Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920551-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210916933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 14:03:00 đến ngày 2021-09-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,642,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên đường Quốc lộ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, tính chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 5,3 tỷ đồng), được thi công trên đường Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng chung cho cả Liên danh, đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có danh sách của nhà thầu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 3-6T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 3-6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥ 6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Trạm trộn BTN có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực+ Công suất trạm trộn ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa cục bộ, thảm bê tông nhựa mặt đường và sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống an toàn giao thông các đoạn Km375+300 – Km377+500, Km390+250 – Km390+364, Km390+687 – Km392, Đường Trường Sơn Đông, tỉnh Gia Lai (Km375+300-Km377+500, Km390+687- Km391+352,57)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ TK BVTC: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai; Thẩm định HS TKBVTK: Vụ quản lý bảo trì đường bộ. Tư vấn lập HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai. Thẩm định HSMT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP.PleiKu – tỉnh Gia Lai. Đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. PleiKu – tỉnh Gia Lai


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM375+300-KM377+500
B 1. Mặt đường rạn nứt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V920,861 m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 7cm (tận dụng đắp phụ lề)Mô tả theo chương V536,771 m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V536,771 m2
4Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25 Chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả theo chương V536,771 m2
C 2.Mặt đường trồi lún
D 2.1. Phần kết cấu móng
1Đào lớp bê tông nhựa dày 7cm, vận chuyển đổMô tả theo chương V71,831 m3
2Đào kết cấu đường cũ dày trung bình 15cm (tận dụng đắp phụ lề)Mô tả theo chương V171,031m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V228,041 m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V171,031 m3
E 2.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V1.140,181 m2
2Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả theo chương V1.140,181 m2
F 3. Mặt đường sình lún
G 3.1. Phần kết cấu móng
1Đào lớp bê tông nhựa dày 7cm, vận chuyển đổMô tả theo chương V19,11 m3
2Đào kết cấu đường cũ dày trung bình 30cm (tận dụng đắp phụ lề)Mô tả theo chương V105,241 m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V77,961 m3
4Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mmMô tả theo chương V58,471 m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V58,471 m3
H 3.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V389,791 m2
2Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả theo chương V389,791 m2
I *\ Thảm tăng cường BTN C12.5 (CPMR)
J 1. Tăng cường mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Mô tả theo chương V15.247,221 m2
2Sản xuất, vận chuyển, bù vênh BTNC12.5 (CPMR)Mô tả theo chương V19,481 m3
3Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR) Chiều dày đã lèn ép=5cmMô tả theo chương V15.204,281 m2
4Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR) Chiều dày đã lèn ép=2.5cmMô tả theo chương V42,941 m2
K *\Lề đường
L 1. Đắp đất phụ lề
1Đào nền đườngMô tả theo chương V46,321 m3
2Đào khuôn gia cố lềMô tả theo chương V183,971 m3
3Đắp đất phụ lề đạt K0.95Mô tả theo chương V176,531 m3
4Vận chuyển đất thừa và kết cấu đường cũ đổ xaMô tả theo chương V344,651 m3
M 2. Lề gia cố
1Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V476,581 m3
2Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả theo chương V2.382,881 m2
3Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2Mô tả theo chương V2.382,881 m2
N *\ An toàn giao thông
O 1. Sơn đường
1Sơn kẻ đườngbằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V134,55m2
2Sơn kẻ đườngbằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả theo chương V39,6m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc dày 4mm (màu vàng)Mô tả theo chương V52m2
P *\ Hệ thống thoát nước dọc
Q 1. Rãnh cũ
1Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng)Mô tả theo chương V21,851 m3
2Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V9,371 m3
R 2. Sửa chữa hạ lưu cống 2d150
1Đập phá khối xây cống hạ lưu hư hỏngMô tả theo chương V0,75m3
2Đệm móng sân cống bằng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo chương V2,261 m3
3Xây sân cống hạ lưu đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V7,511 m3
S *\ Đảm bảo giao thông
T 1. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V21 Cái
2Di chuyển rào chắn barieMô tả theo chương V561 cái
U 2. Biển báo
1Biển báo tam giác A70Mô tả theo chương V21 Cái
2Biển báo tròn D70Mô tả theo chương V41 Cái
3Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V61 Cái
4Nhân công điều khiển giao thôngMô tả theo chương V561 Công
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V41 Bóng
V ĐOẠN KM390+687-KM391+352,57
W 1. Công tác chuẩn bị
1San gạt, nạo vét đất bồi lắp mặt đường, vận chuyển đổMô tả theo chương V36,931 m3
X 2. Mặt đường rạn nứt lớn
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V380,761 m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm (tận dụng đắp phụ lề)Mô tả theo chương V546,451 m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V546,451 m2
4Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả theo chương V546,451 m2
Y 3. Mặt đường trồi lún
Z 3.1. Phần kết cấu móng
1Đào lớp bê tông nhựa dày 7cm, vận chuyển đổMô tả theo chương V21,541 m3
2Đào kết cấu đường cũ dày trung bình 15cm (tận dụng đắp phụ lề)Mô tả theo chương V51,291 m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V68,391 m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V51,291 m3
AA 3.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V341,951 m2
2Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả theo chương V341,951 m2
AB 4. Mặt đường sình lún
AC 4.1. Phần kết cấu móng
1Đào lớp bê tông nhựa dày 7cm, vận chuyển đổMô tả theo chương V4,561 m3
2Đào kết cấu đường cũ dày trung bình 30cm (tận dụng đắp phụ lề)Mô tả theo chương V25,111m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V18,61 m3
4Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mmMô tả theo chương V13,951 m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V13,951 m3
AD 4.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V931 m2
2Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả theo chương V931 m2
AE *\ Thảm tăng cường BTN C12.5 (CPMR)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Mô tả theo chương V5.097,561 m2
2Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPRM) Chiều dày đã lèn ép=5cmMô tả theo chương V5.084,561 m2
3Sản xuất, vận chuyển, thảm bù vênh BTNC12.5 (CPRM)Mô tả theo chương V24,091 m3
4Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPRM) Chiều dày đã lèn ép=2.5cmMô tả theo chương V131 m2
AF *\Lề đường + An toàn giao thông
AG 1. Đắp đất phụ lề
1Đắp đất phụ lề đạt K0.95Mô tả theo chương V2,041 m3
2Vận chuyển đất thừa và kết cấu đường cũ (sau khi tận dụng đắp phụ lề) đổ xaMô tả theo chương V112,351m3/km
AH 2. Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V46,28m2
AI 3. Đinh phản quang
1Tháo dỡ đinh phản quangMô tả theo chương V17Cái
2Lắp đặt đinh phản quang (tận dụng lại)Mô tả theo chương V17Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên đường Quốc lộ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, tính chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 5,3 tỷ đồng), được thi công trên đường Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng chung cho cả Liên danh, đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu33
3 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 15 có danh sách của nhà thầu kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 3-6T Lu bánh thép 3-6T1
2 Lu bánh thép ≥10T Lu bánh thép ≥10T2
3 Lu rung ≥ 25T Lu rung ≥ 25T1
4 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch1
5 Lu bánh lốp ≥16T Lu bánh lốp ≥16T1
6 Ôtô tự đổ các loại Ôtô tự đổ các loại3
7 Máy đào ≤ 1,6m3 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥ 6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
9 Máy san Máy san1
10 Trạm trộn bê tông nhựa + Trạm trộn BTN có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực+ Công suất trạm trộn ≥80T/h1
11 Ôtô tưới nước Ôtô tưới nước1
12 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->