Nút bịt D40 | 1 | cái | |
| 32 | Tê D25-25 | 5 | cái | |
| 33 | Nút bịt D25 | 2 | cái | |
| 34 | Tê D20-20 | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 9 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | 27 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,05 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,05 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | 0,03 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,01 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 15 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 3 | cái | |
| 45 | Tê PVC D110 | 5 | cái | |
| 46 | Nút bịt PVC D110 | 1 | cái | |
| 47 | Tê PVC D90 | 7 | cái | |
| 48 | Tê thu PVC D90-75 | 5 | ống | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG + KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 2,1 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,1789 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 6,2789 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 6,2789 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,62 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,54 | m3 | |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,081 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 1,28 | m3 | |
| 9 | Thép góc 50x50x5 dài 3m | 2 | thanh | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,4022 | m3 | |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 54,78 | m2 | |
| 12 | Đắp trang trí trụ cổng | 3 | trụ | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,78 | m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,705 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,0759 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 7,2384 | m2 | |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,4882 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,0311 | m2 | |
| 19 | Biển tên chữ nổi bằng mạ đồng | 1 | cái | |
| 20 | Cổng đẩy inox mua thẳng | 1 | cái | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,0486 | m3 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,1363 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,155 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0585 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2205 | 100m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 42 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 27,825 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 55,2024 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,0274 | m2 | |
| 30 | Con tiện bê tông | 193 | cái | |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III (TT 20%) | 14,3101 | m3 | |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (TT 80%) | 0,5724 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2385 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,0465 | m3 | |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 9,448 | m3 | |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 37,178 | m3 | |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | 60,3 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,144 | 100m2 | |
| 39 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | 2,72 | m3 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,3283 | 100m3 | |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Đào đất về đắp) | 2,7889 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2,7889 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo ĐM x 4) | 2,7889 | 100m3 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 486,287 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 486,287 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | 80L-250L | 3 |
| 2 | Máy hàn | Hàn vật liệu | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ > 3.5T | > 3.5T | 2 |
| 4 | Máy đào | > 0,1m3 | 1 |
| 5 | Máy khoan | Khoan phá vật liệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi