Gói thầu: Xây dựng công trình + hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906962-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình + hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210900639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 12:55:00 đến ngày 2021-09-17 13:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,039,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.059983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.827.992.000 đồng.Tương tự về quy mô: Công trình có diện tích sàn tối thiểu >= 700m2, có hạng mục cung cấp hệ thống PCCC. Kèm theo quyết định phê duyệt dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.827.992.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu kèm theo QĐ phê duyệt dự án. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành PCCC. Có chứng chỉ hành nghề PCCC, huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị từ 80 đến V>= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 bộ 42 chân
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị 400m2
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình + hệ thống PCCC
Trường THCS Nguyễn Trãi xã Ia Bòong, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH ViNa ConSu; Địa chỉ: 91B Tô Vĩnh Diện, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng KTV; Địa chỉ: 97A Tô Vĩnh Diện, Phường Hoa Lư, Thành Phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 16 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Đơn vị lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ViNa ConSu. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện, Địa chỉ: 33 Trần Phú, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ - Kỹ thuật Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: 33 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo chương V của HSMT5,16100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT3,002100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT3,553m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT20,545m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT20,272m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT60,217m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT1,435100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,303tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT1,646tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V của HSMT2,171tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT38,736m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT17,031m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT1,905100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,3tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,91tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của HSMT1,825tấn
17Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT34,717m3
18Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT1,759m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,241m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT1,338m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT41,715m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT41,715m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT8,033m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V của HSMT3,662100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V của HSMT0,761100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V của HSMT7,6110m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmTheo chương V của HSMT7,6110m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT19,011m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V của HSMT3,086100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,522tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT1,985tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của HSMT1,926tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT50,196m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT2,575100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT3,502100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT1,493tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT5,496tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của HSMT2,718tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT36,312m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT3,72100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT4,199tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT11,055m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT2,23100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,937tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,498tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT3,231m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V của HSMT0,344100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,252tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,164tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT1,815m3
51Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT5,06m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo chương V của HSMT4,571m3
53Xây ốp cột trụ bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT9,091m3
54Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT23,588m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT68,819m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT20,156m3
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT303,729m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT117,94m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT738,024m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT92,46m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT312,119m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT269,046m2
63Láng mái hắt dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT27m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dínhTheo chương V của HSMT392,055m2
65Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dínhTheo chương V của HSMT372m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT55,36m2
67Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT87,396m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT142,756m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT540,808m
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,25m2
71Lát đá bậc tam cấpTheo chương V của HSMT28,615m2
72Lát đá bậc cầu thangTheo chương V của HSMT26,529m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V của HSMT724,297m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT715,488m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT1.794,489m2
76Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT6,709m3
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V của HSMT12,579m3
78Gia công lan canTheo chương V của HSMT0,26tấn
79Lắp dựng lan can sắtTheo chương V của HSMT16,846m2
80Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Theo chương V của HSMT602,7m
81Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m)Theo chương V của HSMT610,5m
82Lắp dựng xà gồ, đà trần thépTheo chương V của HSMT2,792tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT16,722m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hìnhTheo chương V của HSMT0,888tấn
85Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộpTheo chương V của HSMT2,119tấn
86Chốt cửaTheo chương V của HSMT292cái
87Roon cao suTheo chương V của HSMT997m
88Tay cầmTheo chương V của HSMT400cái
89Kính trắng 5 lyTheo chương V của HSMT123,92m2
90Bản lề cụcTheo chương V của HSMT200cái
91Khóa cửa Việt TiệpTheo chương V của HSMT16
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT186,662m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT391,948m2
94Chi tiết trên lamTheo chương V của HSMT28cái
95Chi tiết lan canTheo chương V của HSMT20cái
96Đắp biểu tượng quyển sáchTheo chương V của HSMT1cái
97Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zemTheo chương V của HSMT5,002100m2
98Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemTheo chương V của HSMT3,57100m2
99Nẹp nhựaTheo chương V của HSMT283,4m
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên máiTheo chương V của HSMT0,04tấn
101Bê tông chèn đá 1x2 mác 200Theo chương V của HSMT0,09m3
102Lắp đặt ống nhựa D60Theo chương V của HSMT1,188100m
103Lắp đặt cút nhựa D60Theo chương V của HSMT28cái
104Lắp đặt ống nhựa D34Theo chương V của HSMT0,06100m
105Rọ chắn rácTheo chương V của HSMT14cái
106Lưới chắn côn trùngTheo chương V của HSMT2tấm
107Nắp thang lên máiTheo chương V của HSMT1cái
108Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT7,568100m2
109Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiểnTheo chương V của HSMT20cái
110Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V của HSMT2cái
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V của HSMT42bộ
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V của HSMT2bộ
113Lắp đặt các loại đèn sát trầnTheo chương V của HSMT13bộ
114Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + hộp đế + mặt nạTheo chương V của HSMT2cái
115Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạTheo chương V của HSMT7cái
116Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạTheo chương V của HSMT3cái
117Lắp đặt hộp cầu chì ngầmTheo chương V của HSMT16hộp
118Con sơn + sứ đón điệnTheo chương V của HSMT1cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + chân đế + mặt nạTheo chương V của HSMT22cái
120Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150Theo chương V của HSMT2hộp
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50Theo chương V của HSMT16hộp
122Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V của HSMT1cái
123Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V của HSMT2cái
124Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo chương V của HSMT2cái
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo chương V của HSMT6cái
126Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V của HSMT2cái
127Tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V của HSMT2cái
128Bình bọt chữa cháyTheo chương V của HSMT4bình
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây LV-ABC 2x35mm2Theo chương V của HSMT80m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x16mm2Theo chương V của HSMT35m
131Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6mm2Theo chương V của HSMT250m
132Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2Theo chương V của HSMT500m
133Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT350m
134Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT1.400m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V của HSMT500m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V của HSMT300m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V của HSMT50m
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT2,8m3
139Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mTheo chương V của HSMT3cọc
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2Theo chương V của HSMT20m
141Ốc siết cápTheo chương V của HSMT3cái
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT2,8m3
143Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT10,8m3
144Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mTheo chương V của HSMT10cọc
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2Theo chương V của HSMT14m
146Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2Theo chương V của HSMT30m
147Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V của HSMT1hộp
148Trụ đỡ kim chống sétTheo chương V của HSMT1trụ
149Ốc siết cápTheo chương V của HSMT11cái
150Bộ dây néo thép bện cáp 4 lyTheo chương V của HSMT1bộ
151Lắp đặt ống nhựa D27x3Theo chương V của HSMT0,15100m
152Lắp đặt kim thu sét Rbv 51mTheo chương V của HSMT1cái
153Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT10,8m3
B NHÀ VỆ SINH
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo chương V của HSMT0,42100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT7,152m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT1,15m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT2,513m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của HSMT5,512m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,744m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,074100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,131tấn
10Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT1,702m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT4,722m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,426m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V của HSMT0,108100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,015tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,061tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,606m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,085100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,052tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,044tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,192m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V của HSMT0,025100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,02tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,94m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,169100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,059tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,066tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch tuyen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT9,944m3
28Xây tường thẳng bằng gạch tuyen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT0,068m3
29Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT8,93m2
30Ngâm nước xi măngTheo chương V của HSMT2,73m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của HSMT8,93m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,85m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT6,63m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT6,668m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dínhTheo chương V của HSMT10,289m2
36Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính2,602m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT16,772m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chương V của HSMT3,12m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chương V của HSMT52,488m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT57,018m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT28,708m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT21,4m
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chương V của HSMT19,096m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,07m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT63,686m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT58,371m2
47Cửa nhôm hệ 7 kính 5 lyTheo chương V của HSMT6,34m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của HSMT6,34m2
49Vách compact chịu nước dày 12mm (hoàn thiện)Theo chương V của HSMT7,67m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi 4 zemTheo chương V của HSMT0,203100m2
51Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemTheo chương V của HSMT0,16100m2
52Nẹp trần nhựaTheo chương V của HSMT25,16m
53Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmTheo chương V của HSMT27m
54Đà trần thép hộp 60x30x1 mạ kẽmTheo chương V của HSMT35,4m
55Lắp dựng xà gồ thép, đà trầnTheo chương V của HSMT0,136tấn
56Khóa cửa solexTheo chương V của HSMT2
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,655100m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,108m3
59Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,014100m2
60Bu lông D16 L=400Theo chương V của HSMT16cái
61Gia công hệ khung dànTheo chương V của HSMT0,205tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT10,988m2
63Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V của HSMT100m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V của HSMT60m
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo chương V của HSMT1cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của HSMT4cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V của HSMT2bộ
68Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnTheo chương V của HSMT2bộ
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo chương V của HSMT20m
70Cầu chìTheo chương V của HSMT4cái
71Lắp đặt hộp điện tổngTheo chương V của HSMT1hộp
72Xà + sứ đón điệnTheo chương V của HSMT1bộ
73Băng keo điệnTheo chương V của HSMT2cuộn
74Bảng nhựa 180x150Theo chương V của HSMT4cái
75Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V của HSMT2bộ
76Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của HSMT6bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V của HSMT4bộ
78Lắp đặt vòi rửa dây mềm 10mTheo chương V của HSMT2bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của HSMT2cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện + vòiTheo chương V của HSMT5bộ
81Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxTheo chương V của HSMT2cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
83Lắp đặt ống nhựa D42Theo chương V của HSMT0,09100m
84Lắp đặt ống nhựa D34Theo chương V của HSMT0,37100m
85Lắp đặt ống nhựa D27Theo chương V của HSMT0,08100m
86Lắp đặt ống nhựa D21Theo chương V của HSMT0,07100m
87Lắp đặt cút nhựa D42Theo chương V của HSMT1cái
88Lắp đặt T nhựa D42/34Theo chương V của HSMT1cái
89Lắp đặt cút nhựa D42/34Theo chương V của HSMT2cái
90Lắp đặt cút nhựa D34Theo chương V của HSMT3cái
91Lắp đặt T nhựa D34/27Theo chương V của HSMT10cái
92Lắp đặt cút nhựa D27Theo chương V của HSMT4cái
93Lắp đặt cút nhựa D27/21Theo chương V của HSMT5cái
94Lắp đặt cút nhựa gai trong D21Theo chương V của HSMT11cái
95Lắp đặt van nhựa D42Theo chương V của HSMT2cái
96Lắp đặt van xả D34 (cần gặt thép)Theo chương V của HSMT4cái
97Lắp đặt van xả D21 (cần gạt thép)Theo chương V của HSMT2cái
98Lắp đặt ống nhựa D114Theo chương V của HSMT0,065100m
99Lắp đặt ống nhựa D90Theo chương V của HSMT0,11100m
100Lắp đặt ống nhựa D60Theo chương V của HSMT0,16100m
101Lắp đặt cút nhựa D114Theo chương V của HSMT8cái
102Lắp đặt T nhựa D114Theo chương V của HSMT1cái
103Lắp đặt cút nhựa D114/90Theo chương V của HSMT2cái
104Lắp đặt chóp thông hơi D60Theo chương V của HSMT1cái
105Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm8cái
106Lắp đặt cút nhựa D90/60Theo chương V của HSMT2cái
107Lắp đặt cút nhựa D90Theo chương V của HSMT6cái
108Lắp đặt T nhựa D90/60Theo chương V của HSMT2cái
109Lắp đặt cút nhựa D60Theo chương V của HSMT12cái
110Lắp đặt T nhựa D60Theo chương V của HSMT2cái
111Lắp đặt Van xả tràn D42Theo chương V của HSMT1cái
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT2,1m3
113Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V của HSMT1,05m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT1,05m3
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của HSMT0,092100m3
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của HSMT1,032m3
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT2,732m3
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,184m3
119Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của HSMT0,018100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của HSMT0,016tấn
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,21m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT15,21m2
123Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT15,21m2
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,84m2
125Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,339m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của HSMT0,015100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V của HSMT0,045tấn
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan5cái
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT0,748m3
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V của HSMT3,946m3
131Vận chuyển đất từ dưới lênTheo chương V của HSMT3,946m3
132Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V của HSMT0,075m3
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương V của HSMT0,487m3
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,826m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT2,826m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT2,826m2
137Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,093m3
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V của HSMT0,015tấn
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của HSMT0,003100m2
140Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V của HSMT1cái
141Đá 4x6 giếng thấmTheo chương V của HSMT0,393m3
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V của HSMT0,393m3
C NHÀ XE
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo chương V của HSMT0,77100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V của HSMT0,676m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo chương V của HSMT1,224m3
4Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT0,517m3
5Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT4,336m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT2,168m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương V của HSMT1,609m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT0,528m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,054100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của HSMT4,99m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT14,851m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của HSMT14,851m2
13Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của HSMT0,288tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của HSMT0,288tấn
15Xà gồ H30x60x1,2 mạ kẽm ( 1,69 kg/m )Theo chương V của HSMT76,8m
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của HSMT0,13tấn
17Bu lông D18 L=500Theo chương V của HSMT32cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của HSMT17,404m2
19Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zemTheo chương V của HSMT0,487100m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT0,84100m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của HSMT2,948m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V của HSMT2,948m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 5055m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của HSMT27,5m3
5Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2)Theo chương V của HSMT5,5công
6San dọn mặt bằng xây dựngTheo chương V của HSMT5,5100m2
E HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam)Theo chương V của HSMT1hộp
2Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Theo chương V của HSMT2cuộn
3Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam)Theo chương V của HSMT1cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmTheo chương V của HSMT0,53100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc)4cái
6Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc)Theo chương V của HSMT1cái
7Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc)Theo chương V của HSMT1cái
8Lắp đặt bích thép đường kính 90mmTheo chương V của HSMT2cặp bích
9Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Theo chương V của HSMT1cái
10Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc)Theo chương V của HSMT4bình
11Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Theo chương V của HSMT2bình
12Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Theo chương V của HSMT2bộ
13Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmTheo chương V của HSMT2cái
14Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam)Theo chương V của HSMT1cái
15Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam)Theo chương V của HSMT1cái
16Búa tạ 5kg (Việt Nam)Theo chương V của HSMT1cái
17Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam)Theo chương V của HSMT1cái
18Găng tay chữa cháy (Việt Nam)Theo chương V của HSMT1đôi
19Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc)Theo chương V của HSMT1cái
20Ủng chữa cháy (Việt Nam)Theo chương V của HSMT1đôi
21Mũ chữa cháy (Việt Nam)Theo chương V của HSMT1cái
22Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (52x0,5x0,4)mTheo chương V của HSMT10,4
23Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (52x0,5x0,4)mTheo chương V của HSMT10,4
24Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A1cái
25Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam)Theo chương V của HSMT0,25 đèn
26Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam)Theo chương V của HSMT1,85 đèn
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmTheo chương V của HSMT85m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V của HSMT80m
29Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh HochikiTheo chương V của HSMT11 trung tâm
30Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki (Mỹ)Theo chương V của HSMT0,810 đầu
31Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki (Nhật Bản)Theo chương V của HSMT110 đầu
32Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (Nhật Bản)Theo chương V của HSMT0,45 chuông
33Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (Nhật Bản)Theo chương V của HSMT0,45 nút
34Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnTheo chương V của HSMT4hộp
35Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Theo chương V của HSMT195m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyTheo chương V của HSMT55m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V của HSMT230m
F THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh hochiki Nhật BảnTheo chương V của HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.059983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.827.992.000 đồng.Tương tự về quy mô: Công trình có diện tích sàn tối thiểu >= 700m2, có hạng mục cung cấp hệ thống PCCC. Kèm theo quyết định phê duyệt dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.827.992.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu kèm theo QĐ phê duyệt dự án. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
3 Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành PCCC. Có chứng chỉ hành nghề PCCC, huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
4 Người phụ trách kỹ thuật điện: 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
5 Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T2
2 Máy cắt gạch đá >= 1.7KW2
3 Máy trộn bê tông từ 80 đến V>= 250 lít2
4 Đầm dùi >=1,5kW2
5 Đầm bàn >= 1kW2
6 Máy đầm cóc cầm tay trọng lượng >= 70kg1
7 Máy hàn >= 23kW1
8 Dàn giáo thép Loại 1 bộ 42 chân5
9 Máy cắt uốn thép 5kw2
10 Máy đào dung tích gầu >= 0.8m31
11 Tời điện ≥ 0,5 tấn1
12 Ván khuôn 400m21
13 Máy phát điện dự phòng ≥ 30KVA1
14 Máy bơm nước ≥ 2KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->