Gói thầu: Xây dựng công trình + hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 12:55:00 đến ngày 2021-09-17 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,039,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.059983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.827.992.000 đồng.Tương tự về quy mô: Công trình có diện tích sàn tối thiểu >= 700m2, có hạng mục cung cấp hệ thống PCCC. Kèm theo quyết định phê duyệt dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.827.992.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu kèm theo QĐ phê duyệt dự án. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành PCCC. Có chứng chỉ hành nghề PCCC, huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 80 đến V>= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 bộ 42 chân |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình + hệ thống PCCC Trường THCS Nguyễn Trãi xã Ia Bòong, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ - Kỹ thuật Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: 33 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo chương V của HSMT | 5,16 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của HSMT | 3,002 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 3,553 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 20,545 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 20,272 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 60,217 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 1,435 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,303 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 1,646 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V của HSMT | 2,171 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 38,736 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 17,031 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,905 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,3 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,91 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,825 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 34,717 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 1,759 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,241 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 1,338 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 41,715 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 41,715 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 8,033 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của HSMT | 3,662 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 0,761 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V của HSMT | 7,61 | 10m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Theo chương V của HSMT | 7,61 | 10m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 19,011 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 3,086 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,522 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 1,985 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,926 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 50,196 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,575 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 3,502 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 1,493 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 5,496 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,718 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 36,312 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 3,72 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 4,199 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 11,055 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,23 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,937 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,498 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 3,231 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V của HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,252 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,164 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,815 | m3 |
| 51 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 5,06 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 4,571 | m3 |
| 53 | Xây ốp cột trụ bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 9,091 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 23,588 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 68,819 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 20,156 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 303,729 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 117,94 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 738,024 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 92,46 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 312,119 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 269,046 | m2 |
| 63 | Láng mái hắt dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 27 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Theo chương V của HSMT | 392,055 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính | Theo chương V của HSMT | 372 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 55,36 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 87,396 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của HSMT | 142,756 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 540,808 | m |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 2,25 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V của HSMT | 28,615 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V của HSMT | 26,529 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V của HSMT | 724,297 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 715,488 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 1.794,489 | m2 |
| 76 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 6,709 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của HSMT | 12,579 | m3 |
| 78 | Gia công lan can | Theo chương V của HSMT | 0,26 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của HSMT | 16,846 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | Theo chương V của HSMT | 602,7 | m |
| 81 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m) | Theo chương V của HSMT | 610,5 | m |
| 82 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo chương V của HSMT | 2,792 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 16,722 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Theo chương V của HSMT | 0,888 | tấn |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp | Theo chương V của HSMT | 2,119 | tấn |
| 86 | Chốt cửa | Theo chương V của HSMT | 292 | cái |
| 87 | Roon cao su | Theo chương V của HSMT | 997 | m |
| 88 | Tay cầm | Theo chương V của HSMT | 400 | cái |
| 89 | Kính trắng 5 ly | Theo chương V của HSMT | 123,92 | m2 |
| 90 | Bản lề cục | Theo chương V của HSMT | 200 | cái |
| 91 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo chương V của HSMT | 16 | ổ |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của HSMT | 186,662 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 391,948 | m2 |
| 94 | Chi tiết trên lam | Theo chương V của HSMT | 28 | cái |
| 95 | Chi tiết lan can | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 96 | Đắp biểu tượng quyển sách | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Theo chương V của HSMT | 5,002 | 100m2 |
| 98 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zem | Theo chương V của HSMT | 3,57 | 100m2 |
| 99 | Nẹp nhựa | Theo chương V của HSMT | 283,4 | m |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên mái | Theo chương V của HSMT | 0,04 | tấn |
| 101 | Bê tông chèn đá 1x2 mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,09 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chương V của HSMT | 1,188 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo chương V của HSMT | 28 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 105 | Rọ chắn rác | Theo chương V của HSMT | 14 | cái |
| 106 | Lưới chắn côn trùng | Theo chương V của HSMT | 2 | tấm |
| 107 | Nắp thang lên mái | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 7,568 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của HSMT | 42 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Theo chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp cầu chì ngầm | Theo chương V của HSMT | 16 | hộp |
| 118 | Con sơn + sứ đón điện | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + chân đế + mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 | Theo chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | Theo chương V của HSMT | 16 | hộp |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 127 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 128 | Bình bọt chữa cháy | Theo chương V của HSMT | 4 | bình |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây LV-ABC 2x35mm2 | Theo chương V của HSMT | 80 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x16mm2 | Theo chương V của HSMT | 35 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6mm2 | Theo chương V của HSMT | 250 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 | Theo chương V của HSMT | 500 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 350 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 1.400 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V của HSMT | 500 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V của HSMT | 300 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V của HSMT | 50 | m |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 139 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m | Theo chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2 | Theo chương V của HSMT | 20 | m |
| 141 | Ốc siết cáp | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 10,8 | m3 |
| 144 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m | Theo chương V của HSMT | 10 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2 | Theo chương V của HSMT | 14 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2 | Theo chương V của HSMT | 30 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 148 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 149 | Ốc siết cáp | Theo chương V của HSMT | 11 | cái |
| 150 | Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét Rbv 51m | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 10,8 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo chương V của HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 7,152 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 1,15 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 2,513 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 5,512 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 1,702 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 4,722 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,426 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,015 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,061 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,606 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,052 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,044 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,192 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,94 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,059 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,066 | tấn | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch tuyen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 9,944 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch tuyen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,068 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 8,93 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng | Theo chương V của HSMT | 2,73 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của HSMT | 8,93 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 2,85 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 6,63 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 6,668 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Theo chương V của HSMT | 10,289 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính | 2,602 | m2 | |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 16,772 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V của HSMT | 3,12 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V của HSMT | 52,488 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 57,018 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 28,708 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 21,4 | m |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V của HSMT | 19,096 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 15,07 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 63,686 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 58,371 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ 7 kính 5 ly | Theo chương V của HSMT | 6,34 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của HSMT | 6,34 | m2 |
| 49 | Vách compact chịu nước dày 12mm (hoàn thiện) | Theo chương V của HSMT | 7,67 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 4 zem | Theo chương V của HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 51 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zem | Theo chương V của HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 52 | Nẹp trần nhựa | Theo chương V của HSMT | 25,16 | m |
| 53 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo chương V của HSMT | 27 | m |
| 54 | Đà trần thép hộp 60x30x1 mạ kẽm | Theo chương V của HSMT | 35,4 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Theo chương V của HSMT | 0,136 | tấn |
| 56 | Khóa cửa solex | Theo chương V của HSMT | 2 | ổ |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,108 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,014 | 100m2 | |
| 60 | Bu lông D16 L=400 | Theo chương V của HSMT | 16 | cái |
| 61 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V của HSMT | 0,205 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 10,988 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo chương V của HSMT | 20 | m |
| 70 | Cầu chì | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp điện tổng | Theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Xà + sứ đón điện | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Băng keo điện | Theo chương V của HSMT | 2 | cuộn |
| 74 | Bảng nhựa 180x150 | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa dây mềm 10m | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện + vòi | Theo chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo chương V của HSMT | 0,09 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo chương V của HSMT | 0,37 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo chương V của HSMT | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt T nhựa D42/34 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa D42/34 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa D34/27 | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa D27/21 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa gai trong D21 | Theo chương V của HSMT | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt van nhựa D42 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van xả D34 (cần gặt thép) | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt van xả D21 (cần gạt thép) | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chương V của HSMT | 0,065 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chương V của HSMT | 0,11 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt T nhựa D114 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa D114/90 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa D90/60 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt T nhựa D90/60 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt T nhựa D60 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Van xả tràn D42 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 2,1 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V của HSMT | 1,05 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 1,05 | m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của HSMT | 1,032 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 2,732 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,184 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,016 | tấn |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 15,21 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 15,21 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 15,21 | m2 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 2,84 | m2 |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,339 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V của HSMT | 0,045 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 0,748 | m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 3,946 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất từ dưới lên | Theo chương V của HSMT | 3,946 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của HSMT | 0,075 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 0,487 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 2,826 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 2,826 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 2,826 | m2 |
| 137 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,093 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V của HSMT | 0,015 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 141 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo chương V của HSMT | 0,393 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của HSMT | 0,393 | m3 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo chương V của HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V của HSMT | 0,676 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V của HSMT | 1,224 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 0,517 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 4,336 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 2,168 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,609 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,054 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của HSMT | 4,99 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 14,851 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 14,851 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,288 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,288 | tấn |
| 15 | Xà gồ H30x60x1,2 mạ kẽm ( 1,69 kg/m ) | Theo chương V của HSMT | 76,8 | m |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 0,13 | tấn |
| 17 | Bu lông D18 L=500 | Theo chương V của HSMT | 32 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 17,404 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Theo chương V của HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,84 | 100m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 2,948 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V của HSMT | 2,948 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | 55 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của HSMT | 27,5 | m3 |
| 5 | Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2) | Theo chương V của HSMT | 5,5 | công |
| 6 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo chương V của HSMT | 5,5 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Theo chương V của HSMT | 2 | cuộn |
| 3 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Theo chương V của HSMT | 0,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Theo chương V của HSMT | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) | Theo chương V của HSMT | 4 | bình |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Theo chương V của HSMT | 2 | bình |
| 12 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Búa tạ 5kg (Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Găng tay chữa cháy (Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 1 | đôi |
| 19 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ủng chữa cháy (Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 1 | đôi |
| 21 | Mũ chữa cháy (Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (52x0,5x0,4)m | Theo chương V của HSMT | 10,4 | m³ |
| 23 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (52x0,5x0,4)m | Theo chương V của HSMT | 10,4 | m³ |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Theo chương V của HSMT | 85 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V của HSMT | 80 | m |
| 29 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh Hochiki | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 30 | Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki (Mỹ) | Theo chương V của HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki (Nhật Bản) | Theo chương V của HSMT | 1 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (Nhật Bản) | Theo chương V của HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 33 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (Nhật Bản) | Theo chương V của HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 34 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Theo chương V của HSMT | 4 | hộp |
| 35 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Theo chương V của HSMT | 195 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Theo chương V của HSMT | 55 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V của HSMT | 230 | m |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh hochiki Nhật Bản | Theo chương V của HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.059983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.827.992.000 đồng.Tương tự về quy mô: Công trình có diện tích sàn tối thiểu >= 700m2, có hạng mục cung cấp hệ thống PCCC. Kèm theo quyết định phê duyệt dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.827.992.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu kèm theo QĐ phê duyệt dự án. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành PCCC. Có chứng chỉ hành nghề PCCC, huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
| 4 | Người phụ trách kỹ thuật điện: | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | >= 1.7KW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | từ 80 đến V>= 250 lít | 2 |
| 4 | Đầm dùi | >=1,5kW | 2 |
| 5 | Đầm bàn | >= 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc cầm tay | trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | >= 23kW | 1 |
| 8 | Dàn giáo thép | Loại 1 bộ 42 chân | 5 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 2 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu >= 0.8m3 | 1 |
| 11 | Tời điện | ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 12 | Ván khuôn | 400m2 | 1 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 30KVA | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 2KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi