Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 14:03:00 đến ngày 2021-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,642,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên đường Quốc lộ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, tính chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 5,3 tỷ đồng), được thi công trên đường Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng chung cho cả Liên danh, đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có danh sách của nhà thầu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép 3-6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 3-6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≤ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥ 6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Trạm trộn BTN có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực+ Công suất trạm trộn ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa cục bộ, thảm bê tông nhựa mặt đường và sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống an toàn giao thông các đoạn Km375+300 – Km377+500, Km390+250 – Km390+364, Km390+687 – Km392, Đường Trường Sơn Đông, tỉnh Gia Lai (Km375+300-Km377+500, Km390+687- Km391+352,57) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KM375+300-KM377+500 | |||
| B | 1. Mặt đường rạn nứt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 920,86 | 1 m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 7cm (tận dụng đắp phụ lề) | Mô tả theo chương V | 536,77 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 536,77 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25 Chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả theo chương V | 536,77 | 1 m2 |
| C | 2.Mặt đường trồi lún | |||
| D | 2.1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào lớp bê tông nhựa dày 7cm, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 71,83 | 1 m3 |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ dày trung bình 15cm (tận dụng đắp phụ lề) | Mô tả theo chương V | 171,03 | 1m3 |
| 3 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 228,04 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 171,03 | 1 m3 |
| E | 2.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.140,18 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả theo chương V | 1.140,18 | 1 m2 |
| F | 3. Mặt đường sình lún | |||
| G | 3.1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào lớp bê tông nhựa dày 7cm, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 19,1 | 1 m3 |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ dày trung bình 30cm (tận dụng đắp phụ lề) | Mô tả theo chương V | 105,24 | 1 m3 |
| 3 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 77,96 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả theo chương V | 58,47 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 58,47 | 1 m3 |
| H | 3.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 389,79 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 389,79 | 1 m2 |
| I | *\ Thảm tăng cường BTN C12.5 (CPMR) | |||
| J | 1. Tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 15.247,22 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, bù vênh BTNC12.5 (CPMR) | Mô tả theo chương V | 19,48 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR) Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 15.204,28 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR) Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả theo chương V | 42,94 | 1 m2 |
| K | *\Lề đường | |||
| L | 1. Đắp đất phụ lề | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 46,32 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn gia cố lề | Mô tả theo chương V | 183,97 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất phụ lề đạt K0.95 | Mô tả theo chương V | 176,53 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa và kết cấu đường cũ đổ xa | Mô tả theo chương V | 344,65 | 1 m3 |
| M | 2. Lề gia cố | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 476,58 | 1 m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 2.382,88 | 1 m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 2.382,88 | 1 m2 |
| N | *\ An toàn giao thông | |||
| O | 1. Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đườngbằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 134,55 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đườngbằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V | 39,6 | m2 |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 4mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 52 | m2 |
| P | *\ Hệ thống thoát nước dọc | |||
| Q | 1. Rãnh cũ | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Mô tả theo chương V | 21,85 | 1 m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 9,37 | 1 m3 |
| R | 2. Sửa chữa hạ lưu cống 2d150 | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống hạ lưu hư hỏng | Mô tả theo chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Đệm móng sân cống bằng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 3 | Xây sân cống hạ lưu đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 7,51 | 1 m3 |
| S | *\ Đảm bảo giao thông | |||
| T | 1. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Di chuyển rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 56 | 1 cái |
| U | 2. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 4 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 56 | 1 Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bóng |
| V | ĐOẠN KM390+687-KM391+352,57 | |||
| W | 1. Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | San gạt, nạo vét đất bồi lắp mặt đường, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 36,93 | 1 m3 |
| X | 2. Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 380,76 | 1 m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm (tận dụng đắp phụ lề) | Mô tả theo chương V | 546,45 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 546,45 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 546,45 | 1 m2 |
| Y | 3. Mặt đường trồi lún | |||
| Z | 3.1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào lớp bê tông nhựa dày 7cm, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 21,54 | 1 m3 |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ dày trung bình 15cm (tận dụng đắp phụ lề) | Mô tả theo chương V | 51,29 | 1 m3 |
| 3 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 68,39 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 51,29 | 1 m3 |
| AA | 3.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 341,95 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 341,95 | 1 m2 |
| AB | 4. Mặt đường sình lún | |||
| AC | 4.1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào lớp bê tông nhựa dày 7cm, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 4,56 | 1 m3 |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ dày trung bình 30cm (tận dụng đắp phụ lề) | Mô tả theo chương V | 25,11 | 1m3 |
| 3 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 18,6 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả theo chương V | 13,95 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 13,95 | 1 m3 |
| AD | 4.2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 93 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 93 | 1 m2 |
| AE | *\ Thảm tăng cường BTN C12.5 (CPMR) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 5.097,56 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPRM) Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 5.084,56 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, thảm bù vênh BTNC12.5 (CPRM) | Mô tả theo chương V | 24,09 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPRM) Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả theo chương V | 13 | 1 m2 |
| AF | *\Lề đường + An toàn giao thông | |||
| AG | 1. Đắp đất phụ lề | |||
| 1 | Đắp đất phụ lề đạt K0.95 | Mô tả theo chương V | 2,04 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa và kết cấu đường cũ (sau khi tận dụng đắp phụ lề) đổ xa | Mô tả theo chương V | 112,35 | 1m3/km |
| AH | 2. Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 46,28 | m2 |
| AI | 3. Đinh phản quang | |||
| 1 | Tháo dỡ đinh phản quang | Mô tả theo chương V | 17 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đinh phản quang (tận dụng lại) | Mô tả theo chương V | 17 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên đường Quốc lộ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, tính chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 5,3 tỷ đồng), được thi công trên đường Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)- Đối với nhà thầu liên danh, chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng chung cho cả Liên danh, đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 15 | có danh sách của nhà thầu kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép 3-6T | Lu bánh thép 3-6T | 1 |
| 2 | Lu bánh thép ≥10T | Lu bánh thép ≥10T | 2 |
| 3 | Lu rung ≥ 25T | Lu rung ≥ 25T | 1 |
| 4 | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥16T | Lu bánh lốp ≥16T | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ các loại | Ôtô tự đổ các loại | 3 |
| 7 | Máy đào ≤ 1,6m3 | Máy đào ≤ 1,6m3 | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥ 6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy san | Máy san | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa | + Trạm trộn BTN có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực+ Công suất trạm trộn ≥80T/h | 1 |
| 11 | Ôtô tưới nước | Ôtô tưới nước | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi