Gói thầu: Xây dựng công trình + Hệ thống phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910726-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210900287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 13:09:00 đến ngày 2021-09-17 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,157,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.236754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2018-2020)(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Có hoặc ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.910.485.000 đồng. tương tự về quy mô: Công trình dân dụng 02 tầng. Kèm theo quyết định phê duyệt dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.910.485.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu kèm theo QĐ phê duyệt dự án. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành PCCC. Có chứng chỉ hành nghề PCCC, huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa và bê tông
- Đặc điểm thiết bị từ 150 đến V>= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị 400m2
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 bộ 42 chân
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình + Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân xã Ia Ga, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
220 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng C- Pro Home; Địa chỉ: Lô 343 Khu Quy hoạch mở rộng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng KTV; Địa chỉ: 137 Tô Vĩnh Diện - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 16 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E- HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng C- Pro Home; Địa chỉ: Lô 343 Khu Quy hoạch mở rộng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện, Địa chỉ: 33 Trần Phú, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; Fax: 026.9843675;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ - Kỹ thuật Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: 33 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 06 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1San dọn mặt bằngTheo chương Vcủa HSMT5,254100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương Vcủa HSMT2,302100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương Vcủa HSMT3,443m3
4Đào đất móng băng, rộng Theo chương Vcủa HSMT14,224m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngTheo chương Vcủa HSMT20,43m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương Vcủa HSMT56,731m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương Vcủa HSMT1,482100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT0,1tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT1,703tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương Vcủa HSMT1,236tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT2,712m3
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương Vcủa HSMT35,476m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương Vcủa HSMT14,83m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT1,686100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT0,27tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT0,901tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT1,147tấn
18Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnTheo chương Vcủa HSMT28,449m3
19Xây bạ móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương Vcủa HSMT1,371m3
20Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT69,292m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương Vcủa HSMT69,292m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương Vcủa HSMT5,889m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương Vcủa HSMT3,996100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương Vcủa HSMT1,86100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương Vcủa HSMT1,86100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương Vcủa HSMT7,44100m3/km
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương Vcủa HSMT19,614m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT0,641tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT2,043tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT1,626tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT3,095100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương Vcủa HSMT43,778m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT5,336100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT1,164tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT4,622tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT2,538tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương Vcủa HSMT45,401m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT4,879100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT4,474tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương Vcủa HSMT12,964m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT2,511100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT1,141tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT0,515tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương Vcủa HSMT3,065m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương Vcủa HSMT0,317100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT0,228tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT0,152tấn
48Xây bậc cấp, cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT6,9m3
49Xây ốp trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT6,049m3
50Xây ốp trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT2,606m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương Vcủa HSMT8,174m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo chương Vcủa HSMT8,906m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT34,9m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT59,835m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT52,354m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT82,96m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT270,344m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT733,715m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT305,582m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT251,1m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT27m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT304,532m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT516,464m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT100,12m2
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương Vcủa HSMT235,314m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương Vcủa HSMT235,314m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT501,4m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT124,7m
69Kẽm roon lõm (0,05 công/1m, nhân công bậc 3,5/7)Theo chương Vcủa HSMT3,6công
70Trát gờ chỉ(thủy phân), vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT194m
71Lát nền, sàn đá graniteTheo chương Vcủa HSMT59,324m2
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm2Theo chương Vcủa HSMT678,239m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương Vcủa HSMT442,888m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương Vcủa HSMT2.052,715m2
75Gia công lan canTheo chương Vcủa HSMT0,505tấn
76Lắp dựng lan can sắtTheo chương Vcủa HSMT39,902m2
77Nắp chụp inox D60Theo chương Vcủa HSMT26cái
78Xà gồ thép C 100x50x2 (2,8 kg/m)Theo chương Vcủa HSMT508,82m
79Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.0Theo chương Vcủa HSMT410,4m
80Lắp dựng xà gồ thépTheo chương Vcủa HSMT2,005tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương Vcủa HSMT44,032m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hình)Theo chương Vcủa HSMT0,841tấn
83Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép tấm)Theo chương Vcủa HSMT0,074tấn
84Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hộp các loại)Theo chương Vcủa HSMT2,5tấn
85Chốt cửaTheo chương Vcủa HSMT320cái
86Roon cao suTheo chương Vcủa HSMT996,4m
87Tay cầmTheo chương Vcủa HSMT320cái
88Ổ khóa việt tiệpTheo chương Vcủa HSMT16
89Kính trắng 5 lyTheo chương Vcủa HSMT122,704m2
90Lề cụcTheo chương Vcủa HSMT672cái
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương Vcủa HSMT186,662m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương Vcủa HSMT351,69m2
93Gia công, lắp dựng bộ chữ ''TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN bằng chữ alumium nổi chữ cao 250, dày 20 chất liệu bằng alumium ngoài trờiTheo chương Vcủa HSMT1bộ
94Lợp mái tôn mã kẽm dày 4,0zemTheo chương Vcủa HSMT4,587100m2
95Đóng trần tôn mã kẽm dày 3,0zemTheo chương Vcủa HSMT2,18100m2
96Nẹp trần nhựaTheo chương Vcủa HSMT119,02m
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT0,05tấn
98Bê tông chèn đá 1x2 bậc thang, vữa bê tông mác 150Theo chương Vcủa HSMT0,081m3
99Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo chương Vcủa HSMT18cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương Vcủa HSMT1,56100m
101Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mmTheo chương Vcủa HSMT18cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương Vcủa HSMT0,066100m
103Rọ chắn rác D90Theo chương Vcủa HSMT18cái
104Đai thép cùm cố định ống nước D60 vào tường bằng inoxTheo chương Vcủa HSMT90cái
105Đắp cát tôn nền sảnh tầng 2Theo chương Vcủa HSMT4,07m3
106Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền sảnh tầng 2Theo chương Vcủa HSMT1,628m3
107Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT7,41100m2
108Lắp đặt quạt đảo ốp trần bao gồm cả công tắc điều khiểnTheo chương Vcủa HSMT36cái
109Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương Vcủa HSMT8cái
110Lắp đặt Bộ đèn LED 1x1,2m/18WTheo chương Vcủa HSMT55bộ
111Lắp đặt đèn led ốp trần 15WTheo chương Vcủa HSMT12bộ
112Lắp đặt automat loại 1 pha loại 100A-220VTheo chương Vcủa HSMT1cái
113Lắp đặt automat loại 1 pha loại 63A-220VTheo chương Vcủa HSMT2cái
114Lắp đặt automat loại 1 pha loại 25A-220VTheo chương Vcủa HSMT8cái
115Lắp đặt automat loại 1 pha loại 10A-220VTheo chương Vcủa HSMT2cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạt, công tắc đảo chiềuTheo chương Vcủa HSMT2cái
117Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương Vcủa HSMT24cái
118Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương Vcủa HSMT6cái
119Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạTheo chương Vcủa HSMT36hộp
120Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạTheo chương Vcủa HSMT12hộp
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo chương Vcủa HSMT16hộp
122Lắp đặt ổ cắm baTheo chương Vcủa HSMT24cái
123Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo chương Vcủa HSMT2hộp
124Tiêu lệnh chữa cháy+bảng cấm lửaTheo chương Vcủa HSMT2cái
125Bình bọt chữa cháyTheo chương Vcủa HSMT4bình
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, AV tiết diện 2x16 mm2Theo chương Vcủa HSMT40m
127Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Theo chương Vcủa HSMT300m
128Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo chương Vcủa HSMT180m
129Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo chương Vcủa HSMT500m
130Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo chương Vcủa HSMT850m
131Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đàn hồi , D20mmTheo chương Vcủa HSMT600m
132Kẹp ngưng + Bulong xoánTheo chương Vcủa HSMT2bộ
133Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương Vcủa HSMT8m3
134Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương Vcủa HSMT8cọc
135Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm2/PVC dẫn sétTheo chương Vcủa HSMT30m
136Kéo rải thanh tiếp địa bằng đồng dẹp 25x3Theo chương Vcủa HSMT17,5m
137Mối hàn nhiệt hóaTheo chương Vcủa HSMT8mối hàn
138Lắp đặt hộp kiểm tra 250x150mm2Theo chương Vcủa HSMT1hộp
139Trụ đỡ kim chống sétTheo chương Vcủa HSMT1trụ
140Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétTheo chương Vcủa HSMT1cái
141Vật liệu phụ ( tăng đơ, vít, kẹp, móc, ốc siết, hóa chất giảm điện trở….)Theo chương Vcủa HSMT1bộ
142Lắp đặt kim thu sétTheo chương Vcủa HSMT1cái
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương Vcủa HSMT8m3
144Lắp đặt ống nhựa PVC, D27x3mmTheo chương Vcủa HSMT0,12100m
145Đào đường cáp, rộng Theo chương Vcủa HSMT4,2m3
146Đóng cọc tiếp địa bằng săt sơn nhũ đồng D18 dài L=3mTheo chương Vcủa HSMT5cọc
147Kéo rải dây, loại dây đồng CV6mm2 thoát điệnTheo chương Vcủa HSMT180m
148Kéo rải dây, loại dây đồng M50mm2/PVC thoát điệnTheo chương Vcủa HSMT15m
149Kéo rải thanh tiếp địa bằng đồng dẹp 25x3Theo chương Vcủa HSMT12,5m
150Mối hàn nhiệt hóaTheo chương Vcủa HSMT5mối hàn
151Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương Vcủa HSMT4,2m3
B SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằngTheo chương Vcủa HSMT2,719100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương Vcủa HSMT2,795m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương Vcủa HSMT27,596m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT1,58m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT6,075m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương Vcủa HSMT6,075m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương Vcủa HSMT13,595m3
8Kẻ roon sân 2mx2m (0,01 công bậc 3/m2)Theo chương Vcủa HSMT2,719công
C BỂ NƯỚC PCCC 125m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương Vcủa HSMT2,576100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương Vcủa HSMT3,936m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương Vcủa HSMT0,114100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương Vcủa HSMT33,406m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT2,675100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT0,852tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương Vcủa HSMT2,474tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT122,36m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT216m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương Vcủa HSMT175,18m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương Vcủa HSMT31,5m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT36,17m2
13Nắp bể 800x800 thép tấm 2mm-viền L50x5Theo chương Vcủa HSMT1cái
14Thang inox D27 - bậc inox D20 - L4,7mTheo chương Vcủa HSMT1cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương Vcủa HSMT0,883100m3
16Quét dung dịch chống thấm bểTheo chương Vcủa HSMT139,5m2
D NHÀ ĐỂ XE
1San dọn mặt bằngTheo chương Vcủa HSMT0,832100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương Vcủa HSMT0,52m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương Vcủa HSMT1,541m3
4Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương Vcủa HSMT0,622m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương Vcủa HSMT0,048100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương Vcủa HSMT0,462m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương Vcủa HSMT1,458m3
8Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương Vcủa HSMT7,952m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương Vcủa HSMT3,963m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương Vcủa HSMT13,183m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương Vcủa HSMT13,183m2
12Bu lông M18x500Theo chương Vcủa HSMT38cái
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương Vcủa HSMT0,169tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương Vcủa HSMT0,169tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương Vcủa HSMT0,166tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương Vcủa HSMT0,166tấn
17Gia công xà gồ thépTheo chương Vcủa HSMT0,214tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chương Vcủa HSMT0,214tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương Vcủa HSMT43,53m2
20Lợp mái mạ màu dày 4,0zemTheo chương Vcủa HSMT0,768100m2
E HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng HyunDai HGE670 (công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung quốc), đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC ( Singapore): có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Khởi động bằng điện và tay.Theo chương Vcủa HSMT1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT2hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Theo chương Vcủa HSMT4cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT2cái
5Lắp đặt van một chiều D90 (Trung Quốc)Theo chương Vcủa HSMT1cái
6Lắp đặt van chặn D90 (Trung Quốc)Theo chương Vcủa HSMT2cái
7Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT1cái
8Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT2cái
9Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 (Trung Quốc)Theo chương Vcủa HSMT1cái
10Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (Trung Quốc)Theo chương Vcủa HSMT2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo chương Vcủa HSMT1,1100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmTheo chương Vcủa HSMT0,04100m
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc)Theo chương Vcủa HSMT11cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D21mmTheo chương Vcủa HSMT2cái
15Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc)Theo chương Vcủa HSMT1cái
16Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc)Theo chương Vcủa HSMT2cái
17Lắp đặt măng sông thép đường kính D21mmTheo chương Vcủa HSMT2cái
18Lắp đặt bích thép đường kính 90mmTheo chương Vcủa HSMT6cặp bích
19Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT1cái
20Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương Vcủa HSMT1cái
22Bồn nước mồi 300 lítTheo chương Vcủa HSMT1bộ
23Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc)Theo chương Vcủa HSMT8bình
24Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Theo chương Vcủa HSMT4bình
25Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT4bộ
26Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 600x330x210 mmTheo chương Vcủa HSMT4cái
27Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT1cái
28Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT1cái
29Búa tạ 5kg (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT1cái
30Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT1cái
31Găng tay chữa cháy (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT1đôi
32Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc)Theo chương Vcủa HSMT1cái
33Ủng chữa cháy (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT1đôi
34Mũ chữa cháy (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT1cái
35Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (44x0,5x0,2)mTheo chương Vcủa HSMT4,4
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (44x0,5x0,2)mTheo chương Vcủa HSMT4,4
37Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (102x0,5x0,4)mTheo chương Vcủa HSMT20,4
38Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (102x0,5x0,4)mTheo chương Vcủa HSMT20,4
39Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo chương Vcủa HSMT2cái
40Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT45 đèn
41Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam)Theo chương Vcủa HSMT0,85 đèn
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmTheo chương Vcủa HSMT350m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương Vcủa HSMT250m
44Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh (Đài Loan)Theo chương Vcủa HSMT11 trung tâm
45Lắp đặt đầu báo cháy khói (Đài Loan)Theo chương Vcủa HSMT1,810 đầu
46Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (Đài Loan)Theo chương Vcủa HSMT1,610 đầu
47Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan)Theo chương Vcủa HSMT15 chuông
48Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan)Theo chương Vcủa HSMT15 nút
49Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnTheo chương Vcủa HSMT10hộp
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kỹ thuậtTheo chương Vcủa HSMT2hộp
51Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Theo chương Vcủa HSMT400m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyTheo chương Vcủa HSMT100m
53Kéo rải dây cáp trục chính 4x2x0.5mm2 (Sino-VN)Theo chương Vcủa HSMT45m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương Vcủa HSMT420m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương Vcủa HSMT44m
F THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ xăng HyunDai HGE670 (công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung quốc), đầu bơm EUROFLO EU50-20MCC ( Singapore): có thông số kỹ thuật :H=90-75m; Q=40-80 m3/h; P= 22Hp; Khởi động bằng điện và tay..Theo chương Vcủa HSMT1cái
2Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh (Đài Loan)Theo chương Vcủa HSMT1tủ
G THIẾT BỊ KIM THU SÉT
1Kim thu sét STORMASTER ESE 15 Rbv=51m(Úc)Theo chương Vcủa HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.236754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (2018-2020)(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Có hoặc ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.910.485.000 đồng. tương tự về quy mô: Công trình dân dụng 02 tầng. Kèm theo quyết định phê duyệt dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.910.485.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu kèm theo QĐ phê duyệt dự án. Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
3 Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành PCCC. Có chứng chỉ hành nghề PCCC, huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
4 Người phụ trách kỹ thuật điện: 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
5 Kỹ thuật phụ trách khối lượng và đơn giá: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm trong phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >= 0,7 m31
2 Ô tô tự đổ >= 10T1
3 Máy cắt gạch đá >= 1.7KW1
4 Máy cắt, uốn sắt >= 5KW1
5 Máy hàn 23KW1
6 Máy đầm cóc >= 70Kg1
7 Máy trộn vữa và bê tông từ 150 đến V>= 250 lít2
8 Đầm dùi >=1,5kW1
9 Đầm bàn >= 1kW1
10 Ván khuôn 400m21
11 Dàn giáo Loại 1 bộ 42 chân5
12 Máy vận thăng >= 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->