Gói thầu: Gói thầu số 6: Lắp đặt thiết bị, bảo ôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839199-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Lắp đặt thiết bị, bảo ôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 13:28:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,880,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có công việc đặc thù tương tự: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc cung cấp thiết bị, hường dẫn lắp đặt thiết bị cho lọc bụi tĩnh điện cho lò hơi của các nhà máy Giấy Hợp cung cấp, chế tạo thiết bị lọc bụi công nghiệp, thiết bị Phi tiêu chuẩn cho hệ thống lọc bụi công nghiệp, thiết bị phi tiêu chuẩn công nghiệp khác (Đường ống, bồn bể, thân vỏ lọc bụi và các thiết bị phi tiêu chuẩn khác...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường được cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện tự động hóa hoặc kỹ sư Điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp các nghành nghề: Xây dựng, cơ khí, Điện, có chứng chỉ an toàn của các cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện AC - công suất từ 7,5KW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện DC - công suất từ 3,5 KW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lốc tôn dày đến 25mm, khổ rộng tối thiểu 2000mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn tig công suất từ 5KW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-máy hàn mig công suất từ 5KW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-máy cắt plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lăn gân dùng cho bảo ôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-cần cẩu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-cẩu 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Giấy việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Lắp đặt thiết bị, bảo ôn Đầu tư mới hệ thống Lắng tĩnh điện (Lọc bụi tĩnh điện) cho lò hơi thu hồi tại Nhà máy Điện – Tổng công ty Giấy Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Biên bản khảo sát hiện trường có xác nhận của Ban QLDA Lắng tĩnh Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam và Báo cáo khảo sát cùng biện pháp thi công cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Giấy Việt Nam.
Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
Điện thoại: 02103.829755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 0210.829755 Fax: 0210.829177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Lắng tĩnh Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam Điện thoại: 0917148568 (Mr Long); 0912007806 (Mr Thanh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Lắng tĩnh Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam Điện thoại: 0917148568 (Mr Long); 0912007806 (Mr Thanh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt thân vỏ, đường gió vào, ra, chân giá đỡ lọc bụi tĩnh điện | |||
| 1 | Lắp dựng cột dầm khung, dầm đỡ dầm liên kết, lọc bụi | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 17,737 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm đáy, dầm trung gian lọc bụi | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 10,781 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị vỏ lọc bụi | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 56,389 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị phễu đáy lọc bụi | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 15,159 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đường khói, gió | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 25,719 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép thép hệ khung dàn, chân đỡ đường gió ra, vào lọc bụi | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 11,103 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu đỡ ray pa lăng điện | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 5,354 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cầu thang, lan can, sàn thao tác lọc bụi | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 8,312 | tấn |
| 9 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 61,926 | tấn |
| 10 | Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy - máy, thiết bị có khối lượng | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 61,926 | tấn |
| B | Lắp đặt thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Các tấm chia gió | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 9 | tấn |
| 2 | Các chi tiết khác | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 6 | tấn |
| 3 | Hệ thống búa dũ bụi | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 5 | tấn |
| 4 | Bộ gá, của cực phóng | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 4,4 | tấn |
| 5 | Khung treo giữ cực phóng, cực thu | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 8,458 | tấn |
| 6 | Các tấm cực thu phóng | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 56 | tấn |
| 7 | Các cửa thăm kỹ thuật DN600 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 2,641 | tấn |
| 8 | Các cửa thăm chữ nhật 400x650 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 2 | tấn |
| 9 | Miếng đệm cách điện Grapit+ gioăng | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1 | tấn |
| 10 | Các bộ tiếp đất | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 0,6 | tấn |
| 11 | Hệ thống gió làm kín | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 0,6 | tấn |
| 12 | Van quay gió kín xả bụi | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1,5 | tấn |
| 13 | Trạm kênh khói phía trên, Gối đỡ van chia gió | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 0,35 | tấn |
| 14 | Pa lăng điện | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 2,5 | tấn |
| 15 | Trạm biếp áp 700mA-110kv 3P | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 6 | tấn |
| 16 | Tủ điều khiển biến áp 1,2,3 (800x600x2100) | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1 | cái |
| 17 | Bảng điều khiển+ Phụ kiện (7500x650x2100) | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1 | cái |
| 18 | Ống lót tường ( ống cách điện) | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1,6 | tấn |
| 19 | Bộ sứ cách điện hình nón | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1,6 | tấn |
| 20 | Trục cách điện nằm trong xứ | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 0,8 | tấn |
| 21 | Bộ nối đất HT | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 0,5 | tấn |
| 22 | Mô tơ cho bộ búa gõ cực thu 650x800x1200 (03 bộ) | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 3 | tấn |
| 23 | Mô tơ cho bộ búa gõ cực phát 650x850x1200 (03 bộ) | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 3 | tấn |
| 24 | Bộ động cơ gõ đầu vào 650x850x1200 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1 | tấn |
| 25 | Bộ động cơ gõ đầu ra 650x850x1200 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1 | tấn |
| 26 | Sàn lắp động cơ mô tơ | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 0,64 | tấn |
| 27 | Motor -1 Động cơ 1 băng tải xích(650x850x1200) | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1 | tấn |
| 28 | Motor -2 Động cơ 2 băng tải xích(650x850x1200) | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1 | tấn |
| 29 | (Cáp + Cáp phản hồi ( tủ điện +Thanh cái cao áp nhôm) | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 0,8 | tấn |
| 30 | Bản điều khiển từ xa 2100x800x2100 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1 | cái |
| 31 | Băng tải xích và phụ kiện | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 4,55 | tấn |
| 32 | Bộ làm kín khí kiểu quay | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 4,5 | tấn |
| 33 | NMEJ tại đầu vào và đầu ra ESP + kênh dẫn khói | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 0,9 | tấn |
| 34 | bộ giãn nở của các phễu | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1,57 | tấn |
| 35 | Van điều tiết cho đầu vào và ra bộ khử bụi ESP (02 cái) | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 5 | tấn |
| C | Lắp đặt điện động lực, điều khiển, tín hiệu, truyền thông, chiếu sáng | |||
| 1 | AL/XLPE/PVC/Unarmoured/ PVC/3X10MM | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 0,74 | 100m |
| 2 | AL/XLPE/PVC/Unarmoured/ PVC/3x120MM | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 2,4 | 100m |
| 3 | AL/XLPE/PVC/Unarmoured/ PVC/3X35MM | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 0,63 | 100m |
| 4 | AL/XLPE/PVC/Unarmoured/ PVC/3X4mm | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 12,05 | 100m |
| 5 | AL/XLPE/PVC/Unarmoured/ PVC/3X6MM | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 3,33 | 100m |
| 6 | CU/PVC/IS &OS/ PVC/ 1PX1,5 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 199 | m |
| 7 | CU/PVC/IS &OS/ PVC/ 5PX1,5 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 66 | m |
| 8 | CU/PVC/IS &OS/ PVC/2PX1,5 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 272 | m |
| 9 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 10X1,5+9X1 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1,74 | 100m |
| 10 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 12X1,5+10X2 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 4,05 | 100m |
| 11 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 14X1,5+2X0 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 47,23 | 100m |
| 12 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 2X1,5+2 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 52 | m |
| 13 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 2X1,5+2x0 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 467 | m |
| 14 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 2X2,5+2X0 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 45 | m |
| 15 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 2X2,5+6X1 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 59 | m |
| 16 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 2X4+2X0 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 15 | m |
| 17 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 3X1,5+2X1 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 5,48 | 100m |
| 18 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 4X1,5+16X3 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 54,5 | 100m |
| 19 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 5X1,5+4X1 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 7,99 | 100m |
| 20 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 5X1+4X1 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 0,27 | 100m |
| 21 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 7X1,5+6X1 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 1,39 | 100m |
| 22 | CU/PVC/PVC/Unarmoured/ PVC/ 9X1+5X8 | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 0,54 | 100m |
| 23 | Multi mode FO/FR ( Cáp quang) | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 3,05 | 100m |
| 24 | CU/XLPE/PVC/Unarmoured/ PVC/3X2,5mm | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 784 | m |
| 25 | Lắp thang cáp, máng cáp các loại | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 5 | 100m |
| 26 | Đèn scompact có chao, chụp phòng bụi nước, loại lắp trên cần 220V/45W | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 62 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat các loại | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 50 | hộp |
| 28 | Ép đầu cốt các loại, Cáp có tiết diện 1,5mm2 đến | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 100 | 10 đầu |
| 29 | Lắp đặt công tắc các loại | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm các loại | Theo bản vẽ và hướng dẫn của chuyên gia hãng cung cấp thiết bị | 5 | cái |
| D | Cung cấp vật tư chế tạo đường gió vào, ra, giá đỡ, sàn thao tác, lan can và bảo ôn | |||
| 1 | Gia công ống các loại ( ống, gió vào, ra lọc bụi) | Theo bản vẽ chế tạo do hãng cung cấp thiết bị cung cấp | 25,719 | tấn |
| 2 | Gia công hệ thống giá đỡ đường gió | Theo bản vẽ chế tạo do hãng cung cấp thiết bị cung cấp | 11,103 | tấn |
| 3 | Gia công thang, lan can, sàn thao tác | Theo bản vẽ chế tạo do hãng cung cấp thiết bị cung cấp | 8,312 | tấn |
| 4 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - chiều dày lớp bông khoáng =75 mm. loại bông 100kg/m3 | Theo bản vẽ chế tạo do hãng cung cấp thiết bị cung cấp | 1.280 | m2 |
| 5 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm dày 0,45mm mặt phẳng (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo bản vẽ chế tạo do hãng cung cấp thiết bị cung cấp | 1.280 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có công việc đặc thù tương tự: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc cung cấp thiết bị, hường dẫn lắp đặt thiết bị cho lọc bụi tĩnh điện cho lò hơi của các nhà máy Giấy Hợp cung cấp, chế tạo thiết bị lọc bụi công nghiệp, thiết bị Phi tiêu chuẩn cho hệ thống lọc bụi công nghiệp, thiết bị phi tiêu chuẩn công nghiệp khác (Đường ống, bồn bể, thân vỏ lọc bụi và các thiết bị phi tiêu chuẩn khác...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường được cơ quan có thẩm quyền cấp | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật cơ khí | 2 | Kỹ sư cơ khí | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Điện | 2 | Kỹ sư Điện tự động hóa hoặc kỹ sư Điện công nghiệp | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Trình độ từ trung cấp các nghành nghề: Xây dựng, cơ khí, Điện, có chứng chỉ an toàn của các cơ quan có thẩm quyền cấp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác | 1 |
| 2 | Máy hàn điện AC - công suất từ 7,5KW trở lên | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác | 2 |
| 3 | Máy hàn điện DC - công suất từ 3,5 KW trở lên | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác | 3 |
| 4 | Máy thủy bình | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác | 1 |
| 5 | Máy lốc tôn dày đến 25mm, khổ rộng tối thiểu 2000mm | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác | 1 |
| 6 | Máy hàn tig công suất từ 5KW trở lên | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác | 5 |
| 7 | máy hàn mig công suất từ 5KW trở lên | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác | 3 |
| 8 | máy cắt plasma | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác | 2 |
| 9 | Máy lăn gân dùng cho bảo ôn | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác | 1 |
| 10 | cần cẩu 25 tấn | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác | 1 |
| 11 | cẩu 50 tấn | Được chứng minh bằng hóa đơn mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê của đơn vị khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi